Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:47:00 đến ngày 2021-04-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,612,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm bờ bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng nhà tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,65 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238,23 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,15 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển thân cây gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường tuyến 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338,11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 338,11 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,958 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,6062 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,378 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,094 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,483 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6335 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,109 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4898 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 814,8317 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,458 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,458 | 100m3/1km |
| 15 | Đào xử lý mặt đường cũ bằng thủ công. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2649 | m3 |
| 16 | Đào xử lý mặt đường cũ bằng máy. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9138 | 100m3 |
| 17 | Đào xử lý nền đất C2 sâu trung bình 70cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 496,181 | m3 |
| 18 | Đào xử lý nền đất bằng thủ công. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,6181 | m3 |
| 19 | Đào xử lý nền đất bằng máy. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4656 | 100m3 |
| 20 | Đắp xử lý nền bằng thủ công. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,4415 | m3 |
| 21 | Đắp xử lý nền bằng máy. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1897 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2649 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9138 | 100m3 |
| 24 | Vật liệu đất đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,2934 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4177 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0883 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0883 | 100m3/1km |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3811 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5359 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9057 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,9057 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3998 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7968 | 100m3 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,9788 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,9788 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5297 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2967 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2967 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8431 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1053 | 100m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 368,431 | m2 |
| 42 | Bó vỉa hè kích thước 23x35x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.052,66 | m |
| C | Hạng mục 3: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất thừa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3/1km |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 431,89 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Rãnh B500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6866 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,22 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,714 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5086 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,478 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0118 | 100m3/1km |
| 11 | Thuê mặt bằng làm Bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,6694 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,449 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6229 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5256 | tấn |
| 16 | Cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1203 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | cấu kiện |
| 18 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,38 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,443 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3748 | tấn |
| 23 | Cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cấu kiện |
| 25 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 26 | Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,95 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9907 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9344 | tấn |
| 29 | Cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.137 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,92 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3568 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,568 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1427 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4789 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2676 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Cống dọc D600 Tuyến 1 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 399,47 | m |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,556 | m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1422 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,7753 | 100m |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,4083 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m3 |
| 7 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9164 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7516 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 580 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,5 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 192 | mối nối |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4278 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4278 | 100m3/1km |
| 20 | Lắp đặt song chắn rác Composite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,048 | m3 |
| 22 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9619 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 24 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 25 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,71 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 31 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 32 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3753 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 34 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,214 | m3 |
| 35 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2886 | 100m3 |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m |
| 37 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 38 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3082 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 44 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 45 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | tấn |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 47 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,404 | m3 |
| 48 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m |
| 50 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 51 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 57 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 58 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt nắp ga Composite KT900x900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,024 | m3 |
| 62 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,875 | 100m |
| 64 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 65 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,71 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5367 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 71 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 72 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2948 | tấn |
| 73 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 74 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 75 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1924 | 100m3 |
| 76 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 77 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 78 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 84 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 85 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 87 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,214 | m3 |
| 88 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2886 | 100m3 |
| 89 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m |
| 90 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 91 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 94 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3302 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 97 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 98 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 100 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,404 | m3 |
| 101 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m |
| 103 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 104 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 105 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 107 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0642 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 110 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 111 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 113 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,214 | m3 |
| 114 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2886 | 100m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m |
| 116 | Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 117 | Bê tông móng mác 200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 118 | Ván khuôn đổ bê tông móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 119 | Bê tông tường hố M200, đá 2x4. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 120 | Ván khuôn đổ bê tông tường hố. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 123 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 124 | Thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 125 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Cống D600 ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,612 | 100m |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 7 | Thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0552 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,837 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4621 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4621 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.450 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210,47 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,13 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,13 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Nền mặt đường + An toàn giao thông đoạn 2 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,52 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,7 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển thân cây gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| H | Hạng mục 8: Nền mặt đường + An toàn giao thông đoạn 2 ( Phần nền đường ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,26 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3734 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,991 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6292 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6587 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,586 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8627 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 683,386 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 390,78 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,75 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,75 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,46 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2714 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,94 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9546 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 496,522 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9056 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9056 | 100m3/1km |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9016 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2588 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,5195 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 530,39 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6495 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 455 | m |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1986 | 100m3 |
| 29 | Lót bạt nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9863 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,73 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| I | Hạng mục 9: Nền mặt đường + An toàn giao thông đoạn 2 ( Phần an toàn giao thông ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4324 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,786 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3272 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,328 | m3 |
| 8 | ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 9 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8275 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | 100m3/1km |
| 14 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cột |
| 16 | Cột bê tông LT9C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cột |
| 19 | Pha đèn Led 80W .Dim 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Pha đèn Led 100W .Dim 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 100m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Kéo Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 24 | Cáp vặn xoắn ABC4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.088,1 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5091 | km/dây |
| 26 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 27 | Kẹp Xiết 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Kẹp Treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | kg |
| 31 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 32 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 cột |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 10 cột |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | 1 vị trí |
| K | Hạng mục 11: Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,022 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5288 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,472 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4452 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4452 | 100m3/1km |
| 9 | Cột bê tông LT9C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cột |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 598,7 | m |
| 13 | tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5592 | km/dây |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1579 | km/dây |
| 15 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 16 | Kẹp treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 17 | Kẹp xiết 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 18 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | kg |
| 20 | Ghíp bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 21 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 hộp |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 hộp |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.130 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | 100m |
| 25 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cột |
| 26 | Vận chuyển thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi