Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 10:43:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,293,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dựng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dựng từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực);- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4953 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1573 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7033 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6662 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0249 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,305 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,994 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8567 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7882 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8014 | m3 |
| 14 | Trát lót trước khi mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2139 | m2 |
| 15 | Láng granitô đường dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2139 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,764 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất vào bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2737 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7667 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5382 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,734 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9297 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5189 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sàn mái (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3068 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái trên (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3769 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1675 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,879 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1943 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8586 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7708 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8492 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,725 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 38 | Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | m3 |
| 39 | Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | m3 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5969 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5969 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5318 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 47 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5012 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,946 | m2 |
| 49 | Gia công thang sắt (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4145 | 1m2 |
| 51 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3292 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3292 | m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,1446 | kg |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4248 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9349 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1859 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | m3 |
| 60 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,239 | m2 |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,0192 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,8362 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,3215 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685,906 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,9964 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5969 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,084 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8996 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,7188 | m2 |
| 70 | Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,352 | m2 |
| 72 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2008 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6185 | m2 |
| 74 | Sản xuất mái kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ bằng thép ống, thép hộp, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ bằng thép tấm, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0318 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,8 | kg |
| 79 | Bu lông ramset M18 bơm hóa chất KTMV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 80 | Ca xe vận chuyển sắt thép sơn tĩnh điện vào công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 81 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 773,7422 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,2582 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,0708 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,0708 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,3215 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,7089 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9349 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2104 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 92 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,292 | m2 |
| 93 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,848 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,665 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,631 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,147 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,0568 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5969 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,084 | m2 |
| 100 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4556 | m2 |
| 101 | Trần thạch cao thả 600x600 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,582 | m2 |
| 102 | Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | m |
| 103 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2008 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6185 | m2 |
| 105 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640,812 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,14 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4556 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4556 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,631 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,2614 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9266 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5365 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4706 | tấn |
| 115 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,845 | m3 |
| 116 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5136 | m2 |
| 117 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4498 | m2 |
| 118 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,336 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,7376 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 613,186 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,6868 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5969 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,7706 | m2 |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9784 | m2 |
| 125 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5788 | m2 |
| 126 | Trần thạch cao thả 600x600 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,506 | m2 |
| 127 | Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m |
| 128 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2008 | m2 |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6185 | m2 |
| 130 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,6718 | m2 |
| 131 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4342 | m2 |
| 132 | Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,76 | m2 |
| 133 | Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,905 | m2 |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,36 | m |
| 135 | Con sơn bê tông sơn giả gỗ giáp mái (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 136 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,522 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4498 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5788 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,5788 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450,4976 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5136 | m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3482 | tấn |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 146 | Gia công xà gồ thép (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3395 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3395 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,64 | 1m2 |
| 149 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0485 | 100m2 |
| 150 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn, máng nước (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8 | m |
| 151 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2791 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8568 | 1m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa mở trượt tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 155 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,06 | m2 |
| 156 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 157 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,994 | m2 |
| 158 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 159 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 161 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 162 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,646 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3021 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8323 | 1m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,98 | m2 |
| 167 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 168 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,114 | m2 |
| 169 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,111 | m2 |
| 170 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,111 | m2 |
| 171 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,736 | m2 |
| 172 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 173 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,83 | m2 |
| 174 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2768 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7544 | 1m2 |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 177 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,36 | m2 |
| 178 | Khóa cửa (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 179 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,71 | m2 |
| 180 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,58 | m2 |
| 181 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,58 | m2 |
| 182 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài dày 6,38mm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,736 | m2 |
| 183 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,806 | m2 |
| 185 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3435 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0741 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (>6m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9235 | 100m2 |
| 188 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7802 | 100m3 |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 191 | Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 194 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 195 | Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0502 | m3 |
| 196 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6856 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,316 | m2 |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,316 | m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 201 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 204 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1561 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6503 | m3 |
| 209 | Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5971 | m3 |
| 210 | Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0927 | tấn |
| 213 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2829 | m3 |
| 214 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 215 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,151 | m2 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,151 | m2 |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | 100m2 |
| 218 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2098 | tấn |
| 219 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6477 | m3 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 221 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 222 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4676 | m2 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | 100m2 |
| 226 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 228 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 229 | Cửa tôn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 230 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 1m3 |
| 232 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1957 | m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5779 | 100m3 |
| 234 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5779 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5779 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5752 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7876 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9042 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5643 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3008 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8937 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5228 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5567 | m3 |
| 9 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5631 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2386 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốr | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt cút sứ D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đai cột thép không gỉ đơn+ khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Móc treo D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Kẹp siết 4x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 16 | Ghịp nhôm đúc 2 BL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Băng cách điện chuyên dùng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300 - 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 25 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300-100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 27 | Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3P-2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600-220v/36w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Dowlight 220v/12w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | bộ |
| 37 | Dây LED 7w/m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp panel lắp nổi D220 18W (vỏ hợp kim nhôm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200-220v/36w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn chùm 12 bóng 220v/15w- SV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp điện tầng hai ngăn 400x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp AT 6 MCB-1P-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 45 | Lắp dây TĐ Ø20 trong mương đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ TĐT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 47 | Gia công, đóng cọc tiếp địa (TĐ mái+ nối đất tủ điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 48 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Các chi tiết thép mạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | kg |
| 51 | Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC-10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 5,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 4,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 20 bằng hàn, dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 20 bằng hàn, dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 66 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 69 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn PPR D25-20 PN20, dày 4,2mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 91 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Đầu chụp thông hơi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 104 | Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,311 | 100m |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Coóc nhê gá ống vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt van góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 115 | Dây mềm inox DN15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Kệ gương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Vòi rửa tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15l | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 125 | Phụ kiện chậu tiểu nam (Nút nhấn tiểu, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao DN32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 131 | Thanh treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 132 | Móc treo áo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 134 | Lắp đặt van phao điên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y lọc PPR DN25 PN10, chiều dày 3,5mm bằng hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 25MH2O | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 139 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 10 đầu |
| 141 | Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 142 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 143 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 144 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 146 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 150 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 151 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 153 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 162 | Bộ ổn áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các automat 1P-16A-6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 3P-100A-22kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 170 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 171 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 172 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bình |
| 177 | Bình khí chữa cháy ABC 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 178 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 179 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x750x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 181 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 182 | Tủ để thiết bị mạng lan 19'20U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 183 | Bộ chuyển mạch Switch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 184 | Đầu nối cáp ra phiên bảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Dây chuyển tiếp 3 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 186 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi loại 2x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi loại 10x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 194 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt tủ cáp 300x250x150 ngầm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 197 | Hộp MDF loại 20 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 3 | Aptomat 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 4 | Cáp lực hạ thế (4 ruột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Sợi |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6874 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2607 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1297 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5388 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2791 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1626 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2794 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2128 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1889 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,5297 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3055 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4059 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4059 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4059 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,8556 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0897 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,472 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2153 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9296 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7325 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1487 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1487 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1487 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dựng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dựng từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực);- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi