Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Châu Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 16:44:00 đến ngày 2021-04-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,305,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 16 | Cây | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 16 | Bộ | |
| 3 | Dây đai + khóa Inox | 32 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 | 32 | Cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | 16 | Cọc | |
| 6 | Lắp tiếp địa | 16 | Kg | |
| 7 | Lắp kẹp cáp (SL,IPC,connector, kẹp quai,WR) | 32 | bộ | |
| B | Móng trụ MĐ2x12 mác 200 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 3.600 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 10,712 | M3 | |
| 3 | Cát | 5,784 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 8 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 8 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 8 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 2.368 | Lít | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| C | Móng trụ MĐ2x14 mác 200 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 12.600 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 37,506 | M3 | |
| 3 | Cát | 20,258 | M3 | |
| 4 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK | 14 | Bộ | |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x600 | 14 | Bộ | |
| 6 | Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK | 14 | Bộ | |
| 7 | Nước sạch | 8.302 | Lít | |
| 8 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| D | Móng trụ MĐ1x12 mác 200 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 600 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 1,772 | M3 | |
| 3 | Cát | 0,958 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 392 | Lít | |
| 5 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| E | Móng trụ MĐ1x14 mác 200 | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 20.250 | Kg | |
| 2 | Đá 1x2 | 60,255 | M3 | |
| 3 | Cát | 32,58 | M3 | |
| 4 | Nước sạch | 13.320 | Lít | |
| 5 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| F | Móng trụ M12ba | |||
| 1 | Đà cản 1,2m | 9 | Cái | |
| 2 | Đà cản 1,5m | 9 | Cái | |
| 3 | Bu lông VR 2Đ 22x600 | 18 | Cái | |
| 4 | Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Lắp móng cột; | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) | 1 | khoán |
| G | TRỤ: | |||
| 1 | Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 540kgf | 27 | Trụ | |
| 2 | Dựng cột bê tông 12m | 27 | Cột | |
| 3 | Trụ BTLT dự ứng lực 14m - 650kgf | 73 | Trụ | |
| 4 | Dựng cột bê tông 14m | 73 | Cột | |
| H | Toppin V63X63X6-500 | |||
| 1 | Toppin V63X63X6-500 | 41 | Cây | |
| 2 | Lắp xà trọng lượng 3,43kg | 41 | Bộ | |
| I | Bộ đà nâng cao FCO | |||
| 1 | Sắt V50X50X5-200 | 32 | Cây | |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | 4 | Kg | |
| 3 | Boulon 12x50 | 32 | Bộ | |
| 4 | Boulon 14x100 | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 14x150 | 16 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 3,43kg | 8 | Bộ | |
| J | Đà sắt mạ kẽm U200-3000 mm đơn | |||
| 1 | Đà sắt mạ kẽm U200x75x5,5 -3000 mm | 45 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x250 + rondell | 90 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 45 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà trọng lượng 43,7kg | 45 | Cây | |
| K | Đà sắt mạ kẽm U200-3000mm đôi | |||
| 1 | Đà sắt U200x75x5,5 -3000 mm | 8 | Cây | |
| 2 | Boulon 16x300 + rondell | 8 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp xà trọng lượng 85,7kg | 4 | Cây | |
| L | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 24 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 48 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 48 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 48 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà trọng lượng 27,941kg | 24 | Bộ | |
| M | Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc | 20 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 40 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 40 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 20 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 55,882kg | 10 | Bộ | |
| N | Bộ đà V75x75x8-2000 (3 cóc lệch toàn phần đôi) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75-2000mm 3 cóc lệch toàn phần - nhúng kẽm | 20 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50x50-1990mm - nhúng kẽm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x300 + LĐV 50x3, NK | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK | 20 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà trọng lượng 37,882kg | 10 | Bộ | |
| O | Bộ dây chằng xuống 12m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 59 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng boulon | 472 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 59 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 1.003 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 118 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 59 | Cái | |
| 7 | Thay dây néo cột | 59 | Bộ | |
| P | Bộ dây chằng lệch 12m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 7 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 7 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 119 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 14 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 7 | Cái | |
| 7 | Thanh chống chằng lệch dài 1,2m | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon M16x300 + LĐV | 7 | Bộ | |
| 9 | Thay dây néo cột | 7 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 7 | Bộ | |
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp | 34.417 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp | 988 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp | 641 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp | 31 | Kg |
| 5 | Giá U | 8 | Cái | |
| 6 | Bat LI bắt LA,FCO | 40 | Bộ | |
| 7 | Cách điện treo polymer 24kV | 13 | Cái | |
| 8 | Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) | 151 | Bộ | |
| 9 | Bu lông 16x50 | 356 | Bộ | |
| 10 | Bu lông 16x250 | 6 | Bộ | |
| 11 | Bu lông 16x300 | 141 | Bộ | |
| 12 | Bu lông VRS 16x550 | 12 | Bộ | |
| 13 | Bu lông VRS 16x300 | 20 | Bộ | |
| 14 | Boulon mắt M16x300 + rondell | 8 | Bộ | |
| 15 | Khoen neo | 358 | Cái | |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACX - 24kV - 50mm2 (CĐ Polymer) | 354 | Cái | |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACX - 24kV - 50mm2 (CĐ Polymer) | 657 | Cái | |
| 18 | Giáp níu dây ACXH 50mm2 + yếm cáp + khung U | 175 | Cái | |
| 19 | Móc treo giáp níu | 175 | Cái | |
| 20 | Kẹp IPC trung thế 25-70/50-120 | 149 | Cái | |
| 21 | Kẹp nối ép WR 929 (120-240) | 24 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối ép WR 815 (25-240) | 82 | Cái | |
| 23 | Kẹp nối ép WR 379 | 50 | Cái | |
| 24 | Kẹp nối ép WR 279 | 416 | Cái | |
| 25 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | 8 | Cái | |
| 26 | Ống nối lèo dây AC50 | 30 | Cái | |
| 27 | Kẹp quai ép đồng nhôm (10-95/95-150mm2) | 91 | Cái | |
| 28 | Nắp chụp LA | 48 | Cái | |
| 29 | Nắp chụp MBA | 6 | Cái | |
| 30 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 6 | Cái | |
| 31 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 6 | Cái | |
| 32 | Nắp chụp kẹp quai | 305 | Cái | |
| 33 | Khung đỡ 1 sứ | 59 | Cái | |
| 34 | Sứ ống chỉ | 59 | Cái | |
| 35 | Compound electric | 4 | Túp | |
| 36 | Băng keo cách điện trung áp | 17 | Cuộn | |
| 37 | Ống co nhiệt | 20 | Mét | |
| 38 | Thuốc xịt chống côn trùng | 10 | Hộp | |
| 39 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 10 | Hộp | |
| 40 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 50mm2 (TC+CG) | 33,742 | Km | |
| 41 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 70mm2 (TC+CG) | 0,969 | Km | |
| 42 | Lắp giá U80x600 lắp LA trọng lượng 5,64kg | 1 | Cây | |
| 43 | Lắp chuỗi polymer néo đơn | 305 | Bộ | |
| 44 | Lắp sứ đứng 24kV | 59 | Sứ | |
| 45 | Lắp kẹp các loại | 149 | Bộ | |
| 46 | Lắp các loại sứ cách điện | 371 | Sứ | |
| 47 | Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 663 | Bộ | |
| R | THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI: | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc đôi | Tháo gỡ sử dụng lại | 91 | Bộ |
| 2 | Toppin + sứ | Tháo gỡ sử dụng lại | 54 | Bộ |
| 3 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo gỡ sử dụng lại | 48 | Bộ |
| 4 | Đà 2m 2 cóc | Tháo gỡ sử dụng lại | 118 | Bộ |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại đà trọng lượng 15kg (Toppin) | 54 | Bộ | |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại đà 2,4m trọng lượng 55,13kg | 91 | Bộ | |
| 7 | Tháo gỡ lắp lại đà 2m trọng lượng 19,76kg | 118 | Bộ | |
| 8 | Tháo, lắp chuỗi polymer néo đơn | 48 | Bộ | |
| S | THÁO GỠ THU HỒI: | |||
| 1 | Đà 2,4m 4 cóc | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 18 | Cây |
| 2 | Thanh chống V50X50X5-920mm | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 30 | Cây |
| 3 | Đà U160 - 1m | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 8 | Cây |
| 4 | Trụ BTLT 14m (cắt gốc thu hồi) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 38 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 12m (cắt gốc thu hồi) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 19 | trụ |
| 6 | Trụ BT vuông 14m (cắt gốc thu hồi) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 21 | trụ |
| 7 | Chân sứ đỉnh 870mm | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 41 | Cái |
| 8 | Khóa néo 5 boulon | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 26 | Cái |
| 9 | Khóa néo 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 104 | Cái |
| 10 | Kẹp đỡ dây cở 50mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 9 | Bộ |
| 11 | Cách điện treo polymer 24kV | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 17 | Bộ |
| 12 | Sứ dĩa (bộ 2 bát) | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 10 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 49 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 203 | mét |
| 15 | Cáp nhôm trần A70 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 501 | kg |
| 16 | Cáp nhôm trần AC50 | Tháo gỡ thu hồi về kho PCTG | 6.580 | kg |
| 17 | Cắt gốc cột bê tông 14m thu hồi | 38 | trụ | |
| 18 | Cắt gốc cột bê tông 12m thu hồi | 19 | trụ | |
| 19 | Cắt gốc cột bê tông 12m thu hồi | 21 | trụ | |
| 20 | Tháo chân sứ đỉnh 870 mm (3,34kg) | 41 | Bộ | |
| 21 | Tháo gỡ xà 2,4m trọng lượng 27,941kg | 18 | Bộ | |
| 22 | Tháo khóa đỡ dây | 139 | Bộ | |
| 23 | Tháo chuỗi sứ néo đơn | 27 | Bộ | |
| 24 | Tháo sứ đứng 24kV | 4,9 | 10 sứ | |
| 25 | Tháo dây nhôm trần AC50mm2 | 33,742 | Km | |
| 26 | Tháo dây nhôm trần AC70mm2 | 0,969 | Km | |
| T | LẮP MỚI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp | 43 | Cái |
| 2 | Lắp LA | 43 | bộ | |
| U | THÁO GỞ LẮP LẠI THIẾT BỊ: | |||
| 1 | LBFCO 27 KV 100A | Tháo gỡ sử dụng lại | 21 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp MBA 1 pha trên cột | 29 | Bộ | |
| V | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 20 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.457935E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.91587E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.613.703.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi