Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 10:24:00 đến ngày 2021-05-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,119,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có các phần việc: + Thi công xây mới gồm các công tác: thi công móng cừ tràm, cột thép, vì kèo thép. + Thi công nâng cấp sửa chữa: cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, nâng nền, lắp dựng cửa, xử lý chống thấm, đóng trần, tháo dỡ thay thế thiết bị điện, thiết bị vệ sinh- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L (có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,526 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,155 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0458 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5568 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,825 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,84 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,84 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,82 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,69 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cấu kiện |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2016 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,24 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2457 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2457 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2457 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6 | m2 |
| 20 | Lắp lưới thép | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường gạch trang trí | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,6 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,085 | m3 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,648 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,002 | m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0709 | 100m3 |
| 30 | Khoan lổ để neo thép bậc cấp, dal trệt (gồm nc+ vl) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | Lổ |
| 31 | Bơm sikadur 731 (bậc cấp) (gồm nc+ vl) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | Lổ |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0523 | tấn |
| 33 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,576 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,648 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,04 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,04 | m2 |
| 37 | Trải tấm cao su lót | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7088 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6117 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,088 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,88 | m2 |
| 42 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1299 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,956 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường gạch trang trí | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,124 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 104,88 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,5 | m2 |
| 47 | Chà nhám cột, sê nô | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,38 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,38 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 266,76 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,24 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,24 | 1m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,355 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,355 | m2 |
| 54 | Vệ sinh mái ngói | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 972,8423 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3912 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,78 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,78 | m2 |
| 58 | Vệ sinh, chà nhám tường trong | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,65 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,43 | m2 |
| 60 | Ốp gỗ tường trong bằng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm, phủ Laminate (bao gồm VL+NC + MTC) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,03 | M2 |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi hồ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bộ xả lavabo | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu nam | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | Bộ |
| 67 | Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | Bộ |
| 68 | Lắp đèn ốp trần 10W-D265 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2Hp - Loại máy Treo tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | máy |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1P - 4Hp - Loại máy Tủ đứng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,96 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145 | m |
| 77 | Tháo dỡ nền bê tông | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 134,39 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,658 | m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,464 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,162 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,015 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2314 | tấn |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,16 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,024 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,976 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5378 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,062 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2731 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,2972 | m3 |
| 90 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2688 | 100m3 |
| 91 | Trải tấm cao su lót | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3439 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dal vỉa hè, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1598 | tấn |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,439 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 134,39 | m2 |
| 95 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,317 | m2 |
| 96 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 (tận dụng lại 70% gạch lát hiện hữu) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,073 | m2 |
| C | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ VÀ NHÀ XE 02 BÁNH NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 181,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,632 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,84 | m3 |
| 5 | Khoan lổ để neo thép bậc cấp, dal trệt (gồm nc+ vl) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | lỗ |
| 6 | Bơm sikadur 731 (bậc cấp) (gồm nc+ vl) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40 | lỗ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,2242 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đường kính ngon >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m -đất cấp I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,85 | 100m |
| 9 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,694 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,077 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1615 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,694 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1556 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0924 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3513 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0684 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0704 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,352 | m3 |
| 20 | Trải tấm cao su lót | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1748 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dal nền, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1249 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,246 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0714 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3793 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,283 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,83 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0261 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2029 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3144 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,572 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0494 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2156 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2835 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,025 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1212 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0186 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0854 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,724 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5523 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,552 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3532 | 100m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1456 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,146 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5799 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8128 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,4636 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,98 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130,56 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 139,2 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110,93 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,92 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,82 | m2 |
| 54 | Chà nhám tường ngoài nhà | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 99,82 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,58 | m2 |
| 56 | Chà nhám tường trong nhà | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 150,62 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 192,3 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 292,12 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144,76 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 203,12 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi Eurowindow kính cường lực 5mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,52 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ Eurowindow kính cường lực 5mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,76 | m2 |
