Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419718-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Gas Petrolimex CTCP
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210401551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 12:09:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,117,038,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đóng bình
1 Phá dỡ gạch bậc thang bị bong tróc bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,406 m3
2 Xây lại bậc thang bằng gạch đất nung 4x8x19cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,406 m3
3 Trát lại mặt bậc thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,438 m2
4 Phá dỡ. đục tẩy diện tích tường cũ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,54 m3
5 Xây lại bức tường cũ bằng gạch đất nung 4x8x19cm - chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,561 m3
6 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,92 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,52 m2
8 Tháo dỡ đường ống thép và 3 hộp phân xây hiện trạng đã bị móp méo D25 tại vị trí ẩm thấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
10 Lắp đặt hộp phân dây nguồn và tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
11 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Tháo dỡ tấm gỗ bo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,22 m2
13 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 lỗ khoan
14 Lắp đặt thanh cao su chống va đập 100x200x1000 + Bulong nở M14x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 thanh
15 Lắp đặt bờ khu rửa bình bằng gờ giảm tốc 500x100x20 khu vực rửa bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 Bộ
16 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
17 Phá dỡ Nền bê tông bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,822 m3
18 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,457 m3
19 Bê tông nền. đá 1x2. vữa bê tông M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
20 Đắp bù nền móng cát hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch tạo vị trí đặt ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
22 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m2
23 Bê tông móng. đá 1x2. rộng ≤250cm. vữa bê tông M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 m3
24 Ván khuôn gia cố móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 m2
25 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 m3
26 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
27 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,16 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m2
29 lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
30 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
31 Tấm lưới chắn rác 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
32 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
33 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m2
34 Sản xuất. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,204 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,422 m3
37 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,422 m3
38 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 10 tấn/1km
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,801 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,801 m3
B Rãnh thoát nước, nền bãi trước nhà đóng bình
1 Tháo dỡ ống nước hiện trạng dưới rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 Công
2 Nạo vét lòng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,977 m3
3 Rửa sạch rãnh xung quanh nhà đóng bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Công
4 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,54 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
6 Phá dỡ nền không cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,506 m3
7 Phá dỡ thành rãnh nước xây gạch hiện trạng để xây hố ga để đấu nối với rãnh thoát nước xây mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,91 m3
9 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m2
10 Bê tông móng. đá 1x2. rộng ≤250cm. vữa bê tông M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,906 m3
11 Ván khuôn gia cố móng dài. bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,56 m2
12 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,952 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
14 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,12 m2
15 Gia công tấm đan thép hở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,758 tấn
16 Mạ kẽm nhúng nóng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 758 kg
17 Vận chuyển thép đi mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Chuyến
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
19 Đắp đất hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,867 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,867 m3
C Nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn và máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m2
2 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 m2
3 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 md
4 Ống thoát nước mái uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 md
5 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,248 m3
6 Trát tường trong - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,178 m2
7 Trát tường ngoài - chiều dày 1cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,37 m2
8 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,178 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,37 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,671 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,671 m2
12 Cửa khuôn sắt góc. bịt tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,36 m2
14 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
15 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 tấn
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 10 tấn/1km
17 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
D Nhà phát điện, trạm biến áp
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp lại 2 máy điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
3 Gas điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
4 Cắt ống khói bằng máy cắt cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối
5 Tháo dỡ máy phát điện và di chuyển máy ra ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấn
6 Tháo dỡ hệ thống tủ điện và dây điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
7 Di chuyển máy vào và lắp đặt lại hệ máy phát điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 tấn
8 Lắp đặt lại hệ thống tủ điện và dây điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 ca
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,78 m2
10 Phá dỡ tường gạch bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,164 m3
11 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,942 m3
12 Bê tông móng. đá 1x2. rộng >250cm. vữa bê tông M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,182 m3
13 Ván khuôn gia cố móng dài. bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 tấn
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,854 tấn
16 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
17 Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,058 m3
18 Trát tường trong - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,74 m2
19 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,07 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,07 m2
21 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,74 m2
22 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,187 100m2
23 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,727 m2
24 Lợp lại trần tôn nhà nghỉ nhân viên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,98 m2
25 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 md
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,03 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,03 m2
28 Bê tông lót móng. đá 4x6. vữa bê tông M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
29 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
30 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,342 m3
32 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,022 m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,29 m3
34 Ván khuôn nền nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
35 Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,98 m2
36 Thay thế khung cửa cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,49 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,49 m2
38 Cắt cửa chính trục A giảm chiều cao cửa 45cm phù hợp với cao độ tôn nền. gia công lại chân cửa + Lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cửa
39 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
40 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 10 tấn/1km
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,106 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,106 m3
44 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,688 100m2
E Nhà ăn
1 Di chuyển thiết bị. đồ đạc về kho và ngược lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
2 Tháo dỡ mái tôn và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,749 100m2
3 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,93 m2
4 Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,08 m2
5 Chống thấm mái bằng Sika proof mebrane (2kg/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,08 m2
6 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,72 m2
7 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,38 m2
8 Làm trần tôn kẽm lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,72 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,103 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,103 m2
11 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,5 m2
12 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,5 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 322,773 m2
14 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 212,042 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,732 m2
16 Tháo dỡ và lắp đặt lại lan can phục vụ ốp lát lại nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
17 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,658 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,96 m2
19 Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,9 m2
20 Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,933 m2
21 Ốp gạch vệ sinh 250x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,96 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,375 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,375 m3
24 Vệ sinh sạch hệ cửa nhôm kính hiện hữu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
25 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 100m2
26 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Tháo dỡ chậu tiểu+van xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
29 Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
30 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
31 Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
34 Lắp đặt xiphong D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp đặt lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
37 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt xiphong D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
45 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
53 Lót lớp PE tái sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,261 m2
54 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,252 m3
55 Bê tông nền. máy bơm bê tông. M250. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,878 m3
56 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
57 Phá dỡ nền không cốt thép bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,79 m3
58 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,06 m3
59 Lót lớp nilon PE chống mất nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,64 m2
60 Bê tông móng. đá 1x2. rộng ≤250cm. vữa bê tông M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m3
61 Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,226 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,56 m2
63 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,28 m2
64 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
65 Lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,327 tấn
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
67 Đắp đất hoàn trả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
68 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 tấn
69 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,682 tấn
70 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 10 tấn/1km
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,39 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,39 m3
F Nhà vệ sinh công nhân
1 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
3 Gia công xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước sơn chống rỉ. 2 nước sơn màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,232 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
6 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,19 m2
7 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 md
8 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,84 m2
9 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,84 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,46 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,3 m2
12 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 tấn
13 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 tấn
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 10 tấn/1km
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,138 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,138 m3
17 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 100m2
18 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Phá dỡ máng tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
22 Lắp đặt xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt xiphong D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
35 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
G Nhà bơm cứu hỏa, máy nén khí
1 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,743 100m2
2 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,29 m2
3 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 md
4 Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,199 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,199 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,322 m3
8 Ván khuôn nền nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,74 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,22 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,96 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,165 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,795 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
14 Tháo dỡ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
15 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
16 Lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 tấn
19 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 tấn
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 10 tấn/1km
21 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,391 100m2
H Trạm xuất xe bồn 1
1 Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 100m2
3 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,684 m2
4 Lắp dựng trần tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,46 m2
5 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 md
6 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
7 lắp dựng xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,993 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,993 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
11 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
12 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 10 tấn/1km
14 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 100m2
I Trạm xuất xe bồn 2
1 Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 100m2
3 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,684 m2
4 Lắp dựng trần tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,46 m2
5 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 md
6 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
7 lắp dựng xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,993 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,993 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,504 m2
11 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
12 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,211 tấn
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 10 tấn/1km
14 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,205 100m2
J Nhà bơm LPG
1 Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
2 Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 100m2
3 Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,04 m2
4 Máng tôn thu nước + giá đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 md
5 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
6 lắp dựng xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 tấn
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,024 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,024 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước lót. 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,504 m2
10 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 tấn
11 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,394 tấn
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 10 tấn/1km
13 Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 100m2
K Nền cổng phụ
1 Tháo dỡ cổng điện và chân ray và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
2 Thép L50x5 chân ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,586 kg
3 Ống thép chân ray fi60 (60.3x3.18) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,096 kg
4 Gia công chân ray thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 tấn
5 Lắp đặt thép chân thanh ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 tấn
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. đục lớp bê tông sàn dày ≤3.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
7 Bê tông nền. máy bơm bê tông. M300. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m3
8 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
9 Quét Sikadur Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 1 m2
10 Cắt rãnh khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 10m
11 Bê tông nền. máy bơm bê tông. M300. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
12 Ván khuôn gia cố móng dài. bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,217 100kg
14 Tháo dỡ tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
15 Gia công tấm đan thép hở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
17 Mạ kẽm nhúng nóng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 758 kg
L Nền cổng chính
1 Tháo dỡ cổng điện và chân ray và lắp đặt lại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
2 Ống thép chân ray fi60 (60.3x3.18) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,096 kg
3 Thép L50x5 chân ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,586 kg
4 Gia công chân ray thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 tấn
5 Lắp đặt thép chân thanh ray Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 tấn
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. đục lớp bê tông sàn dày ≤3.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,45 m3
7 Bê tông nền. máy bơm bê tông. M300. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,65 m3
8 Quét Sikadur Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161 1 m2
9 Cắt rãnh khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,4 10m
M Nền khu bồn Gas
1 Tháo dỡ. nâng cao độ và lắp đặt lại 3 đầu báo rò Gas Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Công
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,35 m3
3 Để chờ khe co giãn bằng gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,35 m3
N Hệ thống điện, chống sét
1 Nhà phát điện. trạm biến áp: Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
3 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
4 Lắp đặt hộp nối cáp điện hạ thế đổ keo Resin 0.6/1KV cho cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1KV (4x150) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
8 Tháo dỡ thiết bị điện (3 công nhân công 3/7 nhóm 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 công
9 Lắp đặt đèn tub led đơn 1200x1x18W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần chống nước D200 18W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V+ đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
14 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l 250W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bình
15 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
17 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
18 Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
19 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
21 Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P: 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt đèn bán nguyệt Led 0.6m (18W/220V) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt-10A/250V ngầm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2 module có nắp che mưa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
25 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+E4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
26 Lắp đặt dây CU//PVC/PVC (2x1.5+E1.5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
27 Lắp đặt ống bảo hộ dây điện tròn cứng SP D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
29 Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
O Sơn lại đường ống công nghệ
1 Vệ sinh. tạo nhám bề mặt đường ống bằng bàn chải đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 750,95 m2
2 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 750,95 m2
3 Bóc và bọc lại đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0.5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 4" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
4 Bóc và bọc lại đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0.5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 6" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
5 Sơn mũi tên đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thi công công trình xây dựng cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng, đường ống công nghệ...trong kho xăng dầu, kho LPG trong điều kiện Kho xăng dầu, kho LPG vẫn đảm bảo hoạt động sản xuất an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->