Gói thầu: Gói AH.21: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Tuyến đường ống nước thô (Đầu tuyến K0 đến K2+248,6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450826-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ: Nhà liên kế số 5, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259. 3826. 984; email: [email protected]. - Bên mời thầu: Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ: Nhà liên kế số 5, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang- Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; số điện thoại: 0259. 3826. 984; email: [email protected].
Tên gói thầu Gói AH.21: Thi công xây lắp và thiết bị hạng mục Tuyến đường ống nước thô (Đầu tuyến K0 đến K2+248,6)
Số hiệu KHLCNT 20210450475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:00:00 đến ngày 2021-05-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,631,328,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Được thể hiện qua bản sao hợp đồng thi công xây lắp đã hoàn thành và biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có chứng thực) + bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế BVTC+DT hoặc xác nhận (có chứng thực) của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô công trình: Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước, từ cấp III trở lên. (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 09 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi; phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phù hợp và còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Bảo hộ lao động phù hợp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư môi trường hoặc người có trình độ tương đương về môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 đến 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3.016,562m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,073100m3
3Đắp đất đường ống K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719,897m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,362m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông sân và nền đường hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V35,426m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,394100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,394100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,426m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bọc ống HDPE đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,069m3
10Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,475m2
11Tháo gỡ đá xây, đá lát khan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
12Xếp đá học lát khanMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
13SXLD & tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
C HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI)
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,07m3
2Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,262m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,026m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
8Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
9Bật sắt chẻ chân D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
D HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI)
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,844m3
2Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,132m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,809m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
8Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
9Bật sắt chẻ chân D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m2
E HỐ VAN ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC THÔ (01 CÁI)
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V93,254m3
2Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V63,266m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,216m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,763m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
8Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố van, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường hố van, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
11Bật sắt chẻ chân D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
13SXLD và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
F HỐ VAN ĐẤU NỐI MR (01 CÁI)
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,247m3
2Đắp đất nền móng công trình hố van K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,183m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
8Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
9Bật sắt chẻ chân D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cuội sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,009m3
11SXLD và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
12Phá dỡ kết cấu tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
G TRỤ BÁO ĐƯỜNG ỐNG (46 trụ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
2Đắp đất nền móng trụ báo K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,582m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
5Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
7Sơn trụ báo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
H MỐ ÔM ỐNG (24 Cái)
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415m3
2Vữa lót M75 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
3SXLD và tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Đắp đất nền móng mố ôm K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
I PHẦN THIẾT BỊ
J HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 29,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,267100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m
4Lắp đặt ống lồng bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05đoạn
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,267100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 355mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt BE, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
K HỐ VAN XẢ KHÍ (02 CÁI)
1Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 500/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt van xả khí, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt khóa van đồng, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Khâu nối ren D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Gioăng cao su D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
L HỐ VAN XẢ CẶN (01 CÁI)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
4Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt BE, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt BE, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 500/250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
10Lắp bích thép, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
11Gioăng cao su D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Gioăng cao su D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
M HỐ VAN ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC THÔ (01 CÁI)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt BE, đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500/355mm, chiều dày 29,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bích
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 26,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Gioăng cao su D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
N HỐ VAN ĐẤU NỐI MR (01 CÁI)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 29,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 26,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 500mm, chiều dày 29,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt BE, đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt van gang mặt bích 1 chiều, đường kính van 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 500/355mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Gioăng cao su D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Gioăng cao su D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Được thể hiện qua bản sao hợp đồng thi công xây lắp đã hoàn thành và biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có chứng thực) + bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế BVTC+DT hoặc xác nhận (có chứng thực) của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô công trình: Hợp đồng xây lắp tương tự là Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước, từ cấp III trở lên. (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 09 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên, loại công trình hạ tầng kỹ thuật.75
2 Phụ trách giám sát, kỹ thuật thi công 2 Gồm 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi; 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi; phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp và còn hiệu lực53
3 Phụ trách dự toán 1 Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng phù hợp và còn hiệu lực53
4 Phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ sư hoặc người có trình độ tương đương, phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Bảo hộ lao động phù hợp, còn hiệu lực53
5 Phụ trách môi trường 1 Kỹ sư môi trường hoặc người có trình độ tương đương về môi trường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 đến 15 tấn3
2 Máy đào dung tích gầu 2
3 Cẩu 10 tấn1
4 Máy hàn 14KW trở lên5
5 Máy trộn 250 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy hàn 23kw3
8 Máy cắt 5kW5
9 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt3
10 Máy gia nhiệt Máy gia nhiệt3
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->