| 64 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,3 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm lên mặt sàn 2 lớp (tương đương Sikatop Seal 107 với định mức 1,5kg/m2/lớp) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | m2 |
| 66 | Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6 | m3 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,85 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,85 | 1m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng kệ mặt đá granit, khung inox | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hoa sen (2 vòi, 1 hoa sen) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lít | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | trọn bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 vòi nóng, lạnh | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi hồ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 2mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,26 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co PVC d=27/21 răng trong | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co PVC d=27 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt co PVC d=90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co PVC d=114 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 90 | Tê PVC d=27 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 91 | Tê PVC d=90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 92 | Tê PVC d=114 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PPR d=25 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PPR d=25/20 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PPR d=20 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PPR d=20 răng trong | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR d=25/20 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | Bộ |
| 99 | Lắp đèn ốp trần 10W-D265 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2Hp - Loại máy Treo tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | máy |
| 101 | Lắp đặt quạt đảo trần | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm ba | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt RCBO 2P-100A | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nhựa âm (1,2,3 thiết bị) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nhựa âm (4,5,6 thiết bị) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nhựa nối, phân dây 150x150mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | hộp |
| 109 | Tủ điện sắt 200x300x120mm sơn tĩnh điện | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 750 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 160 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | m |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1055 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0707 | 100M3 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,548 | M3 |
| 119 | Ván khuôn hàm tự hoại | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0285 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1596 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,099 | tấn |
| 122 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9008 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3401 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,8 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,3224 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1282 | m2 |
| 127 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0014 | 100M3 |
| 128 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0014 | 100M3 |
| 129 | Làm tầng lọc than củi | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Kg |
| D | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,146 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,882 | m3 |
| 5 | Khoan lổ để neo thép đà kiềng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | lỗ |
| 6 | Bơm sikadur 731 (đà kiềng) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0355 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2675 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0405 | tấn |
| 11 | Trải tấm cao su lót | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2146 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1706 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,146 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9344 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,88 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,48 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,46 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,45 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch thạch anh bóng kính 800x800 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,01 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,46 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi Eurowindow kính cường lực 5mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,38 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ Eurowindow kính cường lực 5mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,44 | m2 |
| 23 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,64 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm lên mặt sàn 2 lớp (tương đương Sikatop Seal 107 với định mức 1,5kg/m2/lớp) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,64 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 trộn phụ gia chống thấm (tương đương Sikatop Latex với định mức 1,5kg/m2) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,432 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,04 | m2 |
| 27 | Chà nhám tường ngoài nhà | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,04 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,69 | m2 |
| 29 | Chà nhám tường trong nhà | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,69 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32,904 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,73 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74,08 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 41,166 | m2 |
| 34 | GCLD kệ Lavabo đá granit (bao gồm VL-NC-MTC) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống LED bán nguyệt 1,2m-18W | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2Hp - Loại máy Treo tường | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đèn ốp Panel Led 24W vuông ánh sáng trắng | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt đảo trần | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nhựa âm (1,2,3 thiết bị) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nhựa âm (4,5,6 thiết bị) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hoa sen (2 vòi, 1 hoa sen) | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 vòi nóng, lạnh | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co PVC d=27/21 răng trong | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PVC d=27 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PVC d=90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co PPR d=20 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 66 | Tê PVC d=27 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 67 | Tê PVC d=90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR d=20 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1055 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0707 | 100M3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,548 | M3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0285 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1596 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,099 | tấn |
| 75 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9008 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3401 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,8 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,3224 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1282 | m2 |
| 80 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0014 | 100M3 |
| 81 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0014 | 100M3 |
| 82 | Làm tầng lọc than củi | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | Kg |
| E | XÂY MỚI NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,552 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính ngon >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m -đất cấp I | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,152 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1652 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1037 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,152 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,6125 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | |
| 9 | Trải tấm cao su lót | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,537 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6118 | |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,766 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1408 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0812 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,058 | |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1698 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,698 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0324 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1426 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2552 | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2552 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3223 | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,322 | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3067 | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,307 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7693 | |
| 26 | Lắp bu lông đường kính 18mm, L=600 | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có các phần việc: + Thi công xây mới gồm các công tác: thi công móng cừ tràm, cột thép, vì kèo thép. + Thi công nâng cấp sửa chữa: cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, nâng nền, lắp dựng cửa, xử lý chống thấm, đóng trần, tháo dỡ thay thế thiết bị điện, thiết bị vệ sinh- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L (có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 5KVA(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) | 2 |
| 5 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi