Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444896-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210444894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 10:43:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,293,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dựng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dựng từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực);- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0755100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,49531m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1573m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7033100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6662100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1276tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8896tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0249tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,305m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,994m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8567100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7882m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8014m3
14Trát lót trước khi mài granito dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2139m2
15Láng granitô đường dốcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2139m2
16Lát đá bậc sảnh, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,764m2
17Đào xúc đất vào bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,27371m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7667100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5382100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,161tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,734tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9297tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,566m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,401100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5189100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sàn mái (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3068100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái trên (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0534100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3769tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1675tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,879m3
32Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1943100m2
33Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8586100m2
34Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7708100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8492tấn
36Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,725m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0761tấn
38Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7798m3
39Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7798m3
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5969m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5969m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5318100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3444tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1792tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1119tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,334m3
47Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5012m3
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,946m2
49Gia công thang sắt (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0179tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41451m2
51Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3292m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3292m2
53Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,1446kg
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,4248m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9349m3
56Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,295100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0276tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1859tấn
59Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,794m3
60Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,239m2
61Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,0192m2
62Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,8362m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,3215m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật685,906m2
65Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,9964m2
66Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5969m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,084m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8996m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,7188m2
70Phào trần thạch cao kích thước 1000x70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,44m
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,352m2
72Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2008m2
73Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6185m2
74Sản xuất mái kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
75Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ bằng thép ống, thép hộp, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,933tấn
76Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ bằng thép tấm, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0988tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0318tấn
78Sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.031,8kg
79Bu lông ramset M18 bơm hóa chất KTMVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
80Ca xe vận chuyển sắt thép sơn tĩnh điện vào công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
81Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật773,7422m2
82Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,2582m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,0708m2
84Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,0708m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306,3215m2
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,7089m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9349m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2104100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1375tấn
91Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,178m3
92Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,292m2
93Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,848m2
94Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật71,665m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,631m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật569,147m2
97Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,0568m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5969m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,084m2
100Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4556m2
101Trần thạch cao thả 600x600 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,582m2
102Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,64m
103Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2008m2
104Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6185m2
105Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật640,812m2
106Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,14m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4556m2
108Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4556m2
109Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,631m2
110Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,2614m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9266m3
112Ván khuôn gỗ lanh tô (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5365100m2
113Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0586tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4706tấn
115Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,845m3
116Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5136m2
117Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,4498m2
118Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,336m2
119Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,7376m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật613,186m2
121Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật282,6868m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5969m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,7706m2
124Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9784m2
125Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5788m2
126Trần thạch cao thả 600x600 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,506m2
127Phào trần thạch cao kích thước 1000x70 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,64m
128Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2008m2
129Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6185m2
130Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,6718m2
131Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,4342m2
132Trát sê nô thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,76m2
133Trát sê nô thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,905m2
134Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,36m
135Con sơn bê tông sơn giả gỗ giáp mái (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
136Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật676,522m2
137Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,4498m2
138Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5788m2
139Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,5788m2
140Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450,4976m2
141Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5136m2
142Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2413100m2
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3482tấn
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,956m3
146Gia công xà gồ thép (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3395tấn
147Lắp dựng xà gồ thép (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3395tấn
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,641m2
149Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0485100m2
150Tôn úp nóc, tôn úp sườn, máng nước (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,8m
151Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2791tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,85681m2
153Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
154Sản xuất cửa mở trượt tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
155Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,06m2
156Khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
157Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,994m2
158Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,21m2
159Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,21m2
160Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,592m2
161Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
162Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,646m2
163Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3021tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,83231m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,56m2
166Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,98m2
167Khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
168Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,114m2
169Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,111m2
170Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,111m2
171Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,736m2
172Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
173Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,83m2
174Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2768tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,75441m2
176Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
177Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,36m2
178Khóa cửa (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
179Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,71m2
180Vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6,38mm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,58m2
181Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,58m2
182Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài dày 6,38mm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,736m2
183Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở mở hất ra ngoài (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
184Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,806m2
185Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3435100m2
186Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0741100m2
187Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (>6m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9235100m2
188Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7802100m3
189Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1888100m3
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
191Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
192Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
193Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0716tấn
194Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
195Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0502m3
196Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6856m2
197Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,316m2
198Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,316m2
199Ván khuôn gỗ sàn nắp bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0683100m2
200Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0426tấn
201Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m2
203Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
204Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026m3
205Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,218m3
207Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1561100m3
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6503m3
209Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5971m3
210Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0433100m2
211Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
212Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0927tấn
213Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2829m3
214Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,11m2
215Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,151m2
216Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,151m2
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0255100m2
218Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2098tấn
219Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6477m3
220Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
221Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032100m2
222Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064m3
223Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1155m3
224Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4676m2
225Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0022100m2
226Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
227Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
229Cửa tôn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
230Khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
231Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,341m3
232Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1957m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5779100m3
234Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5779100m3
235Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5779100m3
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU CAO
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,5752m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7876m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9042tấn
4Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,564310m2
5Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,300810m2
6Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8937100m2
7Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5228tấn
8Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5567m3
9Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5631tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
11Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tấn
12Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,238610m2
13Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, MẠNG MÁY TÍNH, MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
6Lắp đặt tủ điện 600x400x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,110 đầu cốt
8Đầu cốt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81đầu cốt
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
10Đầu cốr Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đầu cốt
11Lắp đặt cút sứ D80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Đai cột thép không gỉ đơn+ khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Móc treo D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Kẹp siết 4x70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Bịt đầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4đầu
16Ghịp nhôm đúc 2 BLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Băng cách điện chuyên dùngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
18Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
19Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
20Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-4x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
21Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
22Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
23Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
24Lắp đặt hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 300x300 - 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
25Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 60AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 300x300-100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
27Cầu đấu 1 rãnh, cốt đồng 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cốc nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229hộp
29Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41cái
31Lắp đặt công tắc cầu thang 3P-2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139cái
33Lắp đặt đèn LED panel 600x600-220v/36wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
34Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
35Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
36Lắp đặt đèn Dowlight 220v/12wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157bộ
37Dây LED 7w/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
38Lắp đặt đèn ốp panel lắp nổi D220 18W (vỏ hợp kim nhôm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
39Lắp đặt đèn tuýp LED 1200-220v/36wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt đèn chùm 12 bóng 220v/15w- SVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt hộp điện tầng hai ngăn 400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
42Lắp đặt hộp AT 6 MCB-1P-10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
43Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4481m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,448m3
45Lắp dây TĐ Ø20 trong mương đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ TĐT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
47Gia công, đóng cọc tiếp địa (TĐ mái+ nối đất tủ điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
48Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Các chi tiết thép mạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5kg
51Lắp đặt dây đồng đơn CU/PVC-10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
52Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 5,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 4,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
54Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
55Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
56Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 20 bằng hàn, dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
57Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 20 bằng hàn, dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
58Lắp đặt tê nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 PN20, dày 4,2mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D25-25 PN20, dày 4,2mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
66Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
68Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
69Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
70Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
77Lắp đặt côn PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt côn PPR D25-20 PN20, dày 4,2mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
79Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
80Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
81Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
82Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
83Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
86Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
87Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108cái
88Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
89Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
90Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
91Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
94Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
95Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
96Đầu chụp thông hơiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
98Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
99Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
100Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
101Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
103Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
104Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,311100m
106Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
107Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
109Lắp đặt phễu thu - D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Coóc nhê gá ống vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
111Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
112Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
113Hộp giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
114Lắp đặt van gócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
115Dây mềm inox DN15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
117Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
118Kệ gươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Vòi rửa tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Xi phôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
121Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15lChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
123Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
125Phụ kiện chậu tiểu nam (Nút nhấn tiểu, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
126Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
129Lắp đặt van phao DN32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt phễu thoát sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
131Thanh treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
132Móc treo áoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
133Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
134Lắp đặt van phao điênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt van 1 chiều DN25 PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt Y lọc PPR DN25 PN10, chiều dày 3,5mm bằng hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 25MH2OChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
139Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,710 đầu
141Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310 đầu
142Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
143Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 nút
144Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
145Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 chuông
146Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
147Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật331m
148Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
149Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47m
150Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật189m
151Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
152Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63cái
153Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
155Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
156Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
157Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
159Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
160Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
161Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
162Bộ ổn ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
165Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
166Lắp đặt các automat 1P-16A-6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
167Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
170Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121m
171Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
172Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
173Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
174Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
175Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
176Bình chữa cháy CO2 3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bình
177Bình khí chữa cháy ABC 4kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
178Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
179Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x750x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
180Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
181Lắp đặt cáp mạng CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
182Tủ để thiết bị mạng lan 19'20UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
183Bộ chuyển mạch SwitchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
184Đầu nối cáp ra phiên bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Dây chuyển tiếp 3 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
186Lắp đặt cốc nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
187Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
188Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
189Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
190Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
191Lắp đặt ống nhựa xoắn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
192Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi loại 2x2x0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
193Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi loại 10x2x0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
194Lắp đặt cốc nhựa âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
195Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
196Lắp đặt tủ cáp 300x250x150 ngầm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
197Hộp MDF loại 20 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Aptomat 3 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Aptomat 3 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
3Aptomat 1 pha Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
4Cáp lực hạ thế (4 ruột)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Sợi
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,3013m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2746tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6874m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2607m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1297100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1297100m3
8Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1297100m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,5388m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2791tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1626m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2794m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1358100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1358100m3
16Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1358100m3
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,2128m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,1889m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,5297m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3055m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3257100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4059100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4059100m3
25Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4059100m3
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,8556m2
27Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0897m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,472m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,2153m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9296m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7325100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1487100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1487100m3
34Vận chuyển đất 25km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1487100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dựng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dựng từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.22
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực),- Đã làm Cán bộ phụ trách khối lượng hoặc thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành tương đương khác đối với công trình dân dụng hoặc các chuyên ngành về an toàn lao động (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực);- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng III hoặc 02 công dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ (bản sao có chứng thực, còn giá trị còn hiệu lực);22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt4
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
6 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt1
12 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->