Gói thầu: Dịch vụ thuê xe thực hiện kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định cho trạm tự động tại tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê xe thực hiện kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định cho trạm tự động tại tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:47:00 đến ngày 2021-04-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 336,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ thuê xe thực hiện kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định cho trạm tự động tại tỉnh Đồng Nai | Số lượng: 02 Xe ô tô 7 chỗ hoặc 16 chỗ. Đời xe: 2018 đến nay. Chất lượng: Mới; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật do Cục Đăng kiểm chứng nhận; Đăng kiểm: Còn thời hạn tính đến ngày ký hợp đồng; Có bảo hiểm tài sản và tính mạng đối với khách hàng; Giấy cam kết các nội dung: Hệ thống máy lạnh của xe hoạt động ổn định trong quá trình cung cấp dịch vụ; Xe luôn được vệ sinh sạch sẽ cả bên trong và bên ngoài trước mỗi ngày chạy. Bao gồm chi phí lái xe, nhiên liệu, bãi đậu, cầu đường, bảo hiểm, bảo dưỡng định kỳ. Thời gian làm việc 24/24 giờ (yêu cầu 02 lái xe) báo trước 2 giờ so với thời điểm xuất phát. Xe chạy 2 chiều. Tần suất: 2 lần/tuần. Địa điểm đón: Tp. Hồ Chí Minh. Điểm đến: Vị trí trạm tại các xã Tà Lài, Quyết Thắng, Tân Hạnh, An Bình, Nhơn Trạch và Long Thành. | Km | 20.000 | Thời gian thực hiện cụ thể theo yêu cầu của Chủ Đầu tư |
| 2 | Dịch vụ thuê xe thực hiện kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, kiểm định cho trạm tự động tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | Số lượng: 01 Xe ô tô 7 chỗ hoặc 16 chỗ. Đời xe: 2018 đến nay. Chất lượng: Mới; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật do Cục Đăng kiểm chứng nhận; Đăng kiểm: Còn thời hạn tính đến ngày ký hợp đồng; Có bảo hiểm tài sản và tính mạng đối với khách hàng; Giấy cam kết các nội dung: Hệ thống máy lạnh của xe hoạt động ổn định trong quá trình cung cấp dịch vụ; Xe luôn được vệ sinh sạch sẽ cả bên trong và bên ngoài trước mỗi ngày chạy. Bao gồm chi phí lái xe, nhiên liệu, bãi đậu, cầu đường, bảo hiểm, bảo dưỡng định kỳ. Thời gian làm việc 24/24 giờ (yêu cầu 02 lái xe) báo trước 2 giờ so với thời điểm xuất phát. Xe chạy 2 chiều. Tần suất: 2 lần/tuần. Địa điểm đón: Tp. Hồ Chí Minh. Điểm đến: Vị trí trạm tại các xã Phú Mỹ, đảo Long Sơn, xã Phước Hữu. | Km | 12.000 | Thời gian thực hiện cụ thể theo yêu cầu của Chủ Đầu tư |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.36E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
336.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 3 hoặc khác 3, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
720.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi