Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm vật chất xe ô tô cho Văn phòng Bộ Tư pháp năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426095-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tư pháp
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo hiểm vật chất xe ô tô cho Văn phòng Bộ Tư pháp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210426092
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 21:30:00 đến ngày 2021-04-15 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,709,065 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-056.04; Sản xuất năm 2013; nhãn hiệu Toyota corolla; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 397.797.978đ 1.BHvật chất xe: - Phạm vi BH: BH chịu trách nhiệm bồi thường cho chủ xe những thiệt hại vật chất xe do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được của chủ xe, lái xe đối với xe được bảo hiểm gây ra bởi: + Đâm va, lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào; + Hỏa hoạn, cháy nổ; + Những tai họa bất khả kháng do thiên tai gây ra (như: Bão, lũ lụt, sạt lở, mua đá, sét đánh, động đất, sóng thần…). + Xe bị mất cắp, bị cướp toàn bộ xe do trộm, cướp. Ngoài số tiền bồi thường , BHcòn bồi thường cho Chủ xe những chi phí cần thiết để thực hiện các công việc theo yêu cầu và chỉ dẫn của BH khi xảy ra tổn thất (thuộc phạm vi BH) như các chi phí: + CP ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm. + CP cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa. Trường hợp tổn thất toàn bộ, ngoài số tiền bồi thường toàn bộ , bên BH chi trả các khoản CP ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm và CP cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa tháng 12
2 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-056.04; Sản xuất năm 2013; nhãn hiệu Toyota corolla; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 397.797.978đ Điều khoản BH bổ sung:+ BH xe bị mất trộm, cướp bộ phận được gắn liền trên xe tại thời điểm xẩy ra tổn thất thì được được thanh toán CP thực tế, hợp lý để thay thế bộ phận bị tổn thất hoặc trả bằng tiền cho Chủ xe để bù đắp tổn thất thuộc phạm vi BH trên cơ sở xác định được chi phí khắc phục tổn thất có thể phải trả. Giới hạn số lần mất trộm/cướp : >= 1 lần/năm+ BH thuê xe trong thời gian sửa chữa: BH chi trả chi phí thuê xe sử dụng trong thời gian sửa chữa do tổn thất/ thiệt hại (không tính thời gian xe bị cơ quan chức năng giữ xe) thuộc phạm vi BH, CP thuê xe >= 500.000đ/ngày, thời gian thanh toán chi phí thuê xe tối đa là 30 ngày/ xe/ năm, mức miễn thường có khấu trừ tháng 12
3 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-056.04; Sản xuất năm 2013; nhãn hiệu Toyota corolla; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 397.797.978đ 2. BH tai nạn cho LX và người ngồi trên xe: Bồi thường thiệt hại thân thể đối với người được bị tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông trong Lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam; Mức trách nhiệm BH (số tiền BH) cho mỗi chỗ ngồi trên xe được tính trên cơ sở số chỗ ngồi theo thiết kế của xe hoặc theo quy định trong giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện xe cơ giới đường bộ. tháng 12
4 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-056.05; Sản xuất năm 2013; nhãn hiệu Toyota fortuner; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 548.268.750đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
5 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-052.88; Sản xuất năm 2009; nhãn hiệu Mercedes Benz; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 186.038.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
6 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01061; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Toyota fortuner; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 548.268.750đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
7 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01080; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Toyota Fortuner; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 548.268.750đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
8 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-052.39; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Camry 2.0; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 621.371.250đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
9 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-008.82; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Camry 2.0; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 621.371.250đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
10 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-022.23; Sản xuất năm 2013; nhãn hiệu Mazda CX5; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 694.473.750đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
11 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-007.07; Sản xuất năm 2007; nhãn hiệu Toyota Prado; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 694.473.750đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
12 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-4109; Sản xuất năm 2005; nhãn hiệu Mitsubishi Laser; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 234.650.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
13 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-052.38; Sản xuất năm 2017; nhãn hiệu Camry 2.5; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 1.071.850.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
14 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-004.05; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Camry 2.4; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 598.878.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
15 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-003.16; Sản xuất năm 2009; nhãn hiệu H- Civic 1.8; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 331.740.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
16 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-017.48; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Toyota Vios; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 261.900.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
17 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-000.36; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Camry 2,0; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 560.466.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
18 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-000.26; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Camry 3,0; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 560.466.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
19 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-000.15; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Fotuner G; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 537.768.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
20 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A-0001.3; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Toyota Hiace; Số chỗ ngồi 16; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 321.264.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
21 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 29NN-54615; Sản xuất năm 2004; nhãn hiệu Toyota Hiace; Số chỗ ngồi 16; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 194.000.000đ. Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
22 Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 29NN-54618; Sản xuất năm 2004; nhãn hiệu Mmitsu bisi Pajero; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 598.878.000đ Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A-056.04 (mục 1,2,3) tháng 12
23 Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu - Cam kết cung cấp đầy đủ các hạng mục dịch vụ như phần mô tả dịch vụ bên trên trong thời gian 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực đối với các xe ô tô.- Xếp hạng của tổ chức tín dụng quốc tế A.M.Best về năng lực tài chính, quản lý rủi ro,.. thể hiện sự lành mạnh và tính ổn định tài chính doanh nghiệp: cung cấp Bảng xếp hạng tín nhiệm Quốc Tế theo A.M.Best hoặc tương đương tại thời điểm đóng thầu xếp hạng từ B++ trở lên- Cung cấp tài liệu chứng minh tốc độ tăng trưởng phí bảo hiểm gốc trung bình trong 3 năm (2018, 2019, 2020) từ 10% trở lên: báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế; hoặc các tài liệu khác có liên quan… hồ sơ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->