Gói thầu: Gói AH.21: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Tuyến đường ống nước thô (Đầu tuyến K0 đến K2+248,6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ: Nhà liên kế số 5, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259. 3826. 984; email: [email protected]. - Bên mời thầu: Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ: Nhà liên kế số 5, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259. 3826. 984; email: [email protected]. |
| Tên gói thầu | Gói AH.21: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Tuyến đường ống nước thô (Đầu tuyến K0 đến K2+248,6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 16:00:00 đến ngày 2021-05-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,631,328,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Được thể hiện qua bản sao hợp đồng thi công xây lắp đã hoàn thành và biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có chứng thực) + bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế BVTC+DT hoặc xác nhận (có chứng thực) của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô công trình: Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước, từ cấp III trở lên. (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 09 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi; phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phù hợp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Bảo hộ lao động phù hợp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư môi trường hoặc người có trình độ tương đương về môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 đến 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.016,562 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,897 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,362 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân và nền đường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,426 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,394 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,426 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bọc ống HDPE đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,069 | m3 |
| 10 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | m2 |
| 11 | Tháo gỡ đá xây, đá lát khan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 12 | Xếp đá học lát khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 13 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| C | HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,262 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Bật sắt chẻ chân D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| D | HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,844 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,132 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 9 | Bật sắt chẻ chân D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| E | HỐ VAN ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC THÔ (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,254 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,266 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố van, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 11 | Bật sắt chẻ chân D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 13 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| F | HỐ VAN ĐẤU NỐI MR (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,247 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,183 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 9 | Bật sắt chẻ chân D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| G | TRỤ BÁO ĐƯỜNG ỐNG (46 trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng trụ báo K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,582 | m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 5 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Sơn trụ báo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| H | MỐ ÔM ỐNG (24 Cái) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,415 | m3 |
| 2 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng mố ôm K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,267 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | đoạn |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,267 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt BE, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 500/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khóa van đồng, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khâu nối ren D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gioăng cao su D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE, đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 500/250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Gioăng cao su D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Gioăng cao su D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | HỐ VAN ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC THÔ (01 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt BE, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500/355mm, chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bích |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gioăng cao su D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| N | HỐ VAN ĐẤU NỐI MR (01 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BE, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang mặt bích 1 chiều, đường kính van 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 500/355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gioăng cao su D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Gioăng cao su D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Được thể hiện qua bản sao hợp đồng thi công xây lắp đã hoàn thành và biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có chứng thực) + bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế BVTC+DT hoặc xác nhận (có chứng thực) của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô công trình: Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước, từ cấp III trở lên. (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 09 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công | 2 | Gồm 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi; phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách dự toán | 1 | Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phù hợp và còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Bảo hộ lao động phù hợp, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách môi trường | 1 | Kỹ sư môi trường hoặc người có trình độ tương đương về môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5 đến 15 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu | 2 |
| 3 | Cẩu | 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy hàn | 14KW trở lên | 5 |
| 5 | Máy trộn | 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23kw | 3 |
| 8 | Máy cắt | 5kW | 5 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 3 |
| 10 | Máy gia nhiệt | Máy gia nhiệt | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi