Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 18:55:00 đến ngày 2021-05-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (5-12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,2409 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,809 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,2578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7077 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3208 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,3176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9904 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3102 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6482 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,1305 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,3227 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4274 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,2419 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,7391 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3372 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0236 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4179 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3644 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1013 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1319 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,7857 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2337 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,144 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5092 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,7969 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5228 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,451 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8219 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,711 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2172 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3355 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0779 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,266 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,9046 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,004 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6005 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5171 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8916 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8916 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,4672 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0393 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,74 | md |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,084 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,084 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,084 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 310,3805 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8363 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,0945 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,359 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 436,4412 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 412,5555 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 143,7213 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 319,3655 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,991 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 744,912 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 580,1625 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 116,4 | m |
| 64 | Đắp trang trí lan can | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | chi tiết |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9581 | 100m2 |
| 66 | Gia công lan can INOX | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 186,3153 | kg |
| 67 | Bản ma lan can | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,1242 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,44 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,65 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,6 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50,25 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3781 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,6 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,7626 | 1m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,29 | m3 |
| 79 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,58 | m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,3774 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1576 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4323 | m3 |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1933 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,0302 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,769 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6474 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1364 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3059 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,564 | 1m3 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 92 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,55 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,55 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0819 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,355 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,0324 | m2 |
| 98 | Đánh màu tường bể | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,0324 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,392 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0268 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,534 | m3 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,8 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,8 | m3 |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 109 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,42 | kg |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,727 | 1m2 |
| 112 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 115 | Quả cầu sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | quả |
| 116 | Đo điện trở | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | điểm |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 118 | Đèn Led 300x300; 24W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 119 | Đèn Compact 20W | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 125 | Công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 127 | Tủ điện 3-5 Modul | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 128 | Tủ điện 500x350x200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 129 | Automat 2P - 63A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 130 | Automat 2P - 40A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 131 | Automat 2P - 25A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 132 | Automat 1P - 16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 260 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 240 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 280 | m |
| 139 | Hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | hộp |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | 1m3 |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,2 | m3 |
| 143 | Ống nhựa HDPE fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,51 | 100 m |
| 144 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 145 | Tê nhựa HDPE D25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 146 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 147 | Van khóa HDPE fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 148 | Rắc co HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 149 | Van phao tự ngắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 151 | Vật tư đấu nối | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Lô |
| 152 | Ống nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Van khóa PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 154 | Rắc co PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 156 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 157 | Mang sông nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 158 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê nhựa PPR fi 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 160 | Côn nhựa PPR fi 50-25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 161 | Ống nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | 100m |
| 162 | Cút nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tê nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 164 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 165 | Van khóa PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 166 | Van gạt PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 167 | Mang sông nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 168 | Côn nhựa PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Sifong chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 172 | Dây cấp chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 175 | Dây cấp Xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 176 | Ống nhựa PVC fi 110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 178 | Ống nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | 100m |
| 179 | Tê nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 180 | Cút nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 181 | Côn nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 182 | Ống nhựa PVC fi 42 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 183 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 184 | Ống nhựa PVC fi 34 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,01 | 100m |
| 185 | Cút nhựa PVC fi 34 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 187 | Hộ để bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 188 | Bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 189 | Bình chữa cháy MT3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 190 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,12 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1967 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0412 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3505 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,6728 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0632 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0053 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0528 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5619 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,138 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0044 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7548 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3276 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,464 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,7287 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,039 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,68 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,5517 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1798 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 179,8 | kg |
| 30 | Lắp dựng cổng khung sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,266 | m2 |
| 31 | Bàn lề cổng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 32 | Khóa + then ngang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đào móng - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7435 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4362 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,3125 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,2957 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,9201 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0921 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7373 | tấn |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2139 | 100m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,4554 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5205 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70,5491 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,9099 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9707 | tấn |
| 47 | Sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 970,7 | kg |
| 48 | Lắp dựng hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 91,8871 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 140,459 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,5677 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6887 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 161,9913 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,772 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 183,7633 | m2 |
| 55 | Đắp mũ tường rào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,61 | m |
| C | PHÁ RỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80,9332 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3013 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,1196 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 59,3494 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,3371 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4217 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 104,1673 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,51 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,212 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (5-12T) | Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi