Gói thầu: Gói thầu số 2:Mua bảo hiểm tàu thuyền quân sự năm 2021 (mua bảo hiểm cho 07 tàu và 50 xuồng CHCN thuộc biên chế Quân khu 5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2:Mua bảo hiểm tàu thuyền quân sự năm 2021 (mua bảo hiểm cho 07 tàu và 50 xuồng CHCN thuộc biên chế Quân khu 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409690 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 13:33:00 đến ngày 2021-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tàu tuần tiễu | Số đăng ký: 16-41-21; tải trọng 20 tấn; công suất 1200CV; vật liệu vỏ nhôm; năm sản xuất 2013; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 2 | Tàu KTKSQS | Số đăng ký: 16-42-41; tải trọng 20 tấn; công suất 1200CV; vật liệu vỏ nhôm; năm sản xuất 2013; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 3 | Tàu vận tải | Số đăng ký: 16-11-09; tải trọng 200 tấn; công suất 385CV; vật liệu vỏ thép; năm sản xuất 1997; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 4 | Tàu đổ bộ | Số đăng ký: 16-21-02; tải trọng 80 tấn; công suất 1120CV; vật liệu vỏ thép; năm sản xuất 2013; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 5 | Tàu vận tải | Số đăng ký: 16-11-10; tải trọng 20 tấn; công suất 190CV; vật liệu vỏ thép; năm sản xuất 1999; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 6 | Tàu vận tải | Số đăng ký: 16-11-11; tải trọng 200 tấn; công suất 609CV; vật liệu vỏ thép; năm sản xuất 2011; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 7 | Tàu công vụ | Số đăng ký: 16-42-44; tải trọng 20 tấn; công suất 380CV; vật liệu vỏ thép; năm sản xuất 2014; Vùng hoạt động BHCIII | Chiếc | 1 | |
| 8 | Xuồng A2 | Số đăng ký: 16-42-38; công suất 490CV; năm sử dụng 2012 | Chiếc | 1 | |
| 9 | Xuồng A2 | Số đăng ký: 16-42-42; công suất 250CV; năm sử dụng 2004 | Chiếc | 1 | |
| 10 | Xuồng A2 | Số đăng ký: 16-42-54; công suất 490CV; năm sử dụng 2016 | Chiếc | 1 | |
| 11 | Xuồng A2 | Số đăng ký: 16-42-60; công suất 570CV; năm sử dụng 2015 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-42-49; công suất 269CV; năm sử dụng 2015 | Chiếc | 1 | |
| 13 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-41-62; công suất 240CV; năm sử dụng 2009 | Chiếc | 1 | |
| 14 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-42-50; công suất 245CV; năm sử dụng 2015 | Chiếc | 1 | |
| 15 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-42-55; công suất 245CV; năm sử dụng 2016 | Chiếc | 1 | |
| 16 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-41-61; công suất 240CV; năm sử dụng 2009 | Chiếc | 1 | |
| 17 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-42-76; công suất 275CV; năm sử dụng 2019 | Chiếc | 1 | |
| 18 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-41-86; công suất 240CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 19 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-41-85; công suất 240CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 20 | Xuồng ST 750 | Số đăng ký: 16-42-68; công suất 275CV; năm sử dụng 2018 | Chiếc | 1 | |
| 21 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-67; công suất 85CV; năm sử dụng 2018 | Chiếc | 1 | |
| 22 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-26; công suất 85CV; năm sử dụng 2007 | Chiếc | 1 | |
| 23 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-63; công suất 85CV; năm sử dụng 2009 | Chiếc | 1 | |
| 24 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-64; công suất 85CV; năm sử dụng 2017 | Chiếc | 1 | |
| 25 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-43; công suất 85CV; năm sử dụng 2014 | Chiếc | 1 | |
| 26 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-70; công suất 85CV; năm sử dụng 2018 | Chiếc | 1 | |
| 27 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-96; công suất 60CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 28 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-97; công suất 85CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 29 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-63; công suất 85CV; năm sử dụng 2017 | Chiếc | 1 | |
| 30 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-09; công suất 100CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 31 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-06; công suất 60CV; năm sử dụng 2000 | Chiếc | 1 | |
| 32 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-68; công suất 90CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 33 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-02; công suất 85CV; năm sử dụng 2000 | Chiếc | 1 | |
| 34 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-65; công suất 85CV; năm sử dụng 2017 | Chiếc | 1 | |
| 35 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-74; công suất 85CV; năm sử dụng 2019 | Chiếc | 1 | |
| 36 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-15; công suất 60CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 37 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-66; công suất 85CV; năm sử dụng 2009 | Chiếc | 1 | |
| 38 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-12; công suất 60CV; năm sử dụng 2004 | Chiếc | 1 | |
| 39 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-10; công suất 85CV; năm sử dụng 2004 | Chiếc | 1 | |
| 40 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-65; công suất 85CV; năm sử dụng 2009 | Chiếc | 1 | |
| 41 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-07; công suất 60CV; năm sử dụng 2000 | Chiếc | 1 | |
| 42 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-53; công suất 85CV; năm sử dụng 2015 | Chiếc | 1 | |
| 43 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-56; công suất 85CV; năm sử dụng 2016 | Chiếc | 1 | |
| 44 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-08; công suất 60CV; năm sử dụng 2000 | Chiếc | 1 | |
| 45 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-23; công suất 60CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 46 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-57; công suất 85CV; năm sử dụng 2016 | Chiếc | 1 | |
| 47 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-24; công suất 85CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 48 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-33; công suất 60CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 49 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-34; công suất 60CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 50 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-36; công suất 85CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 51 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-37; công suất 60CV; năm sử dụng 2010 | Chiếc | 1 | |
| 52 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-11; công suất 60CV; năm sử dụng 2004 | Chiếc | 1 | |
| 53 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-35; công suất 60CV; năm sử dụng 2011 | Chiếc | 1 | |
| 54 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-42-58; công suất 85CV; năm sử dụng 2016 | Chiếc | 1 | |
| 55 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-09; công suất 60CV; năm sử dụng 2000 | Chiếc | 1 | |
| 56 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-22; công suất 85CV; năm sử dụng 2006 | Chiếc | 1 | |
| 57 | Xuồng ST 660 | Số đăng ký: 16-41-60; công suất 85CV; năm sử dụng 2012 | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.135E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 380.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.135.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
4(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 380.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:
- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị hợp đồng (phí bảo hiểm) bằng hoặc lớn hơn 1.567.500.000 VND.
- Tương tự về tính chất: Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng bảo hiểm tàu thuyền bất kỳ với một đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam với tư cách là Công ty bảo hiểm độc lập hoặc Công ty đồng bảo hiểm có tên trên đơn/hợp đồng bảo hiểm trong các năm từ 2018 đến 2020
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.135.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi