Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471534-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Trình
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210471528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-03 15:15:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4m3. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 5 tấn. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=250 lít. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp24,6338100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp7,26100m3
3Phá đá cấp IV bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1623100m3
4Phá đá cấp III bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6829100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,207100m3
6Vận chuyển đá để tận dụng bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4781100m3
7Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,367100m3
8Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô 5T 0,5km tiếp theoChương V - Yêu cầu về xây lắp2,367100m3
9Vận chuyển đất để tận dụng bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5242100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi 1Km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp31,3473100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 5T 0,5km tiếp theo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp31,3473100m3
12Xây đá hộc tận dụng, xây chân khay, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,73m3
13Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,72m3
14Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5434m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,604m3
16Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3233100m2
17Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp212cái
18Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,208m2
19Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8584m3
20Ván khuôn gia cố lềChương V - Yêu cầu về xây lắp0,067100m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,106m3
22Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7295100m3
23Lót bạt dứaChương V - Yêu cầu về xây lắp88m2
24Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,184100m2
25Bê tông móng kè, đá 4x6, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,96m3
26Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,22m3
27Xây đá hộc tận dụng, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,22m3
28Xây đá hộc tận dụng, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,53m3
29Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèChương V - Yêu cầu về xây lắp18,6m
30Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp3.791,99m2
31Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp606,7184m3
32Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6742100m2
33Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp68,210m
34Bê tông đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34m3
35Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,021100m2
36Biển khắc chữChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
37Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,483m3
2Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2235100m3
3Đào đất móng cống, đất cấp IV bằng TC (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,824m3
4Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1642100m3
5Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,069100m3
6Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,06m3
7Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,68m3
8Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,3m2
9Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,95m3
10Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,08m3
11SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0977tấn
12Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,63m3
13Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,07m3
14SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4602tấn
15Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp18cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng bằng cấp phốiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,34m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2285100m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,041100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4m3. Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >= 5 tấn. Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích trộn >=250 lít. Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->