Gói thầu: Thi công xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Cao Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Cao Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:41:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,170,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 3 pha 22 kV 630A | CD 22kV 630A, thiết bị A cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | ZnO 22kV, thiết bị A cấp | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV loại modul 4 ngăn (03 ngăn cầu dao phụ tải 630A và 01 ngăn máy cắt 630A) + Tủ điều khiển | RMU 24kV modul 3CD 630A + 1MC 630A, thiết bị A cấp | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV loại modul 4 ngăn (02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt 630A và 01 ngăn cầu dao 200A kết hợp cầu chì bảo vệ MBA) + Tủ điều khiển | RMU 24kV modul 2CD 630A + 1MC 630A + 1(CD 200A +CC), thiết bị A cấp | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x400 | Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24) kV-3x400, vật tư A cấp | 2.805 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/20(24) kV-3x70 | Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12,7/20(24) kV-3x70, vật tư tận dụng | 26 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây AC 185/24 XLPE2.5/HDPE | AC 185/24 XLPE2.5/HDPE, vật tư A cấp | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | AC 70/11 XLPE2.5/HDPE, vật tư A cấp | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 (0,6/1kV) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 (0,6/1kV), vật tư A cấp | 40 | m |
| 10 | Dây nối CSV Cu/PVC-35 | Cu/PVC-35 | 72 | m |
| 11 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Cáp nhôm) | ĐCNT 22kV 3x70 | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x400 (Cáp nhôm) | ĐCNT 22kV 3x400 | 4 | Bộ |
| 13 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x400 (Cáp nhôm) | ĐCTN 22kV 3x400 | 4 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (Cáp nhôm) | ĐC Tplug 22kV 3x70 | 1 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x400 (Cáp nhôm) | ĐC Tplug 22kV 3x400 | 4 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 (Cáp đồng) | ĐC Tplug 22kV 3x240 | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm 24 kV-3x400 (Cáp nhôm) | HN 24kV 3x400 | 9 | Bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | HDPE D195/150 | 4.385 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 30 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D168,3 dầy 3,4mm | OT D168,3 dầy 3,4mm | 30 | m |
| 21 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 185-240mm2 | DBCS | 6 | Cái |
| 22 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | CĐĐ 24 + ty | 10 | Quả |
| 23 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 -185 | KC 70-185 | 24 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | ĐC AM 70 | 9 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | ĐC AM 185 | 30 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm (SYG 185) | ĐC SYG 185 | 18 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng - 35 mm | ĐC M35 | 24 | Cái |
| 28 | Dây đay tẩm Bitum bịt đầu ống nhựa lên cột | Dây đay tẩm Bitum | 5 | kg |
| 29 | Biển báo tên lộ cáp ngầm, biển báo cầu dao | BB CN + CD | 8 | Cái |
| 30 | Biển tên, biển báo tủ RMU | BB RMU | 10 | Cái |
| 31 | Cáp đi trong mương cáp tuynel hiện có | Cáp đi trong mương hiện có | 50 | m |
| 32 | Hào cáp đơn 24 kV dưới đường bê tông | HC1-24kV-BT | 12 | m |
| 33 | Hào cáp đôi 24 kV dưới đường bê tông | HC2-24kV-BT | 986 | m |
| 34 | Hào cáp bốn 24 kV dưới nền đất | HC4-24kV-NĐ | 70 | m |
| 35 | Hào cáp đơn 24 kV dưới vỉa hè lát gạch block | HC1-24kV-Gạch Block | 299 | m |
| 36 | Khoan cáp qua đường (Cao Thắng) | Khoan | 27 | m |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | MBC | 74 | Cái |
| 38 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | TBC | 5 | Cái |
| 39 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Móng tủ RMU | 2 | Cái |
| 40 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ RMU | 2 | HT |
| 41 | Tiếp địa bổ sung vị trí thiết bị | TĐ bổ sung | 2 | HT |
| 42 | Xà đỡ cầu dao | XCD-1 | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ đầu cáp & chống sét van | XSV-1 | 4 | Bộ |
| 44 | Xà phụ 1 pha | XP-1 | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ 2 pha | XP-2 | 1 | Bộ |
| 46 | Xà phụ 3 pha | XP-3 | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ truyền động cầu dao | BTTĐ-CD | 3 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp lên cột | GĐC-1 | 5 | Bộ |
| 49 | Ghế cách điện | GCĐ-1 | 1 | Bộ |
| 50 | Thang sắt | TS-3 | 1 | Bộ |
| B | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ thằng 3 pha bằng | XĐ-TH | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ góc 3 pha bằng | XN-TH | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi xà đỡ đầu cáp và CSV | XSV-TH | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24) kV-3x70 từ tủ RMU Hồng Hải 1 đến TBA Hồng Hai 1 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-12/20(24) kV-3x70-TH | 20 | m |
| 5 | Thu hồi sứ đứng | SĐ-TH | 9 | quả |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế | CTT - TN | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế | CHT - TN | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | CĐĐ-24-TN | 10 | quả |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | TĐ-TN | 4 | HT |
| 5 | Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 24kV | CĐĐ-24-TNM | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35kV. + Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá)và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi