Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332196-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210325884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 17:22:00 đến ngày 2021-05-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 445,939,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B PHẦN HẠ THẾ
C I.PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
D Tiếp địa hạ thế hiện hữu khôi phục lại
1 Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) 62 cái
E II.ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
F 1.Phần đường dây trên không
G Dây dẫn
1 Cáp ABC - A/XLPE/4x150 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 823 m
2 Cáp ABC - A/XLPE/4x95 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 2.987 m
3 Cáp ABC - A/XLPE/4x70 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 332 m
4 Cáp ABC - A/XLPE/3x70 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 3.833 m
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x150mm2 0,807 km
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 2,929 km
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 0,325 km
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤3x70mm2 3,758 km
H 2.Vật tư Phụ kiện khác
I Bộ đỡ dây trung hòa
1 Uclevis - 3mm (loại gân) 32 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 15 cái
2 Sứ ống chỉ (CD > 50mm) Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 15 cái
3 Cáp A 70 mm2 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 0,6 kg
4 Boulon 16x300 15 cây
5 Lông đền vuông 18 (50x50x3) 30 cái
6 Ống nối MJPT 150 3 cái
7 Ống nối MJPT 95 11 cái
8 Ống nối MJPT 70 12 cái
9 Kẹp dừng cáp ABC 4x150 6 cái
10 Móc treo cáp ABC 4x150 25 cái
11 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 68 cái
12 Móc treo cáp ABC 4x50-95 208 cái
13 Móc đôi cáp ABC ( móc chữ A ) F 16 56 cái
14 Boulon móc 16x250 198 cây
15 Boulon móc 16x300 42 cây
16 Lông đền vuông 18 (50x50x3) 240 cái
17 Cổ dê F 21 kẹp ống PVC mạ nhúng 11 bộ
18 Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) 15 cái
19 Chụp đầu cáp 95mm2 20 cái
20 Chụp đầu cáp 70mm2 34 cái
21 Kẹp nối ép WR 835 (dây 95-240mm2) 30 cái
22 Kẹp nối ép WR 399 140 cái
23 Băng keo cách điện hạ thế 50 cuộn
24 Biển báo độ cao 2 cái
25 Dầu chống sét RP7 (250gr/ống) 2 ống
J 3.Phần điện kế
1 Vỏ hộp phân phối loại 9 cực đầu trụ đấu nối trực tiếp Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 191 cái
2 Cáp CV - 25mm2- 450/750V Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 846 m
3 Đai thép Inox 229,2 mét
4 Khóa đai Inox 382 cái
5 Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL (nối bọc cách điện IPC 95/35) 1.166 cái
6 Kẹp dừng cáp duplex 2x25-16 19 cái
7 Kẹp rẽ nhánh IPC 1BL 150/35-150 77 cái
K Bộ rack 2 đỡ dây điện kế
1 Rack 2-3mm ty 14 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 7 cái
2 Sứ ống chỉ (CD > 50mm) Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 14 cái
3 Boulon 16x250 7 cây
4 Lông đền vuông 18 (50x50x3) 14 cái
5 Lắp rack 2 sứ 7 bộ
6 Boulon móc 16x250 11 cây
7 Boulon móc 16x300 4 cây
8 Boulon 16x250 1 cây
9 Boulon 16x300 6 cây
10 Lông đền vuông 18 (50x50x3) 29 cái
11 Lắp hộp phân phối kích thước ≥200x200mm 191 hộp
L A.1. PHẦN THÁO GỠ:
M PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ:
N 1.Phần đường dây
1 Tháo dây AV ≤70mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao 7,515 km
2 Tháo cáp vặn xoắn 4x150mm2 0,807 km
3 Tháo cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 2,929 km
4 Tháo cáp vặn xoắn ≤4x70mm2 0,325 km
5 Tháo dây AC 50mm2 bằng thủ công + cơ giới, chiều cao 2,461 km
6 Tháo rack 3 sứ 103 bộ
7 Tháo rack 4 sứ 19 bộ
O 2.Phần điện kế
1 Tháo hộp phân phối kích thước ≥200x200mm 187 hộp
P Bộ rack 2 đỡ dây điện kế
1 Tháo rack 2 sứ 7 bộ
Q B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
R B.1. PHẦN LẮP ĐẶT
S 1. PHẦN VẬT LIỆU:
T Bộ dây dẫn phía hạ thế
U Lộ lên
1 Cáp ABC - A/XLPE/4x150 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 24 m
2 Cáp ABC - A/XLPE/4x95 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 16 m
3 Cáp ABC - A/XLPE/3x70 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này 72 m
4 Lắp cáp ABC4x150mm2 luồn trong ống (trọng lượng 1,958kg/m) 24 m
5 Lắp cáp ABC4x95mm2 luồn trong ống (trọng lượng 1,311kg/m) 16 m
6 Lắp cáp ABC3x70mm2 luồn trong ống (trọng lượng 0,718kg/m) 72 m
7 Tiếp địa cố định cáp ABC 40 cái
8 Cosse ép Cu-Al 150mm2 12 cái
9 Cosse ép Cu-Al 95mm2 8 cái
10 Cosse ép Cu-Al 70mm2 27 cái
11 Ống PVC F 114x4,9mm 19,5 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE - BFP F 90; đk ngoài 110 ± 4mm 12 mét
13 Co 90 độ PVC F 114 loại dày 12 cái
14 Khâu ven răng trong ĐK 114 5 cái
15 Nối ven răng ngoài F 114 5 cái
16 Keo dán ống PVC (100gr) 7 tuýp
17 Keo silicol 28 chai
18 Băng keo cách điện hạ thế 6 cuộn
19 Thanh nối dài đầu cực Aptomat 12 cái
V B.2. PHẦN THÁO GỠ TBA:
W 1.Bộ dây dẫn phía hạ thế
X Lộ xuống
1 Tháo cáp ABC4x150mm2 luồn trong ống (trọng lượng 1,958kg/m) 24 m
2 Tháo cáp ABC4x120mm2 luồn trong ống (trọng lượng 1,581kg/m) 23,5 m
3 Tháo cáp ABC4x95mm2 luồn trong ống (trọng lượng 1,311kg/m) 16 m
4 Tháo cáp CV70mm2 luồn trong ống (trọng lượng 0,712kg/m) 44 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68908836E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33781767E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.157.457 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 936.472.371 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->