Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318841-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ưu đãi của tỉnh + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 13:15:00 đến ngày 2021-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 559,938,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,399,078 VNĐ ((Tám triệu ba trăm chín mươi chín nghìn bảy mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần móng và tiếp địa
C Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu 1 trọn bộ
2 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
D Móng Bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1 Xi măng PC40(266kg/m3x0,68m3) 1.923 kg
2 Cát vàng (0,511x0,68m3) 3,69 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,68m3) 6,02 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 7,23 m3
E Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3) 6.860,8 kg
2 Cát vàng(0,511x0,806m3) 13,184 m3
3 Đá 1x2(0,833x0,806m3) 21,472 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 25,792 m3
F Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1 Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3) 2.936,5 kg
2 Cát vàng(0,511x1,577m3) 5,642 m3
3 Đá 1x2(0,833x1,577m3) 9,198 m3
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
5 Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1 trọn bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm 11,039 m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 40 bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 26 kg
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 20 cái
4 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 10 bộ
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 30 cái
6 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm 26 kg
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 40 cọc
8 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Vật tư A cấp 78 trụ
2 Dựng trụ BTLT 78 trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 10 trụ
2 Dựng trụ BTLT 10 trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Vật tư A cấp 10 trụ
2 Dựng trụ BTLT 10 trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) Vật tư A cấp 4 trụ
2 Dựng trụ BTLT 4 trụ
M Phần xà, néo
N Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 1 bộ
O Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh choáng composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 2 bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg) 1 bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) 6 bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) Vật tư A cấp 42 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn Vật tư A cấp 42 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 42 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 42 bộ
5 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 63 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) 21 bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 8 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 16 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
6 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) 4 bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 12 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 24 cây
3 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
4 Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
5 Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
6 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
7 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) 6 bộ
U Phần dây, sứ và phụ kiện
V Phân trung thế 3 pha XDM
W Phần dây cáp
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m) Vật tư A cấp 203,4747 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 Vật tư A cấp 3.130,38 m
3 Cáp nhôm lõi thép AC-95/16(0,384kg/m) Vật tư A cấp 84,2112 kg
4 ACXH-185mm2 24kV: x 1,02 Vật tư A cấp 657,9 m
5 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 9 m
6 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 độ cao 0,215 km
7 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 185mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 0,645 km
8 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,023 km
9 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 3,069 km
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 9 m
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ 27 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 27 bộ
3 Dây nhôm buộc đầu sứ A70 1 kg
4 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 27 sứ
Y Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) 14 cái
2 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
Z Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 162 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 162 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 162 sứ
AA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 42 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 42 cái
3 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42 bộ
AB Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 36 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 36 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 36 cái
AC Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1 Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2 6 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm2 6 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm2 6 cái
AD Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 28 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 96 cái
3 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 185mm2 30 cái
4 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 185mm2 8 cái
AE Vật tư phụ:
1 Kẹp quai 4/0 6 cái
2 Kẹp hotline 4/0 6 cái
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 40 cái
4 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 4 cái
5 Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụp 6 cái
6 Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 6 cái
7 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
8 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
9 Dây chảy 15K 6 Sợi
10 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 cái
11 Chụp cách điện kẹp quai 3 cái
12 Bảng báo độ cao 8 cái
13 Bảng báo pha 6 cái
14 Bảng chỉ danh 2 cái
15 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 10 cuộn
AF Phân trung thế 1 pha XD mới
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 204,5 kg
2 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02 Vật tư A cấp 1.048,6 m
3 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 4,08 m
4 Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,028 km
5 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới 1,028 km
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis (4mm)+ Sứ ống chỉ 23 bộ
2 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 23 bộ
3 Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) 23 bộ
AH Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) 12 cái
2 Móc treo chữ U loại dài 12 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
AI Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 1 cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 1 cái
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 1 bộ
AJ Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 7 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm Vật tư A cấp 7 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 14 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 7 bộ
AK Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 32 cái
2 Chân sứ đỉnh cong dài 870mm Vật tư A cấp 32 cái
3 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 64 bộ
4 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn 32 bộ
AL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 12 chuỗi
2 Móc treo chữ U loại dài 24 cái
3 Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
4 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 12 chuỗi
AM Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1 Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 12 chuỗi
2 Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 24 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 12 cái
AN Dây buộc sứ
1 Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 8 cái
2 Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 32 cái
AO Vật tư phụ
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 18 cái
2 Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2+chụp 1 cái
3 Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 15 bộ
4 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 15 bộ
5 Kẹp quai 4/0 2 cái
6 Kẹp hotline 4/0 1 cái
7 Bảng báo độ cao 7 cái
8 Bảng báo pha 2 cái
9 Bảng chỉ danh 1 cái
10 Dây chảy 10K 1 sợi
11 Bass LI bắt FCO, LA 1 bộ
12 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 1 cái
13 Chụp cách điện kẹp quai 2 cái
14 Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) 3 cuộn
AP Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 6 cái
2 Lắp FCO 27kV-100A-12kA 6 cái
AQ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 1 cái
2 Lắp FCO 27kV-100A-12kA 1 cái
AR PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AS TBA 1x100kVA
AT A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV 1 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 1 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 1 cái
6 Lắp đặt chống sét van 1 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 1 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 3 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 3 cái
AU B. PHẦN VẬT LIỆU
AV Giá treo 1 MBA
1 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
2 Lắp giá đỡ trong TBA 1 kg
AW Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 1 bộ
AX Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 55,2m) Vật tư A cấp 12,4 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 3 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 2 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 1 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 6 cái
6 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 1 bộ
7 Ống PVC D21x1,6mm 1 m
8 Cổ dê ốp ống D21 3 bộ
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 44 m
10 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 3 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 55,2 m
AY Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 1 tủ
AZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 4 m
2 Kẹp quai 2/0 1 cái
3 Kẹp hotline 2/0 1 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4 m
BA Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 18,3 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 7 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp 4 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 2 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 4 m
6 Co 90 độ PVC D114 1 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 2 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18,3 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7 m
10 Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA 4
BB Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 4 m
BC Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 1 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 1 cái
3 Chụp cách điện LA 1 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 1 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 1 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 1 bộ
7 Bảng tên trạm 1 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 1 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 1 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 1 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 2 chai
BD TBA 1x75kVA
BE A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous Vật tư A cấp 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV 1 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 1 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 1 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 1 cái
6 Lắp đặt chống sét van 1 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 1 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 1 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 3 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 1 cái
BF B. PHẦN VẬT LIỆU
BG Giá treo 1 MBA
1 Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
2 Lắp giá đỡ trong TBA 1 kg
BH Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5x800 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m Vật tư A cấp 1 cây
3 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) 1 bộ
BI Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 55,2m) Vật tư A cấp 12,4 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 3 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 2 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 8 cái
5 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 6 cái
6 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 3 bộ
7 Ống PVC D21x1,6mm 1 m
8 Cổ dê ốp ống D21 1 bộ
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 44 m
10 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
11 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 3 cọc
12 Rải dây tiếp địa trong TBA 55,2 m
BJ Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) Vật tư A cấp 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha 1 tủ
BK Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 4 m
2 Kẹp quai 2/0 1 cái
3 Kẹp hotline 2/0 1 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4 m
BL Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 18 m
2 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 7 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp 2 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp 1 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 4 m
6 Co 90 độ PVC D114 1 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 2 bộ
8 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18 m
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7 m
BM Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 4 m
BN Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 1 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 1 cái
3 Chụp cách điện LA 1 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 1 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 1 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 1 bộ
7 Bảng tên trạm 1 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 1 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 1 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 1 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 2 chai
BO TBA 250 kVA
BP A.PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp amorphous 3P-250-22/0,4kV Vật tư A cấp 2 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 2 máy
3 FCO 27kV-100A-12kA Vật tư A cấp 6 cái
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV 6 bộ
5 LA 18kV-10kA Vật tư A cấp 6 cái
6 Lắp đặt chống sét van 6 bộ
7 MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) Vật tư A cấp 2 cái
8 Lắp đặt Aptomat 3P-400A 2 cái
9 Biến dòng 600V-250/5A Vật tư A cấp 6 cái
10 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 2 cái
BQ B. PHẦN VẬT LIỆU
BR Bộ đà đơn L75x75x8 dài 2,2m đỡ sứ trạm ngồi
1 Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
5 Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) 2 bộ
BS Bộ sứ đứng + ty sứ
1 Sứ đứng 24KV Vật tư A cấp 6 Cái
2 Chân sứ đứng D20 Vật tư A cấp 6 Cái
3 Lắp sứ đứng 24KV 6 Bộ
BT Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1 Đà composite 110x80x5 dài 2,4m Vật tư A cấp 2 Cây
2 Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m Vật tư A cấp 4 Cây
3 Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
4 Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
5 Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
6 Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) 2 bộ
BU Bộ đà trạm ngồi
1 Bộ đà trạm ngồi đến 560kVA Vật tư A cấp 2 bộ
2 Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
3 Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 36 bộ
6 Lắp đặt bộ đà trạm ngồi 2 bộ
BV Bộ tiếp địa trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 62,2m) Vật tư A cấp 29,7 kg
2 Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc 6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 6 cái
4 Ốc xiếc cáp cỡ 25mm2 2 cái
5 Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 8 bộ
6 Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2+chụp 14 cái
7 Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2+chụp 4 cái
8 Ống PVC D21x1,6mm 2 m
9 Cổ dê ốp ống D21 2 bộ
10 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 88 m
11 Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3. Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg 1 trọn bộ
12 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 6 cọc
13 Rải dây tiếp địa trong TBA 124,4 m
BW Tủ MCCB + điện kế
1 Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha Vật tư A cấp 2 tủ
2 Tủ điện kế + khóa + boulon Vật tư A cấp 2 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 2 tủ
BX Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1 Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 Vật tư A cấp 42 m
2 Kẹp quai 2/0 2 cái
3 Kẹp hotline 2/0 2 cái
4 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42 m
BY Bộ cáp suất hạ thế
1 Cáp đồng bọc CV185 Vật tư A cấp 48 m
2 Cáp đồng bọc CV120 Vật tư A cấp 12 m
3 Đầu cosse ép Cu hạ thế 185mm2+chụp 6 cái
4 Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp 2 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm 10 m
6 Co sừng 90 độ PVC D114 2 cái
7 Cổ dê ốp ống D114 4 bộ
8 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 4 cái
9 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 48 m
10 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12 m
BZ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1 Cáp CVV 4x4,0mm2 Vật tư A cấp 42 m
2 Ống PVC D42x3,1mm 11 m
3 Co 90 độ PVC D42 6 cái
4 Khâu ven răng trong D42 2 cái
5 Khâu ven răng ngoài D42 2 cái
CA Vật tư phụ khác
1 Dây chảy 10K 6 Sợi
2 Chụp cách điện đầu bushing MBA 6 cái
3 Chụp cách điện LA 6 cái
4 Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO 6 cái
5 Chụp cách điện kẹp quai 6 cái
6 Bass LL bắt FCO và LA 6 bộ
7 Bảng tên trạm 2 cái
8 Bảng báo nguy hiểm 2 cái
9 Băng keo cách điện hạ thế 2 cuộn
10 Keo dán ống PVC (500gr) 2 lon
11 Keo silicon bít miệng ống 6 chai
CB Phần thí nghiệm
1 Tiếp địa cột bê tông 10 vị trí
2 Tiếp địa trạm điện áp 4 H.thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39907891E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67981578E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 391.957.016 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.175.871.048 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->