Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409683-03
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:19:00 đến ngày 2021-05-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,342,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ mặt đường dày 2mm màu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 365,34 m2
2 Sơn kẻ mặt đường dày 2mm màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
3 Sơn kẻ mặt đường dày 5mm màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 411,84 m2
4 Tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
5 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 viên
6 Đào đất móng biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,85 m3
7 Bê tông móng biển báo M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,85 m3
8 Biển báo phản quang S501 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Biển báo phản quang tam giác L90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
10 Gương cầu lồi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
B Thoát nước - Rãnh thoát nước B600 - Thân rãnh
1 Bê tông rãnh đúc sẵn M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,89 m3
2 Cốt thép rãnh đúc sẵn 10<d≤18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 tấn
3 Cốt thép rãnh đúc sẵn d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 tấn
4 Ván khuôn CK đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,43 100m2
5 Đá dăm đệm 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,91 m3
6 Vữa XM 10MPa mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,85 m3
7 Lắp đặt rãnh B=0.6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281 ck
8 Bốc xếp thân rãnh - xếp lên + xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281 ck
9 Vận chuyển cấu kiện rãnh đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 229,72 tấn
C Thoát nước - Rãnh thoát nước B600 - Tấm đan rãnh
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,15 m3
2 Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 tấn
3 Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,68 tấn
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281 tấm
6 Bốc xếp tấm đan - xếp lên + xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 281 tấm
7 Vận chuyển cấu kiện tấm đan đúc sẵn từ bãi đúc đến chân công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,38 tấn
D Thoát nước - Rãnh thoát nước B600 - Các hạng mục khác
1 Đào đất C3 thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,1 m3
2 Đào đất C3 bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m3
3 Đắp trả ngoài móng rãnh (đất tận dụng) K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 100m3
4 Đá thải đầm chặt K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m3
5 Bê tông lề M200 dày 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,61 m3
6 Bê tông lề M200 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,53 m3
7 Bê tông lót M150 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,63 m3
8 Dăm sạn dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m3
E Đảm bảo giao thông trong khi thi công
1 Đảm bảo giao thông trong khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.013E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.02E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có có hạng mục: Thi công hệ thống thoát nước và an toàn giao thông. Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 940 triệu đồng + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 940 triệu đồng (đối với thành viên liên danh bằng 940 triệu đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->