Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431050-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210428160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:44:00 đến ngày 2021-04-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,305,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tiếp địa
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 16 Cây
2 Dây tiếp đất 8M 16 Bộ
3 Dây đai + khóa Inox 32 Bộ
4 Kẹp nối ép WR 279 32 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 16 Cọc
6 Lắp tiếp địa 16 Kg
7 Lắp kẹp cáp (SL,IPC,connector, kẹp quai,WR) 32 bộ
B Móng trụ MĐ2x12 mác 200
1 Ximăng PC40 3.600 Kg
2 Đá 1x2 10,712 M3
3 Cát 5,784 M3
4 Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK 8 Bộ
5 Bu lông VR 2Đ 16x600 8 Bộ
6 Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 8 Bộ
7 Nước sạch 2.368 Lít
8 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
C Móng trụ MĐ2x14 mác 200
1 Ximăng PC40 12.600 Kg
2 Đá 1x2 37,506 M3
3 Cát 20,258 M3
4 Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK 14 Bộ
5 Bu lông VR 2Đ 16x600 14 Bộ
6 Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 14 Bộ
7 Nước sạch 8.302 Lít
8 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
D Móng trụ MĐ1x12 mác 200
1 Ximăng PC40 600 Kg
2 Đá 1x2 1,772 M3
3 Cát 0,958 M3
4 Nước sạch 392 Lít
5 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
E Móng trụ MĐ1x14 mác 200
1 Ximăng PC40 20.250 Kg
2 Đá 1x2 60,255 M3
3 Cát 32,58 M3
4 Nước sạch 13.320 Lít
5 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
F Móng trụ M12ba
1 Đà cản 1,2m 9 Cái
2 Đà cản 1,5m 9 Cái
3 Bu lông VR 2Đ 22x600 18 Cái
4 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Lắp móng cột; Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
G TRỤ:
1 Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 540kgf 27 Trụ
2 Dựng cột bê tông 12m 27 Cột
3 Trụ BTLT dự ứng lực 14m - 650kgf 73 Trụ
4 Dựng cột bê tông 14m 73 Cột
H Toppin V63X63X6-500
1 Toppin V63X63X6-500 41 Cây
2 Lắp xà trọng lượng 3,43kg 41 Bộ
I Bộ đà nâng cao FCO
1 Sắt V50X50X5-200 32 Cây
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 4 Kg
3 Boulon 12x50 32 Bộ
4 Boulon 14x100 8 Bộ
5 Boulon 14x150 16 Bộ
6 Lắp xà trọng lượng 3,43kg 8 Bộ
J Đà sắt mạ kẽm U200-3000 mm đơn
1 Đà sắt mạ kẽm U200x75x5,5 -3000 mm 45 Cây
2 Boulon 16x250 + rondell 90 Bộ
3 Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK 45 Bộ
4 Lắp xà trọng lượng 43,7kg 45 Cây
K Đà sắt mạ kẽm U200-3000mm đôi
1 Đà sắt U200x75x5,5 -3000 mm 8 Cây
2 Boulon 16x300 + rondell 8 Bộ
3 Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK 8 Bộ
4 Lắp xà trọng lượng 85,7kg 4 Cây
L Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc 24 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm 48 Thanh
3 Boulon M16x50 + rondell 48 Bộ
4 Boulon M16x250 + rondell 48 Bộ
5 Lắp xà trọng lượng 27,941kg 24 Bộ
M Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc 20 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm 40 Thanh
3 Boulon M16x50 + rondell 40 Bộ
4 Boulon M16x250 + rondell 20 Bộ
5 Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK 20 Bộ
6 Lắp xà trọng lượng 55,882kg 10 Bộ
N Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc lệch toàn phần đôi)
1 Đà sắt L8x75x75-2000mm 3 cóc lệch toàn phần - nhúng kẽm 20 Cây
2 Thanh chống sắt L5x50x50-1990mm - nhúng kẽm 20 Thanh
3 Boulon 16x300 + LĐV 50x3, NK 20 Bộ
4 Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK 20 Bộ
5 Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK 20 Bộ
6 Lắp xà trọng lượng 37,882kg 10 Bộ
O Bộ dây chằng xuống 12m
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 59 Cái
2 Kẹp chằng boulon 472 Cái
3 Sứ chằng lớn 59 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 1.003 Mét
5 Yếm cáp chằng 118 Cái
6 Máng che dây chằng 59 Cái
7 Thay dây néo cột 59 Bộ
P Bộ dây chằng lệch 12m
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 7 Cái
2 Kẹp chằng 3 boulon 56 Cái
3 Sứ chằng lớn 7 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 119 Mét
5 Yếm cáp chằng 14 Cái
6 Máng che dây chằng 7 Cái
7 Thanh chống chằng lệch dài 1,2m 7 Bộ
8 Boulon M16x300 + LĐV 7 Bộ
9 Thay dây néo cột 7 Bộ
10 Lắp thanh chống chằng lệch 7 Bộ
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 34.417 Mét
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 988 Mét
3 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 641 Mét
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 31 Kg
5 Giá U 8 Cái
6 Bat LI bắt LA,FCO 40 Bộ
7 Cách điện treo polymer 24kV 13 Cái
8 Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) 151 Bộ
9 Bu lông 16x50 356 Bộ
10 Bu lông 16x250 6 Bộ
11 Bu lông 16x300 141 Bộ
12 Bu lông VRS 16x550 12 Bộ
13 Bu lông VRS 16x300 20 Bộ
14 Boulon mắt M16x300 + rondell 8 Bộ
15 Khoen neo 358 Cái
16 Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACX - 24kV - 50mm2 (CĐ Polymer) 354 Cái
17 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX - 24kV - 50mm2 (CĐ Polymer) 657 Cái
18 Giáp níu dây ACXH 50mm2 + yếm cáp + khung U 175 Cái
19 Móc treo giáp níu 175 Cái
20 Kẹp IPC trung thế 25-70/50-120 149 Cái
21 Kẹp nối ép WR 929 (120-240) 24 Cái
22 Kẹp nối ép WR 815 (25-240) 82 Cái
23 Kẹp nối ép WR 379 50 Cái
24 Kẹp nối ép WR 279 416 Cái
25 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 8 Cái
26 Ống nối lèo dây AC50 30 Cái
27 Kẹp quai ép đồng nhôm (10-95/95-150mm2) 91 Cái
28 Nắp chụp LA 48 Cái
29 Nắp chụp MBA 6 Cái
30 Nắp chụp đầu cực trên FCO 6 Cái
31 Nắp chụp đầu cực dưới FCO 6 Cái
32 Nắp chụp kẹp quai 305 Cái
33 Khung đỡ 1 sứ 59 Cái
34 Sứ ống chỉ 59 Cái
35 Compound electric 4 Túp
36 Băng keo cách điện trung áp 17 Cuộn
37 Ống co nhiệt 20 Mét
38 Thuốc xịt chống côn trùng 10 Hộp
39 Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) 10 Hộp
40 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 (TC+CG) 33,742 Km
41 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 70mm2 (TC+CG) 0,969 Km
42 Lắp giá U80x600 lắp LA trọng lượng 5,64kg 1 Cây
43 Lắp chuỗi polymer néo đơn 305 Bộ
44 Lắp sứ đứng 24kV 59 Sứ
45 Lắp kẹp các loại 149 Bộ
46 Lắp các loại sứ cách điện 371 Sứ
47 Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) 663 Bộ
R THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI:
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc đôi Tháo gỡ sử dụng lại 91 Bộ
2 Toppin + sứ Tháo gỡ sử dụng lại 54 Bộ
3 Cách điện treo polymer 24kV Tháo gỡ sử dụng lại 48 Bộ
4 Đà 2m 2 cóc Tháo gỡ sử dụng lại 118 Bộ
5 Tháo gỡ lắp lại đà trọng lượng 15kg (Toppin) 54 Bộ
6 Tháo gỡ lắp lại đà 2,4m trọng lượng 55,13kg 91 Bộ
7 Tháo gỡ lắp lại đà 2m trọng lượng 19,76kg 118 Bộ
8 Tháo, lắp chuỗi polymer néo đơn 48 Bộ
S THÁO GỠ THU HỒI:
1 Đà 2,4m 4 cóc Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 18 Cây
2 Thanh chống V50X50X5-920mm Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 30 Cây
3 Đà U160 - 1m Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 8 Cây
4 Trụ BTLT 14m (cắt gốc thu hồi) Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 38 trụ
5 Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 19 trụ
6 Trụ BT vuông 14m (cắt gốc thu hồi) Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 21 trụ
7 Chân sứ đỉnh 870mm Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 41 Cái
8 Khóa néo 5 boulon Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 26 Cái
9 Khóa néo 3 boulon Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 104 Cái
10 Kẹp đỡ dây cở 50mm2 Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 9 Bộ
11 Cách điện treo polymer 24kV Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 17 Bộ
12 Sứ dĩa (bộ 2 bát) Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 10 Bộ
13 Sứ đứng 24kV Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 49 Cái
14 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 203 mét
15 Cáp nhôm trần A70 Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 501 kg
16 Cáp nhôm trần AC50 Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG 6.580 kg
17 Cắt gốc cột bê tông 14m thu hồi 38 trụ
18 Cắt gốc cột bê tông 12m thu hồi 19 trụ
19 Cắt gốc cột bê tông 12m thu hồi 21 trụ
20 Tháo chân sứ đỉnh 870 mm (3,34kg) 41 Bộ
21 Tháo gỡ xà 2,4m trọng lượng 27,941kg 18 Bộ
22 Tháo khóa đỡ dây 139 Bộ
23 Tháo chuỗi sứ néo đơn 27 Bộ
24 Tháo sứ đứng 24kV 4,9 10 sứ
25 Tháo dây nhôm trần AC50mm2 33,742 Km
26 Tháo dây nhôm trần AC70mm2 0,969 Km
T LẮP MỚI THIẾT BỊ:
1 LA 18kV - 10kA Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 43 Cái
2 Lắp LA 43 bộ
U THÁO GỞ LẮP LẠI THIẾT BỊ:
1 LBFCO 27 KV 100A Tháo gỡ sử dụng lại 21 Cái
2 Tháo, lắp MBA 1 pha trên cột 29 Bộ
V CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 20 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457935E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.91587E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.613.703.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->