Gói thầu: CPC-HTL.KONTUM-W01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-HTL.KONTUM-W01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:30:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,402,681,063 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy (FCO-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (loại chém đứng) (DCL3P-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.491 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,…. (AC-XLPE-120) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.517 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE-A(1x120)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-A(1x120)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.756 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-185/29 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (ACSR-185) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.499 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (ACSR-70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 820 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-185 (dây cổ sứ cánh cung) (AC-185C) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 385 | Quả |
| 10 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) (CN-22.70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN) (CN-22.120) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282 | Chuỗi |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) (CĐD-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ (CCA-3.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240 (ĐCM-A-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A185 (ĐCM-A-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A120 (ĐCM-A-120) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A70 (ĐCM-A-70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.120) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.120B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Cung cấp Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 70/11 (COCA-70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBCSDu-DBST-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | sợi |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBCSDu-DBST-120) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | sợi |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBCSDu-DBSG-120) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | sợi |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m (A-3,5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | sợi |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-12 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); G2-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp) (TĐN-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế ) (TĐN-1a) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị (BT-TB) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | biển |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Cột |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-7.2 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cột |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-9.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cột |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Cột |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-8.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-11.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | Cột |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 (ĐT-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-5 (ĐTL-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-10 (ĐG-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLT; ĐGN-5 (ĐGN-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha; ĐGL-5 (ĐGL-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8B (XN-8B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8 (NĐN-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8B (NĐN-8B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-10 (NĐN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-10B (NĐN-10B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến; NLĐN-8 (NLĐN-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 (NĐD-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10B (NĐD-10B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo lệch cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 (NLĐD-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS1012-10B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 (XRN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp cầu chì 2 cột BTLT ngang tuyến (XFCO-2N) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp dao cách ly cột BTLT; GLDCL-2LT (GLDCL-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 57 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-1Ta(1,7) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 58 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-2Ta(1,7) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Móng |
| 59 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-2T(1,8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Móng |
| 60 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-3Ta(2,2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Móng |
| 61 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-3Ta(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Móng |
| 62 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta(1,7) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 63 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2T | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 64 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-3Ta(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Móng |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22kV CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy (FCO-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (loại chém đứng) (DCL3P-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV-630A (loại chém đứng) (DCL-22 (*)) (lắp đặt lại) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30.722 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-185/29) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32.742 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-120) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.294 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-70/11) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.561 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-185/29 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (ACSR-185) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.963 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (ACSR-70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-185 (dây cổ sứ cánh cung) (AC-185C) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV (Tháo dỡ và lắp đặt lại) (SĐ-22 (*)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | Quả |
| 13 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) (CN-22.70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN) (CN-22.120) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme (tháo dỡ và lắp đặt lại) (CN-22 (*)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Chuỗi |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) (CĐD-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ (CCA-3.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ (CCA-3.70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A240 (ĐCM-A-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 282 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A185 (ĐCM-A-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A70 (ĐCM-A-70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.185B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.120) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCA-2.70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 185/29 (COCA-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp Ống nối dây nhôm lõi thép có tiết diện 70/11 (COCA-70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBCSDu-DBST-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 635 | sợi |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBCSDu-DBST-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 555 | sợi |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBCSDu-DBST-120) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | sợi |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng thẳng (GBCSDu-DBST-70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | sợi |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBCSDu-DBSG-185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | sợi |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dạng góc (GBCSDu-DBSG-70) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | sợi |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m (A-3,5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | sợi |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-12 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); G4-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp) (TĐN-2a) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị (BT-TB) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | biển |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cột |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-7.2 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cột |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-9.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cột |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-8.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-11.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 (ĐT-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch 2 pha; ĐTL-5 (ĐTL-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-10 (ĐV-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-12 (ĐV-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT; ĐG-10 (ĐG-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc lệch 2 pha; ĐGL-5 (ĐGL-5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột ly tâm; ĐGĐN-10 (ĐGĐN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8A (XN-8A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-8B (XN-8B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 (XN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10B (XN-10B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT ngang tuyến; NĐN-8 (NĐN-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-10 (NĐN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-8 (NĐD-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT dọc tuyến; NĐD-10 (NĐD-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-20B (XNII-20B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 (XRN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì; XRCC-10 (XRCC-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp dao cách ly cột BTLT; GLDCL-2LT (GLDCL-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-1Ta(1,7) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Móng |
| 66 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-1T(1,8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Móng |
| 67 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-2Ta(1,7) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 68 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-2T(1,8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Móng |
| 69 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-3Ta(2,2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 70 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-3T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 71 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2Ta(1,7) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 72 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-2T(1,8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV THÁO DỠ, THU HỒI VÀ BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-95 (AC-95) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24.945 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-70 (AC-70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.978 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm bọc AsX95 (AsX95) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35.124 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm bọc AsX70 (AsX70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.708 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm bọc AsX50 (AsX50) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 711 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Dây nhôm bọc XLPE95 (XLPE-95) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.038 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện sứ đứng 22 KV (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Bát |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện sứ đứng 22 KV (SĐ-22 (*)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | Bát |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện chuỗi néo (CN-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện chuỗi néo (CN-22 (*)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | Chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Khóa néo cho dây 95 (KN-95) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | cái |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Khóa néo cho dây 70 (KN-70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cầu chì tự rơi (FCO-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cột BTLT (LT-8,5) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cột BTLT (LT-10,5) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cột BTLT (LT-12) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ thẳng cột BTLT (ĐT-TA) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà đỡ vượt cột BTLT (ĐV-TA) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT (XN-TA) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT (ĐG-TA) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| D | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT PHÂN ĐOẠN | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser REC-27kV-630A+ bộ điều khiển (Rec-22 kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Model 4G Router kết nối miniScada (Model-3G) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22 kV (Nối đất ) (CSV-18) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV bao gồm dây chảy (FCO-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm bọc XLPE-A185-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, kẹp đấu chim, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(A185-24 kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC M-35 nối đất, đấu nối CSV và vỏ thiết bị (M(1x38)-600 V) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Dây thép tròn Ø10 nối tiếp địa an toàn (q10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm; CCM-A-3.185 (CCM-A-3.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp (OSC-35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 (ĐC-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm ; ĐC-M-A240 (ĐC-M-A240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M38 (ĐC-M38) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa) (M14x50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa HDPE Ø21 (fi 21) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên trạm + bảng cấm (BC, BTT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Giá đỡ LBS trên 01 cột BTLT; GĐLBS-1LT (GĐLBS-1LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp sứ đứng 01 cột BTLT (TLSĐ-1LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh lắp chống sét van (TL-CSV) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp FCO cột 2BTLT dọc (XCC-2P-LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp máy biến áp nguồn 01 cột BTLT; GLMBAN-1LT (GLMBA-1P) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Ghế thao tác trên 01 cột BTLT; GTT-1LT (GTT-1LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 (ĐT1Đ-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| E | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT PHÂN ĐOẠN: THÁO DỠ, THU HỒI BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN VÀ THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy cắt Recloser REC-27kV-630A kèm phụ kiện và máy biến áp cấp nguồn (Rec-22 kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thiết bị kết nối truyền thông các Recloser với hệ thống SCADA (trọn bộ) (MODEM 4G(*)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Cách điện sứ đứng 22 KV (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá lắp máy cắt recloser (GĐLBS-1LT) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) bao gồm lắp đặt khóa néo, khóa đỡ, bịt đầu cáp, kẹp răng, ống nối dây,…. (A (4x95)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.819 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95 (ĐCA-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 (ĐCM-A-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 4 | Cung cấp Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 (BĐC-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 (COC-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-4 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa cho cột BT 8,4m;10,5m có sẵn không có lỗ bắt tiếp địa (CTTĐ-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp đi độc lập); TĐN-3 (TĐN-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-160-2.5 ( kể cả biển cấm và STT cột) (PC.I-8.5-160-2.5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cột |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-160-3 (kể cả biển cấm và STT cột) (PC.I-8.5-160-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-160-4.3 (kể cả biển cấm và STT cột) (PC.I-8.5-160-4.3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | cột |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-10-190-3.5 ( kể cả biển cấm và STT cột) (PC.I-10-190-3.5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột (BC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 284 | bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông móc mạch đơn BLM-250 (BLM-250) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT (TMK-LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai (loại không chịu lực dài 900mm); ĐT1-10 (ĐT1-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2Đ-8 (ĐT2Đ-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 376 | bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10 (ĐT2Đ-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 3400mm); ĐT2Đ-12 (ĐT2Đ-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 (TN-1.2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | Móng |
| 21 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.8(M) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 22 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng cột bê tông ly tâm MT-0Ha | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Móng |
| 23 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng cột bê tông ly tâm MT-1Ha | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 24 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Ha | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) bao gồm lắp đặt khóa néo, khóa đỡ, bịt đầu cáp, kẹp răng, ống nối dây (A(4x95)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.617 | mét |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt nhôm + bulong bắt tiếp địa; ĐCA-95 (ĐCA-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-95 (ĐCM-A-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x95); BĐC-95 (BĐC-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Cái |
| 5 | Cung cấp Ống nối dây cho dây ABC- A(4x95); COC-95 (COC-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Ống |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa cột (Cọc tia); LR-4 (LR-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung hạ áp kết hợp); TĐN-2 (TĐN-2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a (TĐN-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-160-2.5 (kể cả biển cấm và STT cột) (PC.I-8.5-160-2.5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Cột Bê tông ly tâm; PC.I-8.5-160-3 (kể cả biển cấm và STT cột) (PC.I-8.5-160-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông móc mạch đơn BLM-250 (BLM-250) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT (TMK-LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột đến 8,4m) + khóa đai (loại chịu lực dài 1300mm); ĐT2-8 (ĐT2-8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2200mm); ĐT2-12 (ĐT2-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (cột từ 10m đến 14m) + khóa đai (loại chịu lực dài 2600mm); ĐT2Đ-10 (ĐT2Đ-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng cột bê tông ly tâm MT-0Ha | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 17 | Cung cấp vật tư, đúc móng & đào, lấp đất Móng cột bê tông ly tâm MT-1H | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4kV THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 (3xAV50+1xAV50) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.583 | mét |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ hạ thế (XĐHT-LT) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi và bàn giao chủ tài sản Tháo dỡ thu hồi Xà néo hạ thế (XNHT-LT) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV (100 kVA-22/0,4 kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22 kV; CSV-22kV (CSV-18) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 100 KVA (TĐ-150 A) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV bao gồm dây chảy (FCO-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV (XLPE-M(1x35)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | Mét |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm (M30/10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng PVC M95- 0,6KV (M95- 0,6KV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng PVC M50- 0,6KV (M50- 0,6KV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mét |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng trần M-35 nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ (M(1x38)-600 V) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | mét |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét (q10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | mét |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO (CT-TĐC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc (CĐR-70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 185 (CĐR-185) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35 (KĐR-35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp (OSC-35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 (ĐC-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 (ĐC-M95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 (ĐC-M50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M38 (ĐC-M38) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa) (M14x50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) (fi 100 nhựa) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sét (fi 21) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên trạm (BC, BTT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa trạm; RG4-10 (RG4-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT (XSĐ-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT (XSĐ-3P-2LT(a)) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT (XCC-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT (GLMBA-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh chống MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT loại MBA | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh giữ MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT (TGMBA-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-3P-2LT (GLTĐ-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh lắp chống sét van (TL-CSV) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 (ĐT1Đ-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV (100 kVA-22/0,4 kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 kVA-22/0,4 kV (160 kVA-22/0,4 kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22 kV; CSV-22kV (CSV-18) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp cho MBA 3 pha 100 KVA (TĐ-150 A) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế cho MBA 160 KVA (TĐ-160 A) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24 kV bao gồm dây chảy (FCO-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Dây XLPE-M (1x35) - 12,7/24 kV (XLPE-M(1x35)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | mét |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây bọc loại MV-30/10 mm (M30/10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng PVC M95- 0,6KV (M95- 0,6KV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng PVC M50- 0,6KV (M50- 0,6KV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Mét |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng trần M-35 nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ (M(1x38)-600 V) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Mét |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét (q10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Mét |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO (CT-TĐC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ 95 (CĐR-95) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu đấu dây (CĐD-95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp đấu chim (KĐC-35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ; KĐR-35 (KĐR-35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Ốc siết cáp (OSC-35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 (ĐC-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M95 (ĐC-M95) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 (ĐC-M50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M38 (ĐC-M38) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông đồng M14x50 (tiếp địa) (M14x50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa ruột gà fi 100 (cho cáp lộ tổng) (fi 100 nhựa) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Mét |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Ống nhựa PVC fi 21 luồng dây tiếp địa chống sét (fi 21) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên trạm (BC, BTT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-9,0 (bao gồm biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo cột đôi 2BTLT ngang tuyến; NĐN-10 (NĐN-10) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT (XSĐ-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA 3 pha lắp trên 2 cột đôi BTLT (XCC-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp MBA cột BTLT đôi; GLMBA-3P-2LT (GLMBA-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh chống MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT loại MBA | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh giữ MBA 3 pha lắp trên cột đôi BTLT (TGMBA-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-3P-2LT (GLTĐ-3P-2LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh lắp chống sét van (TL-CSV) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Đai thép buộc cột đơn (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 1500mm); ĐT1-12 (ĐT1-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Móng nền trạm biến áp 3 pha 2 cột đôi BTLT (MTĐ-2Ta) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.711E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn,... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.990.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.980.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi