Gói thầu: 04C XL: Thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa nhà điều khiển, cổng, tường rào rào trạm biến áp 110kV Krông Ana 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | 04C XL: Thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa nhà điều khiển, cổng, tường rào rào trạm biến áp 110kV Krông Ana 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:01:00 đến ngày 2021-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,585,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.588085E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717017E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công việc là sửa chữa nhà cửa, công trình xây dựng từ cấp 4 trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.567.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.134.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người, kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người (chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ/đội trưởng thi công: 1 người, bậc thợ 4/7 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.- Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người, công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.- Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ hàng rào cao ≤ 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 2,24 | Tấn |
| 2 | Phá dỡ khối xây gạch trụ hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,04 | m3 |
| 3 | Phá bỏ lớp vữa trát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 26,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1.076,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mặt đá granit ốp ngoài trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 13,44 | m2 |
| 6 | Dọn cỏ, bóc dỡ gốc cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 5 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn trụ hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 46,26 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng đầu hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 43,9 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột hàng rào phi ≤ 18 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,27 | 100kg |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột hàng rào phi ≤ 10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,45 | 100kg |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng hàng rào phi ≤ 18 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 3,91 | 100kg |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng hàng rào phi ≤ 10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,66 | 100kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 3,81 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 4,39 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm vữa M75 tường rào, chiều dày ≤10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 9,88 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ gạch thẻ đặc 4x8x19cm vữa M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 5,59 | m3 |
| 11 | Trát tường rào dày 1.5cm, vữa xi măng M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 197,56 | m2 |
| 12 | Trát cột trụ tường rào dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 42,42 | m2 |
| 13 | Trát dầm, giằng tường rào dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 65,85 | m2 |
| 14 | Láng vữa đầu trụ và mặt trên giằng tường rào vữa M75 dày trung bình 2cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 49,28 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép khung sắt bảo vệ fi ≤ 18 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 16,49 | 100kg |
| 16 | Gia công thép L45x4, thép hộp 45x45x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1,54 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung sắt hàng rào bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 65,85 | m2 |
| 18 | Gia công khung cửa cổng chính, cổng phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,33 | Tấn |
| 19 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa cổng chính, phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 14,85 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Sơn cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 80,7 | m2 |
| 23 | Sơn lại tường rào bằng sơn nước ngoài trời 3 lớp 1 lót 2 phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1.382,05 | m2 |
| 24 | Khoan cấy thép vào bê tông, phụ gia Ramset Epcon R5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 276 | lỗ khoan |
| 25 | Ốp gạch trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 16,8 | m2 |
| 26 | Thi công tấm cao su chắn côn trùng dày 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,94 | m2 |
| C | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 64,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 18,36 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 4,8 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 88,01 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 88,01 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 7 | cái |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài đáy, thành sê nô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 138,24 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 138,24 | m2 |
| 16 | Sơn mặt ngoài đáy, thành sê nô đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 138,24 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 91,09 | m2 |
| 18 | Quét Sikar latex chống thấm sê nô (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 115,14 | m2 |
| 19 | Sửa chữa mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 0,0045 | 100m2 |
| 20 | Rải đá 1x2 nền trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 177 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp. | 2,35 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.588085E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.717017E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung công việc là sửa chữa nhà cửa, công trình xây dựng từ cấp 4 trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.567.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.134.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người, kỹ sư xây dựng) | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người (chuyên ngành xây dựng) | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. | 3 | 2 |
| 3 | Tổ/đội trưởng thi công: 1 người, bậc thợ 4/7 trở lên | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.- Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: 10 người, công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên | 10 | - Văn bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ đào tạo nghề.- Là công nhân kỹ thuật nghề bậc 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi