Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công sửa chữa đường tuần tra bảo vệ rừng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Cát Tiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công sửa chữa đường tuần tra bảo vệ rừng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 15:06:00 đến ngày 2021-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,972,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 2: Sửa chữa đường tuần tra rừng Tà Lài - Đắc Lua | |||
| 1 | San gạt mặt đường trước khi cấp phối đá dăm lớp dưới;San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | San gạt mặt đường trước khi cấp phối đá dăm lớp dưới;San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,334 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới,tưới nước đầm chặt K95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới,tưới nước đầm chặt K95 | 11,0625 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 1.106,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 8,85 | 100m2 |
| 6 | Mua đất đắp lề đường(tới chân công trình) | Mua đất đắp lề đường(tới chân công trình) | 1.333,4 | m3 |
| B | Hạng mục 3: Sửa chữa nâng cấp cầu vào trạm kiểm lâm Đắc Lua | |||
| 1 | Tháo dỡ ván gỗ dày 50mm (hệ số NC: 0.6) | Tháo dỡ ván gỗ dày 50mm (hệ số NC: 0.6) | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván gỗ dày 20mm (hệ số NC: 0.6) | Tháo dỡ ván gỗ dày 20mm (hệ số NC: 0.6) | 39,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Tháo dỡ lan can thép | 0,8 | tấn |
| 4 | Tháo hệ dầm thép I24m (hệ số NC, MTC: 0.6) | Tháo hệ dầm thép I24m (hệ số NC, MTC: 0.6) | 7,99 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ hệ dầm thép | Cạo rỉ hệ dầm thép | 214,85 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép 3 lớp dầm thép | Sơn sắt thép 3 lớp dầm thép | 214,85 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ lan can thép | Cạo rỉ lan can thép | 24,5 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép 3 lớp,lan can thép | Sơn sắt thép 3 lớp,lan can thép | 24,5 | m2 |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia côngtôn nhám mặt cầu dầy 8mm | Gia công các kết cấu thép khác. Gia côngtôn nhám mặt cầu dầy 8mm | 4,7376 | tấn |
| 10 | Lắp tấm tôn nhám mặt cầu dầy 8mm | Lắp tấm tôn nhám mặt cầu dầy 8mm | 4,7376 | tấn |
| 11 | Thép hình thang giằng | Thép hình thang giằng | 0,33 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | 7,99 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 400 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 400 | 2,88 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | 0,17 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | 0,17 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,0969 | 100m2 |
| 17 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL chính 1,5%*1 tháng + 5%) | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL chính 1,5%*1 tháng + 5%) | 0,68 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,68 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 0,68 | tấn |
| 20 | Mua đất đắp Taluy chân mố 1/1.5 | Mua đất đắp Taluy chân mố 1/1.5 | 163,6025 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,234 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | 10 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | 20,63 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,5 | m3 |
| 25 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 lòng mố | Đắp vật liệu chọn lọc K95 lòng mố | 0,1204 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,42 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,32 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,32 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 7,5 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,045 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | 12,6 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,35 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,52 | tấn |
| 35 | Gia công thép hình đầu cọc | Gia công thép hình đầu cọc | 0,28 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Lắp đặt thép hình đầu cọc | 0,28 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,26 | 100m2 |
| 38 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 1,4 | 100m |
| 39 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 16 | mối nối |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,31 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0031 | 100m3 |
| C | Hạng mục 4: Sửa chữa nâng cấp cầu giao thông Bến Cự | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép,dầm thép | Cạo rỉ các kết cấu thép,dầm thép | 177,68 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép 3 lớp,dầm thép | Sơn sắt thép 3 lớp,dầm thép | 177,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông,vệ sinh lan can | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông,vệ sinh lan can | 31,92 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ,giả gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ,giả gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,92 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, chiều rộng | 10,5 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | Xây đá hộc, xây mố cầu cao | 30,75 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,375 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,32 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,32 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 20 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9583735E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1916747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình cầu và đường giao thông - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng kỹ thuật; 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.574.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.341.722.900 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi