Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Gas Petrolimex CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 12:09:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,038,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đóng bình | |||
| 1 | Phá dỡ gạch bậc thang bị bong tróc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 2 | Xây lại bậc thang bằng gạch đất nung 4x8x19cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 3 | Trát lại mặt bậc thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,438 | m2 |
| 4 | Phá dỡ. đục tẩy diện tích tường cũ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 5 | Xây lại bức tường cũ bằng gạch đất nung 4x8x19cm - chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,561 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,92 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống thép và 3 hộp phân xây hiện trạng đã bị móp méo D25 tại vị trí ẩm thấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp phân dây nguồn và tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm fi25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tấm gỗ bo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,22 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | lỗ khoan |
| 14 | Lắp đặt thanh cao su chống va đập 100x200x1000 + Bulong nở M14x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | thanh |
| 15 | Lắp đặt bờ khu rửa bình bằng gờ giảm tốc 500x100x20 khu vực rửa bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Bộ |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 17 | Phá dỡ Nền bê tông bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 18 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,457 | m3 |
| 19 | Bê tông nền. đá 1x2. vữa bê tông M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 20 | Đắp bù nền móng cát hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch tạo vị trí đặt ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 22 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 23 | Bê tông móng. đá 1x2. rộng ≤250cm. vữa bê tông M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 25 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 29 | lắp đặt ống nhựa miệng uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Tấm lưới chắn rác 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 32 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 33 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | m3 |
| 37 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | m3 |
| 38 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,801 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,801 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước, nền bãi trước nhà đóng bình | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nước hiện trạng dưới rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Công |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,977 | m3 |
| 3 | Rửa sạch rãnh xung quanh nhà đóng bình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 6 | Phá dỡ nền không cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thành rãnh nước xây gạch hiện trạng để xây hố ga để đấu nối với rãnh thoát nước xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 9 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 10 | Bê tông móng. đá 1x2. rộng ≤250cm. vữa bê tông M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng dài. bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m2 |
| 15 | Gia công tấm đan thép hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 758 | kg |
| 17 | Vận chuyển thép đi mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chuyến |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,867 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,867 | m3 |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m2 |
| 3 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | md |
| 4 | Ống thoát nước mái uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | md |
| 5 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,248 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,178 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 1cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,37 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,178 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,37 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,671 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,671 | m2 |
| 12 | Cửa khuôn sắt góc. bịt tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,36 | m2 |
| 14 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| D | Nhà phát điện, trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp lại 2 máy điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Gas điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Cắt ống khói bằng máy cắt cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối |
| 5 | Tháo dỡ máy phát điện và di chuyển máy ra ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống tủ điện và dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 7 | Di chuyển máy vào và lắp đặt lại hệ máy phát điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lại hệ thống tủ điện và dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,164 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 12 | Bê tông móng. đá 1x2. rộng >250cm. vữa bê tông M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài. bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,058 | m3 |
| 18 | Trát tường trong - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,74 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,07 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,07 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,74 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,727 | m2 |
| 24 | Lợp lại trần tôn nhà nghỉ nhân viên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,98 | m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | md |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,03 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,03 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng. đá 4x6. vữa bê tông M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,342 | m3 |
| 32 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,022 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,29 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 35 | Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,98 | m2 |
| 36 | Thay thế khung cửa cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m2 |
| 38 | Cắt cửa chính trục A giảm chiều cao cửa 45cm phù hợp với cao độ tôn nền. gia công lại chân cửa + Lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cửa |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,106 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,106 | m3 |
| 44 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m2 |
| E | Nhà ăn | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị. đồ đạc về kho và ngược lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,749 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái bằng Sika proof mebrane (2kg/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,72 | m2 |
| 7 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,38 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn kẽm lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,72 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,103 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,103 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,773 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,042 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,732 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt lại lan can phục vụ ốp lát lại nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,658 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,96 | m2 |
| 19 | Lát nền nhà vệ sinh gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 20 | Lát nền. sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,933 | m2 |
| 21 | Ốp gạch vệ sinh 250x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,96 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,375 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,375 | m3 |
| 24 | Vệ sinh sạch hệ cửa nhôm kính hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 25 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu+van xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xiphong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt xiphong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lót lớp PE tái sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,261 | m2 |
| 54 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,252 | m3 |
| 55 | Bê tông nền. máy bơm bê tông. M250. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,878 | m3 |
| 56 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 57 | Phá dỡ nền không cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 58 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,06 | m3 |
| 59 | Lót lớp nilon PE chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,64 | m2 |
| 60 | Bê tông móng. đá 1x2. rộng ≤250cm. vữa bê tông M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 61 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm. chiều dày ≤30cm. vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 67 | Đắp đất hoàn trả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | tấn |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,39 | m3 |
| F | Nhà vệ sinh công nhân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước sơn chống rỉ. 2 nước sơn màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 6 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,19 | m2 |
| 7 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | md |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,84 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,3 | m2 |
| 12 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5.0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | m3 |
| 17 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ máng tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 22 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Hộp giấy vệ sinh + lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt xiphong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Nhà bơm cứu hỏa, máy nén khí | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,743 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,29 | m2 |
| 3 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | md |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 1.5cm. vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,199 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,199 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm. vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,22 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,96 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,165 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,795 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | 100m2 |
| H | Trạm xuất xe bồn 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,684 | m2 |
| 4 | Lắp dựng trần tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 5 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | md |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 7 | lắp dựng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,993 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,993 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| I | Trạm xuất xe bồn 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,684 | m2 |
| 4 | Lắp dựng trần tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 5 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | md |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 7 | lắp dựng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,993 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,993 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| J | Nhà bơm LPG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước mái hiện hữu và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn và máng nước và hệ chống sét trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng mái tôn sóng vuông mạ màu 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m2 |
| 4 | Máng tôn thu nước + giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | md |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 6 | lắp dựng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,024 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,024 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 2 nước lót. 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,504 | m2 |
| 10 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt giàn dáo phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | 100m2 |
| K | Nền cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng điện và chân ray và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Thép L50x5 chân ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,586 | kg |
| 3 | Ống thép chân ray fi60 (60.3x3.18) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,096 | kg |
| 4 | Gia công chân ray thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép chân thanh ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. đục lớp bê tông sàn dày ≤3.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 7 | Bê tông nền. máy bơm bê tông. M300. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 8 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m2 |
| 9 | Quét Sikadur | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 1 m2 |
| 10 | Cắt rãnh khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 10m |
| 11 | Bê tông nền. máy bơm bê tông. M300. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng dài. bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | 100kg |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Gia công tấm đan thép hở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 758 | kg |
| L | Nền cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng điện và chân ray và lắp đặt lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Ống thép chân ray fi60 (60.3x3.18) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,096 | kg |
| 3 | Thép L50x5 chân ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,586 | kg |
| 4 | Gia công chân ray thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép chân thanh ray | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. đục lớp bê tông sàn dày ≤3.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 7 | Bê tông nền. máy bơm bê tông. M300. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,65 | m3 |
| 8 | Quét Sikadur | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | 1 m2 |
| 9 | Cắt rãnh khe co dãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,4 | 10m |
| M | Nền khu bồn Gas | |||
| 1 | Tháo dỡ. nâng cao độ và lắp đặt lại 3 đầu báo rò Gas | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m3 |
| 3 | Để chờ khe co giãn bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,35 | m3 |
| N | Hệ thống điện, chống sét | |||
| 1 | Nhà phát điện. trạm biến áp: Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x150) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp điện hạ thế đổ keo Resin 0.6/1KV cho cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1KV (4x150) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện (3 công nhân công 3/7 nhóm 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 9 | Lắp đặt đèn tub led đơn 1200x1x18W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần chống nước D200 18W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V+ đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l 250W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 21 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB - 2P: 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn bán nguyệt Led 0.6m (18W/220V) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt-10A/250V ngầm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường 2 module có nắp che mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4+E4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU//PVC/PVC (2x1.5+E1.5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bảo hộ dây điện tròn cứng SP D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét D18- H=0.5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường. cột và mái nhà. D=10mm mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| O | Sơn lại đường ống công nghệ | |||
| 1 | Vệ sinh. tạo nhám bề mặt đường ống bằng bàn chải đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750,95 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750,95 | m2 |
| 3 | Bóc và bọc lại đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0.5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 4 | Bóc và bọc lại đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6+-0.5mm- đoạn ống dài 6m- Đường kính ống 6" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 5 | Sơn mũi tên đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thi công công trình xây dựng cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật, hạ tầng, đường ống công nghệ...trong kho xăng dầu, kho LPG trong điều kiện Kho xăng dầu, kho LPG vẫn đảm bảo hoạt động sản xuất an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi