Gói thầu: Gói thầu số 03: Phá dỡ tường khu WC, vĩa hè, thay cửa sổ phòng máy vi tính và hội trường thuộc Phòng Tổ chức cán bộ; Sửa chữa nhà tạm giữ; Sửa chữa, chống dột nhà trực quản giáo, hỏi cung thuộc Công an huyện Châu Thành; Sửa chữa nhà tạm giữ, nhà trực quản giáo, hỏi cung, tiếp tế, hàng rào thuộc Công an huyện U Minh Thượng; Sửa chữa nhà tạm giữ Công an huyện An Minh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phá dỡ tường khu WC, vĩa hè, thay cửa sổ phòng máy vi tính và hội trường thuộc Phòng Tổ chức cán bộ; Sửa chữa nhà tạm giữ; Sửa chữa, chống dột nhà trực quản giáo, hỏi cung thuộc Công an huyện Châu Thành; Sửa chữa nhà tạm giữ, nhà trực quản giáo, hỏi cung, tiếp tế, hàng rào thuộc Công an huyện U Minh Thượng; Sửa chữa nhà tạm giữ Công an huyện An Minh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-01 10:33:00 đến ngày 2021-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 946,157,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,750 tỷ (2 x 0,750 tỷ = 1,5 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,750 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,750 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện ≥ 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyển vất liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | tạo khuôn đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | làm sàn thao tác trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | dũi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện dự phgòn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ - CÔNG AN TỈNH KIÊN GIANG - PHÁ DỠ TƯỜNG KHU WC, VĨA HÈ, THAY CỬA SỔ PHÒNG MÁY VI TÍNH VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4298 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,29 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1152 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,44 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,852 | m2 | |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN ngoài nhà | 1,44 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường hiệu SUISAN trong nhà | 2,852 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn SUISAN 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,852 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,8296 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1635 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,5438 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,5438 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,5438 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,396 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 129,48 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,6532 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 103,2 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | 103,2 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| B | CÔNG AN HUYỆN CHÂU THÀNH - SỬA CHỮA, CHỐNG DỘT NHÀ QUẢN GIÁO, HỎI CUNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,865 | m2 |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 37,3 | m | |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy bê tông cốt thép | 37,3 | m | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2984 | 100m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 183,9 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả Suisan vào tường | 128,73 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan 1 nước lót + 2 nước phủ | 183,9 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 28,2 | m2 | |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 28,2 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,64 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,04 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 9,6 | 1m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 22,46 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,46 | 1m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| C | CÔNG AN HUYỆN U MINH THƯỢNG - SƠN SỬA NHÀ TẠM GIỮ, NHÀ TRỰC QUẢN GIÁO, HỎI CUNG, TIẾP TẾ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 368,658 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 258,0606 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,658 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 325,93 | M2 | |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 195,558 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,93 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | 57,66 | M2 | |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 57,66 | M2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 15,42 | M2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 35,22 | M2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 35,22 | 1m2 | |
| 12 | Sản xuất thép hình gia công sửa cửa( sửa chữa cửa bị mục) | 0,0628 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất thép tấm cửa đi | 0,1256 | Tấn | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 15,42 | M2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | 0,5 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt đèn chữ U | 5 | Bộ | |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 100 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 50 | Mét | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 380,9474 | M2 | |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 380,9474 | m2 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 520,8148 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 301,134 | M2 | |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 301,134 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 442,23 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | 71,07 | M2 | |
| 27 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 71,07 | M2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa | 22,14 | M2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 50,26 | M2 | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 50,26 | 1m2 | |
| 31 | Sản xuất thép hình gia công sửa cửa( sửa chữa cửa bị mục) | 0,0942 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất thép tấm cửa đi | 0,1884 | Tấn | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 22,14 | M2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | 0,7 | 100m | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt đèn chữ U | 7 | Bộ | |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 120 | Mét | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 60 | Mét | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 262,7716 | M2 | |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 262,7716 | m2 | |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 375,388 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 362,263 | M2 | |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 362,263 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 603,7716 | m2 | |
| 47 | Vệ sinh chống thấm Sê nô | 72,446 | M2 | |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa xi măng mác 75 | 72,446 | m2 | |
| 49 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | 72,446 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 15,6 | M2 | |
| 51 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 15,6 | 1m2 | |
| 52 | Tháo dỡ cửa WC | 2,94 | M2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa đi WC khung nhôm | 2,94 | M2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 89,058 | M2 | |
| 55 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | 89,058 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 6 | bảng | |
| 58 | Lắp đặt bảng điện hỗn hợp loại 4 ổ cắm | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 60 | m | |
| 60 | Kéo rải dây cáp điện loại dây CV-1,5mm2 | 100 | Mét | |
| 61 | Kéo rải dây cáp điện loại dây CV-2,5mm2 | 100 | Mét | |
| 62 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt trần đảo | 10 | Cái | |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 737,47 | M2 | |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 737,47 | m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Suisan, 1 nước lót, 2 nước phủ | 977,74 | m2 | |
| 67 | Căn dây kẽm giai kích thước 150x150 | 9 | M2 | |
| D | CÔNG AN HUYỆN AN MINH - SỬA CHỮA NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 406,427 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả boss vào tường | 406,427 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn boss loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 580,61 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 484,658 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả boss vào tường | 387,7264 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 387,7264 | m2 | |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,64 | m2 | |
| 8 | Quét RC - Latex chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,64 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,64 | m2 | |
| 10 | Gia công khung cửa bằng thép V | 0,1099 | tấn | |
| 11 | Gia công khung cửa bằng thép V | 0,2198 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,64 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 81,68 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,68 | 1m2 | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 27mm | 0,3 | 100M | |
| 18 | Lắp đặt đèn chữ U | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 127 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 375,388 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả Suisan vào tường | 375,388 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn suisan loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 375,388 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 241,5086 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | 241,5086 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan 1 nước lót + 2 nước phủ | 603,7716 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 72,446 | m2 | |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 72,446 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 72,446 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 15,6 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,6 | 1m2 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,94 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,94 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 89,058 | m2 | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 89,058 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bảng điện loại 4 ổ cắm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 60 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 100 | m | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng thép V50x50x5 liên kết kẽm gai | 0,1649 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng thép V50x50x5ly | 0,1649 | Tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4 | 1m2 | |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | 60 | m2 | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng U30x60x2ly cửa hàng rào | 0,0172 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 11,2 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,298 | 1m2 | |
| 51 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,122 | m3 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 278,08 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả boss vào tường | 278,08 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 278,08 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,750 tỷ (2 x 0,750 tỷ = 1,5 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,750 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,750 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình: | 1 | -01 Kỹ sư kinh tế xây dựng, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời điện ≥ 500kg | chuyển vất liệu lên cao | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít | trộn vữa, bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm nền | 1 |
| 4 | Cốp pha | tạo khuôn đổ bê tông | 100 |
| 5 | Dàn giáo | làm sàn thao tác trên cao | 150 |
| 6 | Đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | cắt thép | 2 |
| 8 | Máy dũi thép | dũi thép | 1 |
| 9 | Máy hàn | hàn thép | 2 |
| 10 | Máy khoan | khoan bê tông, sắt thép | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | phát điện dự phgòn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi