Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Quảng Phú |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 14:36:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 23,783 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Chương V, E-HSMT | 3.408,419 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 34,0842 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Chương V, E-HSMT | 8,3584 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 1.125,09 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào khuôn) | Chương V, E-HSMT | 5,9574 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông cách ly | Chương V, E-HSMT | 56,2545 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 3,2658 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 670,06 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 17,4702 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 17,4702 | 100m3 |
| B | CỐNG VUÔNG D75 KM0+21.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0825 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1067 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| C | CỐNG VUÔNG D75 KM0+201.4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| D | CỐNG VUÔNG D75 KM0+482.1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| E | CỐNG VUÔNG D75 KM0+574.4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0923 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| F | CỐNG VUÔNG D75 KM0+675.4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0972 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| G | CỐNG VUÔNG D75 KM0+773.3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| H | CỐNG VUÔNG D75 KM0+886.8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| I | CỐNG VUÔNG D75 KM0+966.8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1028 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| J | CỐNG VUÔNG D75 KM1+189.8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1742 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| K | CỐNG VUÔNG D75 KM1+226.8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 3 | mối nối |
| L | CỐNG VUÔNG D75 KM1+368.6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V, E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,2219 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,1259 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,2023 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Chương V, E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V, E-HSMT | 12,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V, E-HSMT | 7 | mối nối |
| M | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm; BTLT. PC-10-190-3.5 | Chương V, E-HSMT | 38 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm; BTLT. PC-10-190-5.0 | Chương V, E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Móng trụ BTLT ; MT-1 | Chương V, E-HSMT | 38 | Móng |
| 4 | Móng trụ BTLT ; MT-2 | Chương V, E-HSMT | 7 | Móng |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV | Chương V, E-HSMT | 1.795,8 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC-A(2x16) - 0.6 KV | Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng sử dụng cột BTLT | Chương V, E-HSMT | 45 | Bộ |
| 9 | Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 90W | Chương V, E-HSMT | 45 | Bộ |
| 10 | Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn ABC 4x35 | Chương V, E-HSMT | 38 | Bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 4x35 | Chương V, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 50 | Bộ |
| 13 | Tiếp đất RC-4 | Chương V, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Đai thép buộc + Khoá đai | Chương V, E-HSMT | 100 | Bộ |
| 15 | Đánh số cột đèn | Chương V, E-HSMT | 45 | Cột |
| 16 | Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/35 | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/16 | Chương V, E-HSMT | 90 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật) với các nội dung sau: - Giá trị của hợp đồng tương tự >=3.000.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận. - 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: * Mặt đường bằng bê tông; * Đắp đất nền đường đạt K>=0,95. * Móng cấp phối đá dăm. * Hệ thống thoát nước ngang đường * Hệ thống điện chiếu sáng Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi