Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210309717-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ưu đãi + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:33:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,064,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,830,964 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm ba mươi nghìn chín trăm sáu mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ BTLT 12m (M12)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công.Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
D Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
E Móng đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1 Đà cản BTCT 1,2m 15 Cái
2 Boulon 22x650+2 Long đền vuông D24-80x80x5/Zn 15 bộ
3 Đào, đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp 3, độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
F Móng Bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1 Xi măng PC40(266kg/m3x0,68m3) 1.447,2 kg
2 Cát vàng (0,511x0,68m3) 2,776 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,68m3) 4,528 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 5,44 m3
G Móng Bê tông trụ BTLT 12m đơn phá đá (M12BT-PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,72m3) 5.961,3 kg
2 Cát vàng(0,511x0,72m3) 11,439 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,72m3) 18,662 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 22,413 m3
H Móng Bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,908m3) 7.969,5 kg
2 Cát vàng(0,511x0,908m3) 15,312 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,908m3) 24,948 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 29,964 m3
I Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3) 11.363,2 kg
2 Cát vàng(0,511x0,806m3) 21,836 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,806m3) 35,563 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 42,718 m3
J Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
K Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi (M14BT2)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x1,073m3) 570,8 kg
2 Cát vàng(0,511x1,073m3) 1,096 m3
3 Đá 1x2(0,833x1,073m3) 1,788 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 2,146 m3
L Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3) 2.517 kg
2 Cát vàng(0,511x1,577m3) 4,836 m3
3 Đá 1x2(0,833x1,577m3) 7,884 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 9,462 m3
M Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 128 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 83,8656 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 64 cái
4 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 32 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 96 cái
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 83,8656 kg
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 128 cọc
8 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
N Phần trụ
O Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 246 trụ
2 Dựng trụ BTLT 246 trụ
P Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 33 trụ
2 Dựng trụ BTLT 33 trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư A cấp 9 trụ
2 Dựng trụ BTLT 9 trụ
R Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 8 trụ
2 Dựng trụ BTLT 8 trụ
S Phần xà, néo
T Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 2 bộ
U Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
5 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 2 bộ
V Bộ xà kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x300VRS+4 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (23,0842kg) 1 bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 21 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn Vật tư A cấp 21 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 42 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 21 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) 21 bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 32 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn Vật tư A cấp 32 cây
3 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 48 bộ
4 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
5 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 32 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) 16 bộ
Y Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) 4 bộ
Z Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 26 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 26 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 26 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 26 bộ
5 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 39 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) 13 bộ
AA Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 14 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 28 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
4 Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) 7 bộ
AB Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 20 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 40 cây
3 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 20 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) 40 bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
AD Phân trung thế 3 pha XDM
AE Phần dây cáp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m) Vật tư A cấp 430,2207 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 Vật tư A cấp 6.618,78 m
3 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 12 m
4 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 2,163 km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 6,489 km
6 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12 m
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ 49 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 49 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 1,9 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 49 sứ
AG Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) 24 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
AH Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 275 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 275 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 275 sứ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 72 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 72 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 72 bộ
AJ Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 72 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 72 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 72 cái
AK Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 81 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 194 cái
AL Vật tư phụ:
1 Kẹp quai 4/0 6 cái
2 Kẹp hotline 4/0 6 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 96 cái
4 Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụp 6 cái
5 Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 13 cái
6 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 31 bộ
7 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 31 bộ
8 Dây chảy 15K 6 Sợi
9 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 cái
10 Chụp cách điện kẹp quai 6 cái
11 Bảng báo độ cao 16 cái
12 Bảng báo pha 9 cái
13 Bảng chỉ danh 2 cái
14 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 13 cuộn
AM Phân trung thế 1 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 1.063 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 5.451 m
3 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 6 m
4 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 5,345 km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 5,345 km
AN Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+söù oáng chæ 121 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 121 bộ
3 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 121 bộ
AO Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) 40 cái
2 Móc treo chữ U loại dài 40 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 40 bộ
AP Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 9 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 9 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 9 bộ
AQ Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 50 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 50 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 100 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 50 bộ
AR Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 132 cái
2 Chân sứ đỉnh cong dài 870mm Vật tư A cấp 132 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 132 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 132 bộ
AS Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 1 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 1 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 1 chuỗi
AT Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 39 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 78 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 39 bộ
4 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 39 chuỗi
AU Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 40 chuỗi
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 80 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 40 cái
AV Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 53 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 138 cái
AW Vật tư phụ
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 74 cái
2 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2+chụp 2 cái
3 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 61 bộ
4 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 61 bộ
5 Kẹp quai 4/0 4 cái
6 Kẹp hotline 4/0 2 cái
7 Bảng báo độ cao 26 cái
8 Bảng báo pha 4 cái
9 Bảng chỉ danh 2 cái
10 Dây chảy 10K 2 sợi
11 Bass LI bắt FCO, LA 2 bộ
12 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 2 cái
13 Chụp cách điện kẹp quai 4 cái
14 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 19 cuộn
AX Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 6 cái
2 Lắp FCO 27kV-100A-12kA 6 cái
AY Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 2 cái
2 Lắp FCO 27kV-100A-12kA 2 cái
AZ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BA TBA 3x50kVA
BB A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 6 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV 6 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 6 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 6 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 6 cái
6 Lắp đặt chống sét van 6 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 2 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 2 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 6 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 2 cái
BC B. PHẦN VẬT LIỆU
BD Giá treo 3 MBA 50kVA
1 Giá chùm treo máy biến áp 3x100 Vật tư A cấp 2 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
3 Lắp giá đỡ trong TBA 74 kg
BE Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 2 bộ
BF Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 62,6m) Vật tư A cấp 28 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 4 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 10 cái
6 Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp 4 cái
7 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 6 bộ
8 Ống PVC D21x1,6mm 2 m
9 Cổ dê ốp ống D21 2 bộ
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 88 m
11 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
12 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 6 cọc
13 Rải dây tiếp địa trong TBA 125 m
BG Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 2 tủ
BH Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 24 m
2 Kẹp quai 2/0 6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 6 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24 m
BI Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV150 Vật tư A cấp 69,4 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 14 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2+chụp 12 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 4 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 8 m
6 Co 90 độ PVC D114 2 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 4 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 69,4 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 14 m
BJ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 8 m
BK Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 6K 6 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 6 cái
3 Chụp cách điện LA 6 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 6 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 6 bộ
7 Bảng tên trạm 2 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 2 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 2 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 2 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 6 chai
BL TBA 1x100kVA
BM A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 3 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV 3 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 3 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 3 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 3 cái
6 Lắp đặt chống sét van 3 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 3 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 3 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 12 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 12 cái
BN B. PHẦN VẬT LIỆU
BO Giá treo 1 MBA
1 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
2 Lắp giá đỡ trong TBA 3 kg
BP Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 3 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m Vật tư A cấp 3 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 3 bộ
BQ Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 55,2m) Vật tư A cấp 37,1 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 9 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 6 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 3 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 18 cái
6 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 9 bộ
7 Ống PVC D21x1,6mm 3 m
8 Cổ dê ốp ống D21 3 bộ
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 132 m
10 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 9 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 166 m
BR Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 3 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 3 tủ
BS Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 12 m
2 Kẹp quai 2/0 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 3 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12 m
BT Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 54 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 21 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp 12 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 6 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 12 m
6 Co 90 độ PVC D114 3 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 6 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21 m
BU Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 12 m
BV Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 3 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 3 cái
3 Chụp cách điện LA 3 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 3 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 3 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 3 bộ
7 Bảng tên trạm 3 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 3 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 3 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 3 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 6 chai
BW TBA 1x75kVA
BX A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 8 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV 8 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 8 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 8 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 8 cái
6 Lắp đặt chống sét van 8 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 8 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 8 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 24 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 8 cái
BY B. PHẦN VẬT LIỆU
BZ Giá treo 1 MBA
1 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
2 Lắp giá đỡ trong TBA 8 kg
CA Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 8 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 8 bộ
CB Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 55,2m) Vật tư A cấp 98,9 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 24 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 16 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 8 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 24 cái
6 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 48 bộ
7 Ống PVC D21x1,6mm 8 m
8 Cổ dê ốp ống D21 8 bộ
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 352 m
10 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 24 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 441,6 m
CC Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 8 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 8 tủ
CD Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 32 m
2 Kẹp quai 2/0 8 cái
3 Kẹp hotline 2/0 8 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 32 m
CE Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 144 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 56 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp 16 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 8 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 32 m
6 Co 90 độ PVC D114 8 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 16 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 144 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 56 m
CF Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 32 m
CG Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 8 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 8 cái
3 Chụp cách điện LA 8 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 8 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 8 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 8 bộ
7 Bảng tên trạm 8 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 8 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 8 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 8 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 16 chai
CH Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa cột bê tông 32 vị trí
2 Tiếp địa trạm điện áp 13 H.thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.983096405E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96619281E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.444.989 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.776.334.967 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->