Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445565-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210434800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 09:47:00 đến ngày 2021-04-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,612,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công
1Phá dỡ tường xây gạch chỉ (tường nhà tạm bờ bao)Theo yêu cầu kỹ thuật219,5m3
2Phá dỡ kết cấu móng nhà tạmTheo yêu cầu kỹ thuật47,65m3
3Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật238,23m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật267,15m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật267,15m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật19cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật19gốc cây
8Vận chuyển thân cây gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật2ca
B Hạng mục 2: Nền mặt đường tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật338,11m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật338,11m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật338,11m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật128,958m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật11,6062100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật34,378m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,094100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật51,483m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật4,6335100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật72,109m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật6,4898100m3
12Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật814,8317m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,458100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật9,458100m3/1km
15Đào xử lý mặt đường cũ bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật21,2649m3
16Đào xử lý mặt đường cũ bằng máy.Theo yêu cầu kỹ thuật1,9138100m3
17Đào xử lý nền đất C2 sâu trung bình 70cm.Theo yêu cầu kỹ thuật496,181m3
18Đào xử lý nền đất bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật49,6181m3
19Đào xử lý nền đất bằng máy.Theo yêu cầu kỹ thuật4,4656100m3
20Đắp xử lý nền bằng thủ công.Theo yêu cầu kỹ thuật35,4415m3
21Đắp xử lý nền bằng máy.Theo yêu cầu kỹ thuật3,1897100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,2649m3
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,9138100m3
24Vật liệu đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật240,2934m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật1,4177100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,0883100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật7,0883100m3/1km
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật3,3811100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,5359100m3
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật16,9057100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật16,9057100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật5,3998100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật7,7968100m3
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật51,9788100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật51,9788100m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,5297100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,2967100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,2967100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật36,8431m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật2,1053100m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật368,431m2
42Bó vỉa hè kích thước 23x35x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.052,66m
C Hạng mục 3: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
5Vận chuyển đất thừaTheo yêu cầu kỹ thuật2m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m3/1km
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật431,89m2
D Hạng mục 4: Rãnh B500
1Cắt mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật10,6866100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật299,22m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật299,22m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật299,22m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật112,714m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật4,5086100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật52,478m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,0991100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,0118100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật3,0118100m3/1km
11Thuê mặt bằng làm Bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật92,6694m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật154,449m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật21,6229100m2
15Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật8,5256tấn
16Cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật11,1203tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1.030cấu kiện
18Vữa xi măng M100 chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật47,38m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,33m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,88m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật1,443100m2
22Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,3748tấn
23Cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,632tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật37cấu kiện
25Vữa xi măng M100 chèn kheTheo yêu cầu kỹ thuật2,52m2
26Bê tông tường rãnh M250, đá 1x2.Theo yêu cầu kỹ thuật54,95m3
27Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh.Theo yêu cầu kỹ thuật10,9907100m2
28Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật1,9344tấn
29Cốt thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật3,02tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật2.137cấu kiện
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,92m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,3568100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật3,568m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1427100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,782m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,564m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,03m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4789100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5184m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0558tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2676100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2676100m3/1km
E Hạng mục 5: Cống dọc D600 Tuyến 1
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật399,47m
2Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật28,556m3
3Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,1422100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật232,7753100m
5Đá dăm 4x6 đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật33,4083m3
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật15,08m3
7Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,9164tấn
8Ván khuôn đổ bê tông đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7516100m2
9Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật580cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật193,5đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật192mối nối
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,095m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,665100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,38m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,35m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,0394100m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4278100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,4278100m3/1km
20Lắp đặt song chắn rác CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
21Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật24,048m3
22Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,9619100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,45100m
24Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
25Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật4,5m3
26Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
27Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật7,71m3
28Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
29Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật1,52m3
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,081100m2
31Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0083tấn
32Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,3753tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
34Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,214m3
35Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2886100m3
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,725100m
37Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,68m3
38Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
39Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
40Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
41Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3082100m2
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật0,76m3
43Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0405100m2
44Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
45Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,1877tấn
46Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
47Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,404m3
48Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0962100m3
49Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,575100m
50Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
51Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
52Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
53Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật1,22m3
54Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0944100m2
55Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật0,25m3
56Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
57Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
58Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,0626tấn
59Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
60Lắp đặt nắp ga Composite KT900x900mmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
61Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật12,024m3
62Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,481100m3
63Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,875100m
64Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật1,13m3
65Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật2,25m3
66Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
67Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật6,71m3
68Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,5367100m2
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
70Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0675100m2
71Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
72Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,2948tấn
73Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
74Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật4,81m3
75Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1924100m3
76Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,15100m
77Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
78Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
79Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
80Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật2,47m3
81Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
82Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật0,43m3
83Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
84Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0028tấn
85Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,1176tấn
86Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
87Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,214m3
88Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2886100m3
89Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,725100m
90Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,68m3
91Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
92Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
93Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật4,13m3
94Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,3302100m2
95Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật0,65m3
96Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0405100m2
97Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
98Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,1769tấn
99Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
100Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật2,404m3
101Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0962100m3
102Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,575100m
103Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
104Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật0,45m3
105Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
106Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật1,27m3
107Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0642100m2
108Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật0,22m3
109Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
110Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0014tấn
111Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
112Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
113Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,214m3
114Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2886100m3
115Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,725100m
116Đá dăm 4x6 dày 10cm đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,68m3
117Bê tông móng mác 200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật1,35m3
118Ván khuôn đổ bê tông móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
119Bê tông tường hố M200, đá 2x4.Theo yêu cầu kỹ thuật3,76m3
120Ván khuôn đổ bê tông tường hố.Theo yêu cầu kỹ thuật0,301100m2
121Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo yêu cầu kỹ thuật0,65m3
122Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0405100m2
123Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0042tấn
124Thép 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật0,1769tấn
125Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
F Hạng mục 6: Cống D600 ngang đường
1Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật12m
2Đào hố móng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,01m3
3Đào hố móng bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1204100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,612100m
5Đá dăm 4x6 đệm móng.Theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
6Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
7Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0142tấn
8Ván khuôn đổ bê tông đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272100m2
9Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật2mối nối
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật1,0552100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,149100m3
14Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật16,837m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2252100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,4621100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật2,4621100m3/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật1.450cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật210,47m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật5,2m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật266,13m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật266,13m3
G Hạng mục 7: Nền mặt đường + An toàn giao thông đoạn 2 ( Phần chuẩn bị mặt bằng)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật142,6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật16,1m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật80,52m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật158,7m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật158,7m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật4cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật4gốc cây
8Vận chuyển thân cây gốc câyTheo yêu cầu kỹ thuật1ca
H Hạng mục 8: Nền mặt đường + An toàn giao thông đoạn 2 ( Phần nền đường )
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật15,26m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,3734100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,991m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,6292100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật18,43m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật1,6587100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật109,586m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật9,8627100m3
9Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật683,386m3
10Cắt mặt đường bê tông.Theo yêu cầu kỹ thuật390,78m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật83,75m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật83,75m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật83,75m3
14Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật47,46m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,2714100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật43,94m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,9546100m3
18Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật496,522m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,9056100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,9056100m3/1km
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,9016100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật2,2588100m3
23Lót bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật26,5195100m2
24Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật530,39m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,6495100m2
26Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật42m
27Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật455m
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1986100m3
29Lót bạt nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,9863100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật39,73m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m2
I Hạng mục 9: Nền mặt đường + An toàn giao thông đoạn 2 ( Phần an toàn giao thông )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,012100m3/1km
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật2,43m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật27,97m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,4324100m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật2,43m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật2,43m3
J Hạng mục 10: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,786m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,294m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,3272100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,014m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,768m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,754m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật13,328m3
8ống nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật85m
9Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật34bộ
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,8275m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2406100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2406100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,2406100m3/1km
14Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật34cột
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật34cột
16Cột bê tông LT9CTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật6cột
18Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật61 cột
19Pha đèn Led 80W .Dim 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật28bộ
20Pha đèn Led 100W .Dim 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
21Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật2,06100m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật48m
23Kéo Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
24Cáp vặn xoắn ABC4x25Theo yêu cầu kỹ thuật1.088,1m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,5091km/dây
26Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật60cái
27Kẹp Xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
28Kẹp TreoTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
29Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật144cái
30Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật15,6kg
31Ghíp nhựa bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật108cái
32Đánh số cột bê tông ly tâmTheo yêu cầu kỹ thuật1,410 cột
33Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật3,410 cột
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật3tủ
35Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật37bộ
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật7bộ
38Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
39Thí nghiệm cọc tiếp địa chạm mát, cọc tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật441 vị trí
K Hạng mục 11: Di chuyển điện hạ thế
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật113,022m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,5288100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,382m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật35,472m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,6358100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4452100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4452100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,4452100m3/1km
9Cột bê tông LT9CTheo yêu cầu kỹ thuật36cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật36cột
11Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Theo yêu cầu kỹ thuật361 cột
12Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật598,7m
13tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,5592km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật2,1579km/dây
15Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật84cái
16Kẹp treoTheo yêu cầu kỹ thuật41cái
17Kẹp xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật43cái
18Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật158cái
19Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật19,8kg
20Ghíp bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật186cái
21Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật351 hộp
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật491 hộp
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.130m
24Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật11,3100m
25Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật40cột
26Vận chuyển thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- 01 kỹ sư chuyên điện, điện tử.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô tưới nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->