Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:40:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,180,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa các lộ đường dây 110kV 173 E3.7 (Nam Định) - 171 E3.12 (Nam Ninh), 172 E3.7 (Nam Định) -171 E3.16 (Trực Ninh), 172 E23.1 (Ninh Bình) - 172 E3.1 (Trình Xuyên), 174 E3.7 (Nam Định) - 172E3.4 (Phi Trường), 175 E3.7 (Nam Định) - 171 E3.9 (Mỹ Xá) | |||
| B | Vị trí cột số 01 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,08 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,4 | m² |
| 4 | Đắp đất chân móng- độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 98,5 | m³ |
| C | Vị trí cột số 02, 03 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,74 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,92 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,8 | m² |
| D | Vị trí cột số 05 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,6 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m² |
| 4 | Đắp đất chân móng- độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,05 | m³ |
| E | Vị trí cột số 08, 12 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,76 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,24 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,8 | m² |
| F | Vị trí cột số 06, 07 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,44 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,12 | m² |
| 4 | Đắp đất đê quai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79,9 | m³ |
| 5 | Máy bơm nước 40CV phục vụ thi công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | ca |
| G | Vị trí cột số 09, 10, 11, 39 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40,88 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,8 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m² |
| H | Vị trí cột số 14 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,37 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,96 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,4 | m² |
| I | Kè mái gia cố vị trí số 15 | |||
| 1 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m³ |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,66 | m³ |
| 4 | Sơn giằng thép hai lớp chống rỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,1 | m² |
| J | Vị trí cột số 43 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,33 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,93 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,44 | m² |
| K | Vị trí cột số 50 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,3 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,3 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,56 | m² |
| L | Vị trí cột số 115, 129 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,44 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,4 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m² |
| M | Vị trí cột số 29 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,49 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,35 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4 | m² |
| N | Vị trí cột số 22 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,69 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,28 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,4 | m² |
| O | Vị trí cột số 01; 02; 21 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,4 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,87 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,2 | m² |
| P | Vị trí cột số 05; 06; 16 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50,25 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,9 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,68 | m² |
| Q | Vị trí cột số 66; 74 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,5 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,2 | m³ |
| 3 | Bạt nhựa lót đáy bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,12 | m² |
| R | Sửa chữa đường dây 110kV 172 E3.11 (Hải Hậu) - 172 E3.13 (Giao Thủy) | |||
| S | Móng néo MNT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng hiện trạng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,21 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,21 | m³ |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,77 | kg |
| 4 | Thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,84 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | m² |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,96 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7467 | m³ |
| 8 | Lắp móng néo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| T | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cổ dề néo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 2 | Dây néo TK50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | bộ |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cổ dề néo | Thu hồi | 39 | bộ |
| 2 | Dây néo | Thu hồi | 78 | bộ |
| V | Sửa chữa đường dây 110kV lộ 172 E3.7 (Nam Định) - 171 E3.16 (Trực Ninh). | |||
| W | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Dây chống sét TK50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26.999 | m |
| 2 | Cổ dề néo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 3 | Dây néo + phụ kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 103 | bộ |
| 6 | Chống rung dây chống sét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 273 | bộ |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | vị trí |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | vị trí |
| X | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cổ dề néo | Thu hồi | 64 | bộ |
| 2 | Dây néo | Thu hồi | 136 | bộ |
| 3 | Dây chống sét C-50 | Thu hồi | 26.999 | m |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét | Thu hồi | 72 | bộ |
| 5 | Chống rung dây chống sét | Thu hồi | 273 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Thu hồi | 104 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi