Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454778-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210374213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 10:24:00 đến ngày 2021-05-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,119,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có các phần việc: + Thi công xây mới gồm các công tác: thi công móng cừ tràm, cột thép, vì kèo thép. + Thi công nâng cấp sửa chữa: cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, nâng nền, lắp dựng cửa, xử lý chống thấm, đóng trần, tháo dỡ thay thế thiết bị điện, thiết bị vệ sinh- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tổi thiểu 250 L (có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định )
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,526m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,155m3
3Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0458tấn
4Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5568m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,825m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,84m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,84m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,84m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,82m2
10Lát đá bậc tam cấpMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,69m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cấu kiện
12Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,16m3
13Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2016m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,24m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2457100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2457100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2457100m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,6m2
20Lắp lưới thépMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,6m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,8m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,8m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
25Ốp chân tường, viền tường gạch trang tríMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,6m2
26Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,085m3
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,648m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,002m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0709100m3
30Khoan lổ để neo thép bậc cấp, dal trệt (gồm nc+ vl)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT80Lổ
31Bơm sikadur 731 (bậc cấp) (gồm nc+ vl)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT80Lổ
32Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0523tấn
33Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,576m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,648m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,04m2
36Lát đá bậc tam cấpMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,04m2
37Trải tấm cao su lótMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,7088100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6117tấn
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,088m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,88m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,88m2
42Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1299m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32,956m2
44Ốp chân tường, viền tường gạch trang tríMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,124m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT104,88m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,5m2
47Chà nhám cột, sê nôMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133,38M2
48Bả bằng bột bả vào tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133,38m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT266,76m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,24m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90,241m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,355m2
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,355m2
54Vệ sinh mái ngóiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT972,8423m2
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3912m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,78m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34,78m2
58Vệ sinh, chà nhám tường trongMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT86,65m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT121,43m2
60Ốp gỗ tường trong bằng gỗ MDF chống ẩm dày 17mm, phủ Laminate (bao gồm VL+NC + MTC)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42,03M2
61Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
63Lắp đặt vòi hồMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19bộ
64Lắp đặt bộ xả lavaboMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16bộ
65Lắp đặt bộ xả chậu tiểu namMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
66Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20Bộ
67Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-18W, loại hộp đèn 1 bóngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20Bộ
68Lắp đèn ốp trần 10W-D265MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30Bộ
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2Hp - Loại máy Treo tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10máy
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1P - 4Hp - Loại máy Tủ đứngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3máy
71Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6100m
72Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,36100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,96100m
74Lắp đặt dây đơn 2,5mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
75Lắp đặt dây đơn 6mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90m
76Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145m
77Tháo dỡ nền bê tôngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT134,39m2
78Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,658m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,4641m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,162100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,015tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2314tấn
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,16m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,024m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,976m3
86Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5378100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,062tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2731tấn
89Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,2972m3
90Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2688100m3
91Trải tấm cao su lótMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3439100m2
92Lắp dựng cốt thép dal vỉa hè, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1598tấn
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,439m3
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT134,39m2
95Lát gạch chỉ, vữa lót M75MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40,317m2
96Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 (tận dụng lại 70% gạch lát hiện hữu)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT94,073m2
C NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ XE Ô TÔ VÀ NHÀ XE 02 BÁNH NHÂN VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,44m2
2Tháo dỡ trầnMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT181,26m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,632m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,84m3
5Khoan lổ để neo thép bậc cấp, dal trệt (gồm nc+ vl)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40lỗ
6Bơm sikadur 731 (bậc cấp) (gồm nc+ vl)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT40lỗ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,2242m3
8Đóng cừ tràm đường kính ngon >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m -đất cấp IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,85100m
9Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,694m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,077100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1615100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,694m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1556tấn
14Ván khuôn móng cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0924100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,3513m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0103tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0684tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0704100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,352m3
20Trải tấm cao su lótMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1748100m2
21Lắp dựng cốt thép dal nền, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1249tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,246m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0714tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3793tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,283100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,83m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0261tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2029tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3144100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,572m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0494tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2156tấn
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2835100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,025m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1212100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0186tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0854tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,724m3
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5523tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,552tấn
41Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3532100m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1456tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,146tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5799100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,8128m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,4636m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT109,98m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT130,56m2
49Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT139,2m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT114m2
51Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT110,93m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,92m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT99,82m2
54Chà nhám tường ngoài nhàMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT99,82m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,58m2
56Chà nhám tường trong nhàMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150,62
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT192,3m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT133,34m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT292,12m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT144,76m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT203,12m2
62SXLD cửa đi Eurowindow kính cường lực 5mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,52m2
63SXLD cửa sổ Eurowindow kính cường lực 5mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,76m2
64Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT39,3m2
65Quét chống thấm lên mặt sàn 2 lớp (tương đương Sikatop Seal 107 với định mức 1,5kg/m2/lớp)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32m2
66Bê tông sàn mái đá mi dày 50mm trộn với Sika Latex, tỷ lệ 1,5Kg/M2 Mác 200MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6m3
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT52,85m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT52,851m2
69Gia công, lắp dựng kệ mặt đá granit, khung inoxMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
70Lắp đặt xí bệtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
72Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hoa sen (2 vòi, 1 hoa sen)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
73Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lítMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1trọn bộ
74Lắp đặt gương soiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
75Lắp đặt kệ kínhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
76Lắp đặt giá treoMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
77Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 vòi nóng, lạnhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
79Lắp đặt vòi hồMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
81Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 2mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,48100m
82Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,18100m
83Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,26100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3100m
86Lắp đặt co PVC d=27/21 răng trongMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
87Lắp đặt co PVC d=27MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
88Lắp đặt co PVC d=90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
89Lắp đặt co PVC d=114MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
90Tê PVC d=27MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
91Tê PVC d=90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
92Tê PVC d=114MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
93Lắp đặt co PPR d=25MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
94Lắp đặt co PPR d=25/20MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
95Lắp đặt co PPR d=20MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
96Lắp đặt co PPR d=20 răng trongMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10cái
97Lắp đặt tê PPR d=25/20MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9cái
98Lắp đèn ống Led Tube 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26Bộ
99Lắp đèn ốp trần 10W-D265MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8Bộ
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2Hp - Loại máy Treo tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4máy
101Lắp đặt quạt đảo trầnMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
102Lắp đặt ô cắm baMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cái
104Lắp đặt RCBO 2P-32AMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
105Lắp đặt RCBO 2P-100AMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
106Lắp đặt hộp nhựa âm (1,2,3 thiết bị)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12hộp
107Lắp đặt hộp nhựa âm (4,5,6 thiết bị)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7hộp
108Lắp đặt hộp nhựa nối, phân dây 150x150mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16hộp
109Tủ điện sắt 200x300x120mm sơn tĩnh điệnMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
110Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,24100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,24100m
112Lắp đặt dây đơn 1,5mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT750m
113Lắp đặt dây đơn 2,5mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT160m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT86m
115Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT180m
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1055100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0707100M3
118Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,548M3
119Ván khuôn hàm tự hoạiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0285100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1596m3
121Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,099tấn
122Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9008m3
123Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3401m3
124Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,8m2
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,3224m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,1282m2
127Làm tầng lọc đá dăm 4x6MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0014100M3
128Làm tầng lọc đá dăm1x2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0014100M3
129Làm tầng lọc than củiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10Kg
D NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,84m2
2Tháo dỡ trầnMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21,46m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,146m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,882m3
5Khoan lổ để neo thép đà kiềngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14lỗ
6Bơm sikadur 731 (đà kiềng)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14lỗ
7Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0355100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2675m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0405tấn
11Trải tấm cao su lótMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2146100m2
12Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1706tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,146m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9344m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,88m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20,48m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21,46m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,45m2
19Lát nền, sàn gạch thạch anh bóng kính 800x800MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,01m2
20Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21,46m2
21Lắp dựng cửa đi Eurowindow kính cường lực 5mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,38m2
22Lắp dựng cửa sổ Eurowindow kính cường lực 5mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,44m2
23Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,64m2
24Quét chống thấm lên mặt sàn 2 lớp (tương đương Sikatop Seal 107 với định mức 1,5kg/m2/lớp)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,64m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 trộn phụ gia chống thấm (tương đương Sikatop Latex với định mức 1,5kg/m2)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,432m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,04m2
27Chà nhám tường ngoài nhàMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,04m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,69m2
29Chà nhám tường trong nhàMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,69
30Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32,904m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61,73m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT74,08m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,166m2
34GCLD kệ Lavabo đá granit (bao gồm VL-NC-MTC)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
35Lắp đặt đèn ống LED bán nguyệt 1,2m-18WMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2Hp - Loại máy Treo tườngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1máy
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03100m
39Lắp đèn ốp Panel Led 24W vuông ánh sáng trắngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
40Lắp đặt quạt đảo trầnMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
41Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấuMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
43Lắp đặt RCBO 2P-32AMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
44Lắp đặt hộp nhựa âm (1,2,3 thiết bị)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2hộp
45Lắp đặt hộp nhựa âm (4,5,6 thiết bị)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38m
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT42m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30m
49Lắp đặt xí bệtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - loại âmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
51Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hoa sen (2 vòi, 1 hoa sen)MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
52Lắp đặt gương soiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
53Lắp đặt kệ kínhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
54Lắp đặt giá treoMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
55Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 vòi nóng, lạnhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
57Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
58Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,18100m
59Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03100m
60Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,03100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,16100m
62Lắp đặt co PVC d=27/21 răng trongMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
63Lắp đặt co PVC d=27MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
64Lắp đặt co PVC d=90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
65Lắp đặt co PPR d=20MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
66Tê PVC d=27MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
67Tê PVC d=90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
68Lắp đặt tê PPR d=20MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1055100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0707100M3
71Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,548M3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0285100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1596m3
74Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,099tấn
75Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9008m3
76Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3401m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,8m2
78Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,3224m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,1282m2
80Làm tầng lọc đá dăm 4x6MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0014100M3
81Làm tầng lọc đá dăm1x2MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0014100M3
82Làm tầng lọc than củiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10Kg
E XÂY MỚI NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,5521m3
2Đóng cừ tràm đường kính ngon >= 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m -đất cấp IMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10100m
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,152m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1652100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1037100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,152m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,6125
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3
9Trải tấm cao su lótMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,537
10Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6118
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,766
12Ván khuôn móng cộtMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1408
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0812
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,058
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1698
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,698
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0324
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1426
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2552
20Lắp dựng xà gồ thépMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2552
21Gia công cột bằng thép hìnhMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3223
22Lắp cột thép các loạiMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,322
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3067
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,307
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,7693
26Lắp bu lông đường kính 18mm, L=600MỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMỤC II, CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có các phần việc: + Thi công xây mới gồm các công tác: thi công móng cừ tràm, cột thép, vì kèo thép. + Thi công nâng cấp sửa chữa: cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn mới, nâng nền, lắp dựng cửa, xử lý chống thấm, đóng trần, tháo dỡ thay thế thiết bị điện, thiết bị vệ sinh- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 2.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện dân dụng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu, trường hợp Nhà thầu không cung cấp được bản gốc các tài liệu đã kê khai trên hệ thống thì xem như nhà thầu gian lận và sẽ bị xử lý theo Điều 89, Luật đấu thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích tổi thiểu 250 L (có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)2
3 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất tối thiểu 1,5 kW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)2
4 Máy phát điện Công suất tối thiểu 5KVA(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)2
5 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định2
6 Máy uốn sắt Công suất tối thiểu 2KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)2
7 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1KW(có hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định )2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->