Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420141-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 18:35:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,452,116,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tăng cường nền, mặt đường KC1
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.371,52 m2
2 Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.371,52 m2
3 Bù vênh mặt cũ bằng BTN C12.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,01 m3
4 Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,07 m3
5 Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,18 m2
B Tăng cường nền, mặt đường KC2
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.549,37 m2
2 Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.549,37 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.549,37 m2
4 Tưới MC70 nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.549,37 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.549,37 m2
6 Bù vênh mặt cũ bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 319,39 m3
C Vuốt nối đường giao(KC3)
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,58 m2
2 Tưới MC70 nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,58 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,58 m2
D Diện tích vuốt nối nền, mặt đường nút giao(KC4)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,68 m2
2 Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,68 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,68 m2
4 Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,68 m2
5 Bù vênh mặt cũ bằng BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 m3
E Sửa chữa nền, mặt đường cũ bị sình lún, lề đường đoạn dân cư(KC3)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.991,61 m2
2 Tưới nhựa dính bám, CSS-1h, 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.991,61 m2
3 Lớp BTNC 19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.991,61 m2
4 Tưới MC70 nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.991,61 m2
5 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.991,61 m2
6 Cấp phối đá dăm loại II dày 35cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.991,61 m2
F Nền đường
1 Đào, cào xước mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 114,96 m3
2 Đắp nền K98 (chọn lọc 80% đất đào để đắp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.100,7 m3
3 Đắp lề K95 (đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.405,71 m3
4 Đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.951,06 m3
5 Đào hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,65 m3
6 Đánh cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,28 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.289,3 m3
8 Xây đá hộc vữa XM M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,34 m3
G Phát quang, di chuyển
1 Di chuyển cột điện dân dụng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
2 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
H Gia cố rãnh thoát nước hình thang
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,74 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,7 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236 tấm
4 BTXM 200# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 m3
6 Đào khuôn rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,47 m3
7 Bốc xếp cấu kiến lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,86 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,86 tấn
I Rãnh thoát nước B=0,6m - Thân rãnh lắp ghép H(63-103)cm
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.168,8 m2
2 BTCT M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,08 m3
3 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.611,62 kg
4 Cốt thép d>10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25.026,42 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,14 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,54 m3
7 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.514 ck
8 Vận chuyển cấu kiện lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.237,7 ck
9 Lắp đặt thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.514 ck
J Rãnh thoát nước B=0,6m- Thân rãnh lắp ghép H>103cm
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,22 m2
2 BTCT M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,39 m3
3 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 366,52 kg
4 Cốt thép d>10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 842,6 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m3
7 Bốc xếp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 ck
8 Vận chuyển cấu kiện lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,97 ck
9 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 ck
K Rãnh thoát nước B=0,6m - Phần đổ tại chỗ
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.001,74 m2
2 BTCT M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,13 m3
3 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.765,81 kg
4 Cốt thép d>10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.714,48 kg
L Rãnh thoát nước B=0,6m - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm
1 Bê tông tấm đan M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,7 m3
2 Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.806,76 kg
3 Cốt thép tấm đan d>10mm và d,=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.832,16 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.526,84 m2
5 Bốc xếp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.558 tấn
6 V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 576,46 tấn
M Rãnh thoát nước B=0,6m - Hoàn trả sân BT nhà dân
1 BTXM M200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,14 m3
2 Đá dăm đệm, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,05 m3
N Rãnh thoát nước B=0,6m - Gia cố lề xen kẹp mặt đường và rãnh
1 BTXM M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,78 m3
2 BTXM M150# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,58 m3
O Rãnh thoát nước B=0,6m - Khối lượng đào rãnh
1 Đào rãnh đất C3 (đã trừ kết cấu rãnh cũ chiếm chỗ, đất tận dụng để đắp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.394,57 m3
2 Đắp rãnh đất K95 (đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 370,21 m3
P Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Cung cấp, lắp đặt cống hoopk 1x1m, tải trọng HL93 đốt 1m
1 Bê tông M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,76 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.924,72 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 543,76 m2
Q Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Tấm bản vượt lắp ghép BTCT M250#
1 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,11 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 966 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8 m2
R Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Cung cấp, lắp đặt gối cống 1x1m
1 Bê tông M200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.118 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,2 m2
S Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Rãnh hộp=0,6m (vị trí cây xăng, công ty, đường ngang)
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,36 m2
2 BTCT M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,52 m3
3 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 525,56 kg
4 Cốt thép d>10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 939,4 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,08 m3
7 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,47 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 ck
T Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Đầu cống, hố thu rãnh dọc
1 BTXM 200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,07 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,49 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,98 m3
U Cống TN ngang - Phần lắp ghép - Mũ mố BTCT
1 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,8 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,48 m2
V Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Tấm bản BTCT M250#
1 Bê tông M250# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,56 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
W Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Bản mặt cống
1 Bê tông M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
2 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,89 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m2
4 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,72 m3
5 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 318,74 m3
6 Khoan lỗ D10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 276 m
7 Khối lượng đắp (tận dụng móng đường cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,84 m3
X Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Hoàn trả mặt đường trên cống
1 Diện tích BTN C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,94 m2
2 Tưới thấm bám, lượng nhựa MC70 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,94 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,81 m3
4 Đắp đất K98 đầm chặt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,6 m3
Y Cống TN ngang - Phần lắp ghép -Đường tạm thi công lắp ghép
1 Láng nhựa 2 lớp TCN 3kg/m2 dày 2,5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
2 Lớp đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
3 Lớp đá dăm nước lớp dưới dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
4 Xáo xới 30cm, lu lèn K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m3
5 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 m3
6 Rọ đá kè vai đường 1.5x1x1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 rọ
Z Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Xây dựng thân cống hộp
1 Thép D>18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.518,96 kg
2 Thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.171,26 kg
3 Thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 495,87 kg
4 Thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 163,76 kg
5 Bê tông M350 thân công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,07 m3
6 Bê tông M100 đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,24 m3
7 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
8 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 465,87 m2
9 Phá đỡ BTXM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,39 m3
10 Phá đá hộc xây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,6 m3
AA Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Xây dựng đầu cống hộp
1 Thép d>10mm và d<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.932,03 kg
2 Thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,66 kg
3 Bê tông M350 tường cánh và sân cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,89 m3
4 Bê tông M100 đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,27 m3
5 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,67 m3
6 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,39 m2
7 Rọ đá 2x1x1 xếp khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 rọ
AB Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Xây dựng lan can cống hộp
1 Thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 979,98 kg
2 Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m3
3 Bê tông M100# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
4 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,14 m2
5 Ống thép D114.3 dày 3.5mm mạ kẽm, L=6200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,6 kg
6 Ống thép D114.3 dày 3.5mm mạ kẽm, L=4180mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 kg
7 Cột chống thép bản mạ kẽm dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,64 kg
8 Tấm ốp thép bản mạ kẽm dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,16 kg
9 Bản đệm thép 180x130x12mm mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,2 kg
10 Bản thép bịt ống D114.3x3.5mm mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 kg
11 Bu lông neo M20x700 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
AC Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Xây dựng bản quá độ cống hộp
1 Thép d>10mm và d<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.874,24 kg
2 Thép D≤10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,2 kg
3 Bê tông M300 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,57 m3
4 Bê tông M100 đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,58 m3
5 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,2 m2
6 Quét nhựa đường nóng 2 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,88 m2
7 Bao tải tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,18 m2
8 Bitum chèn ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
9 Ống nhựa PVC, D70, L=0.3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 ống
AD Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Cọc BTCT gia cố móng cống hộp
1 Cọc BTCT25x25cm, L=9.5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cọc
2 Tổng khối lượng thép hình, tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.931,22 Kg
3 Tổng khối lượng thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.580,99 Kg
4 Tổng khối lượng thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.160,68 Kg
5 Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,12 m3
6 Ván khuôn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 301,12 m2
7 Vận chuyển cọc BTCT 25x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cọc
8 Bao tải tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
9 Quét nhựa đường nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,77 m2
AE Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ -Tổ chức thi công
1 Đào đất cấp III hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 899,82 m3
2 Đắp đất bờ vây ngăn nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216 m3
3 Ép cọc thử BTCT 25x25,L=9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
4 Ép cọc BTCT 25x25,L=9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 cọc
5 Đập bê tông đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 m3
6 Thép tròn xuyên táo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 tấn
7 Giàn giáo xây dựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,27 tấn
8 Gỗ thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
9 Cống tạm D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
10 Cọc ván thép Larsen IV, L=9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cọc
11 Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV ngập đất trung bình 8.7m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109 cọc
12 Cọc định vị 2I300,L=9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 tấn
13 Đóng/nhổ cọc định vị ngập đất L=8.7m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cọc
14 Thanh nẹp ngang 2I300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 tấn
15 Đắp/ Đào đất tận dụng mang cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,94 m3
16 Đắp VLCL K98 mang cống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 587,28 m3
17 Hàng rào thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
AF Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Kết cấu phần trên cầu tạm
1 Tổng khối lượng thép hình, tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22.496,46 Kg
2 Đường hàn h=8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
3 Gỗ xẻ trên mặt cầu (20x20cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
4 Bu lông liên kết gỗ xẻ -D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
5 Bu lông liên kết bản với dầm chủ-D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77 cái
6 Bu lông liên kết ngang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 432 cái
AG Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Kết cấu phần dưới cầu tạm
1 Tổng khối lượng thép hình, tấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.889,25 Kg
2 Gối - R43 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 802,42 Kg
3 Tà vẹt gỗ kê dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
4 Tà vẹt gỗ chắn đá trước và sau mố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
5 Đinh liên kết ray với tà vẹt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
6 Rọ đá (1.5x1x1)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m3
7 Rọ đá (1.5x0.5x0.65)m (làm gờ chắn 2 đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,95 m3
8 Đào đất xếp rọ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,74 m3
9 Cọc ván thép Larsen IV, L=9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cọc
10 Đóng/nhổ cọc ván thép Larsen IV ngập đất trung bình 5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cọc
11 Biển báo cầu tạm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Cấp phối đá dăm xếp rọ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 m3
13 Đá dăm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
14 Đá xô bồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m3
AH Cống TN ngang - Phần đổ tại chỗ - Đường tạm
1 Láng nhựa 2 lớp TCN 3kg/m2 dày 2,5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,38 m2
2 Lớp Đá dăm nước lớp trên dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,38 m2
3 Lớp Đá dăm nước lớp dưới dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,38 m2
4 Xáo xới 30cm, lu lèn K98 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,73 m3
5 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,17 m3
6 Đào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,12 m3
7 Đào đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 m3
8 Đào hữu cơ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,45 m3
AI HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Diện tích sơn phản quang màu vàng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
2 Diện tích sơn phản quang màu trắng dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 459,04 m2
3 Diện tích sơn phản quang giảm tốc màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,27 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90(cột đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 90x105(cột đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 125x150(cột đơn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật cạnh 150x240(cột kép) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Di chuyển cọc tiêu (tháo dỡ, lắp đặt lại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cột
AJ Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0678E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.134E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 14,316 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh bằng 14,316 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 14,316 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.316.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->