Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423828-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210373247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Quảng Phú
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 14:36:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,334,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 23,783 100m3
2 Mua đất cấp phối Chương V, E-HSMT 3.408,419 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 34,0842 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm Chương V, E-HSMT 8,3584 100m3
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 1.125,09 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào khuôn) Chương V, E-HSMT 5,9574 100m3
7 Rải bạt ni lông cách ly Chương V, E-HSMT 56,2545 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 3,2658 100m2
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V, E-HSMT 670,06 m
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 17,4702 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT 17,4702 100m3
B CỐNG VUÔNG D75 KM0+21.1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,21 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,2076 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,1308 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,53 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 1,59 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,031 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,69 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0825 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1067 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,0759 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,05 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,051 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 5,7 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 3 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 3 mối nối
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 0,13 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0299 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0072 100m2
C CỐNG VUÔNG D75 KM0+201.4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 2,39 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0882 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,0972 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,54 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 1,77 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0334 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,31 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,025 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1742 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
D CỐNG VUÔNG D75 KM0+482.1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1674 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,0923 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,97 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,54 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1013 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,8 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0619 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1422 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
E CỐNG VUÔNG D75 KM0+574.4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,2104 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,0923 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,97 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,54 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1013 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,8 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0619 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1422 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
F CỐNG VUÔNG D75 KM0+675.4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,98 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0564 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,0972 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,54 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 1,77 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0334 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,43 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,025 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1742 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
G CỐNG VUÔNG D75 KM0+773.3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1121 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,1033 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,52 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0607 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1422 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
H CỐNG VUÔNG D75 KM0+886.8
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1121 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,1033 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,52 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0607 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1422 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
I CỐNG VUÔNG D75 KM0+966.8
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1121 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,1033 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,96 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,52 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1028 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0607 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1422 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
J CỐNG VUÔNG D75 KM1+189.8
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 2,03 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0532 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,1031 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,54 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,52 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0334 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0287 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1742 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,1012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,4 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,068 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 7,6 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 4 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 4 mối nối
K CỐNG VUÔNG D75 KM1+226.8
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0988 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,0822 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 3,18 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,0968 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0607 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,13 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,0759 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 1,05 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,051 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 5,7 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 3 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 3 mối nối
L CỐNG VUÔNG D75 KM1+368.6
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V, E-HSMT 1 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1426 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,2219 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 1,41 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V, E-HSMT 4,85 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1259 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,0607 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V, E-HSMT 0,2845 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT 0,2023 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 2,8 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Chương V, E-HSMT 0,136 100m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V, E-HSMT 12,2 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cống, trọng lượng cấu kiện Chương V, E-HSMT 8 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Chương V, E-HSMT 7 mối nối
M BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Chương V, E-HSMT 15 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Chương V, E-HSMT 15 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT 7,44 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 0,375 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 1,14 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,12 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V, E-HSMT 0,0599 100m3
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột bê tông ly tâm; BTLT. PC-10-190-3.5 Chương V, E-HSMT 38 Cột
2 Cột bê tông ly tâm; BTLT. PC-10-190-5.0 Chương V, E-HSMT 7 Cột
3 Móng trụ BTLT ; MT-1 Chương V, E-HSMT 38 Móng
4 Móng trụ BTLT ; MT-2 Chương V, E-HSMT 7 Móng
5 Tủ điện chiếu sáng Chương V, E-HSMT 1 Tủ
6 Cáp vặn xoắn ABC-A(4x35) - 0.6 KV Chương V, E-HSMT 1.795,8 m
7 Cáp vặn xoắn ABC-A(2x16) - 0.6 KV Chương V, E-HSMT 270 m
8 Cần đèn chiếu sáng sử dụng cột BTLT Chương V, E-HSMT 45 Bộ
9 Bộ đèn chiếu sáng đường phố Led 90W Chương V, E-HSMT 45 Bộ
10 Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn ABC 4x35 Chương V, E-HSMT 38 Bộ
11 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC 4x35 Chương V, E-HSMT 12 Bộ
12 Giá đỡ cáp Chương V, E-HSMT 50 Bộ
13 Tiếp đất RC-4 Chương V, E-HSMT 9 Bộ
14 Đai thép buộc + Khoá đai Chương V, E-HSMT 100 Bộ
15 Đánh số cột đèn Chương V, E-HSMT 45 Cột
16 Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/35 Chương V, E-HSMT 4 Bộ
17 Kẹp răng hạ thế một bulông KR-35/16 Chương V, E-HSMT 90 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Công trình Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật) với các nội dung sau: - Giá trị của hợp đồng tương tự >=3.000.000.000 VND (Kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng). Trong trường hợp liên danh thì giá trị của hợp đồng tương tự được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh cộng lại tương ứng với phần công việc đảm nhận. - 02 Hợp đồng tương tự có hạng mục chính sau: * Mặt đường bằng bê tông; * Đắp đất nền đường đạt K>=0,95. * Móng cấp phối đá dăm. * Hệ thống thoát nước ngang đường * Hệ thống điện chiếu sáng Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Điều kiện địa lý tương tự với điều kiện của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->