Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210507809-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành, các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hoa Hồng, thị trấn Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210507783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-05 18:55:00 đến ngày 2021-05-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (5-12T)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng- Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,1305100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,24091m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,809m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,2578m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7077100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3208tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,3176m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9904100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3102tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6482tấn
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,1305m3
13Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,3227m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,4274100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,2419m3
16Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,7391m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3372m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0656100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0236tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V91cấu kiện
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4179m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3644100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1013tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1319tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,7857m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2337100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,144tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5092tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,7969m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5228100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,451tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,8219tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V33,711m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3,2172100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,3355tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0779m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0265100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,266tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,9046m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,004m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,6005m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5171m3
44Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8916tấn
45Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8916tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V65,46721m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0393100m2
48Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật - Chương V37,74md
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật - Chương V6,084m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,084m2
51Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,084m2
52Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V310,3805m2
53Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,8363m2
54Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,0945m2
55Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,359m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V436,4412m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V412,5555m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V143,7213m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V319,3655m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,991m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V744,912m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V580,1625m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V116,4m
64Đắp trang trí lan canYêu cầu kỹ thuật - Chương V8chi tiết
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (1,5 tháng)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,9581100m2
66Gia công lan can INOXYêu cầu kỹ thuật - Chương V186,3153kg
67Bản ma lan canYêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
68Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật - Chương V28,1242m2
69Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V19,44m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,65m2
71Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,6m2
72Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,36m2
73Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật - Chương V50,25m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3781tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,6m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,76261m2
78Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,29m3
79Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,58m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V13,37741m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,1576m3
82Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4323m3
83Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,1933m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,0302m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,769m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6474m3
87Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1364tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3059100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V441cấu kiện
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,5641m3
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0832100m3
92Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,55m3
93Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,55m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0188100m2
95Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,0819m3
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,355m2
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,0324m2
98Đánh màu tường bểYêu cầu kỹ thuật - Chương V17,0324m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,5m2
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,392m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,059100m2
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0268tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Chương V41cấu kiện
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V2,534m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,81m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V16,8m3
107Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật - Chương V9cọc
108Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
109Bù thép fi 16 dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,42kg
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V55m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7271m2
112Kẹp tiếp địaYêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
113Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
114Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
115Quả cầu sứYêu cầu kỹ thuật - Chương V2quả
116Đo điện trởYêu cầu kỹ thuật - Chương V1điểm
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật - Chương V16bộ
118Đèn Led 300x300; 24WYêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
119Đèn Compact 20WYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
120Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
121Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
124Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
125Công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
126Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
127Tủ điện 3-5 ModulYêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
128Tủ điện 500x350x200Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
129Automat 2P - 63AYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
130Automat 2P - 40AYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
131Automat 2P - 25AYêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
132Automat 1P - 16AYêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
133Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V260m
134Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V240m
135Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
136Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V40m
137Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Chương V50m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Yêu cầu kỹ thuật - Chương V280m
139Hộp nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V3hộp
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V61m3
141Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V1,8m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V4,2m3
143Ống nhựa HDPE fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,51100 m
144Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
145Tê nhựa HDPE D25mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
146Van 1 chiều HDPE fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
147Van khóa HDPE fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
148Rắc co HDPE D25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
149Van phao tự ngắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
150Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
151Vật tư đấu nốiYêu cầu kỹ thuật - Chương V1
152Ống nhựa PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m
153Van khóa PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
154Rắc co PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
155Cút góc nhựa PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
156Chếch nhựa PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
157Mang sông nhựa PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
158Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
159Tê nhựa PPR fi 50Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
160Côn nhựa PPR fi 50-25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
161Ống nhựa PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,04100m
162Cút nhựa PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
163Tê nhựa PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
164Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
165Van khóa PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
166Van gạt PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
167Mang sông nhựa PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
168Côn nhựa PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
171Sifong chậu rửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
172Dây cấp chậu rửaYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
173Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
175Dây cấp Xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
176Ống nhựa PVC fi 110Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,08100m
177Cút góc nhựa PVC fi 110Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
178Ống nhựa PVC fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06100m
179Tê nhựa PVC fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
180Cút nhựa PVC fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
181Côn nhựa PVC fi 90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
182Ống nhựa PVC fi 42Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100m
183Cút góc nhựa PVC fi 42Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
184Ống nhựa PVC fi 34Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,01100m
185Cút nhựa PVC fi 34Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
186Lắp đặt phễu thuYêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
187Hộ để bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
188Bình chữa cháy MFZL4Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
189Bình chữa cháy MT3Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
190Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
B CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V15,121m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,1967m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,112100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0412tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,164tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,3505m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V9,6728m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3112m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0622100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0076tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0632tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0808m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0191100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0053tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0528tấn
17Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,5619m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,247100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,138tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,0044m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7548m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3276m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,464m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,7287m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39,039m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxYêu cầu kỹ thuật - Chương V7,68m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V65,5517m2
28Gia công cổng sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1798tấn
29Sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V179,8kg
30Lắp dựng cổng khung sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,266m2
31Bàn lề cổngYêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
32Khóa + then ngangYêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
33Đào móng - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7435100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,4362m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,3125m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,2957m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,9201m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4472100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,0921tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7373tấn
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2139100m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,4554m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5205m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V70,5491m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V69,9099m2
46Gia công hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9707tấn
47Sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật - Chương V970,7kg
48Lắp dựng hàng ràoYêu cầu kỹ thuật - Chương V91,8871m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V140,459m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,5677m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,6887m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V161,9913m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,772m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Chương V183,7633m2
55Đắp mũ tường ràoYêu cầu kỹ thuật - Chương V45,61m
C PHÁ RỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V80,9332m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3013tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Chương V14,04m2
4Tháo dỡ cổng sắtYêu cầu kỹ thuật - Chương V21,85m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V12,1196m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V59,3494m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V15,3371m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4217100m3
9Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V104,1673m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật - Chương V8,51m3
11Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật - Chương V10,212m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình cấp III cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (5-12T) Sử dụng tốt, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
3 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
4 Máy hàn điện Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->