Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quản lý và vận hành tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quản lý và vận hành tòa nhà Tổng công ty Hạ tầng mạng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372199 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:35:00 đến ngày 2021-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,245,195,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng quản lý tòa nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà - Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Giám đốc quản lý tòa nhà.- Chứng chỉ quản lý năng lượng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng bộ dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên - Chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Chứng chỉ huấn luyện PCCC - Chứng chỉ quản lý năng lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp trung cấp trở lên, chuyên ngành nấu ăn/chế biến món ăn hoặc lĩnh vực có liên quan - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quản lý, điều hành | Bao gồm các mục từ 2 đến 7 | Tháng | 12 | |
| 2 | Dịch vụ quản lý điều hành, tổ chức phòng họp, hội nghị (khu vực hội trường, phòng họp) | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 3 | Đảm bảo khách hàng làm việc thường trú tại Tòa nhà và các nhà cung cấp ra vào Tòa nhà phải tuân thủ theo các quy định của Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 4 | Đề ra và thực thi những quy tắc/nội qui của Tòa nhà, cũng như những chỉ dẫn thiết bị xây dựng. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 5 | Xử lý những khiếu nại về dịch vụ của khách hàng thường trú tại Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 6 | Quản lý khách, người thăm và giao thông khách bộ hành trong khu vực Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 7 | Duy trì cơ sở vật chất của Tòa nhà ở những điều kiện tốt nhất, trong mức khả thi và duy trì giá trị tài sản/đầu tư của Chủ đầu tư | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 8 | Dịch vụ vệ sinh | Bao gồm các mục từ 9 đến 10 | Tháng | 12 | |
| 9 | Dịch vụ làm sạch khu vực vỉa hè trước cơ quan, khu vực công cộng và toàn bộ khu vực văn phòng bên trong Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 10 | Dịch vụ làm sạch các khu vệ sinh của Toàn nhà, cung cấp giấy vệ sinh, khăn lau tay, xà phòng, nước rửa tay, túi đựng rác thải. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 11 | Dịch vụ kiểm soát côn trùng | Bao gồm mục 12 | Tháng | 12 | |
| 12 | Dịch vụ Kiểm soát côn trùng xung quanh và bên trong Tòa nhà:- Đảm bảo tòa nhà sạch sẽ, không có côn trùng, chuột,…- Hóa chất sử dụng phải an toàn cho con người và môi trường làm việc. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 13 | Dịch vụ thu dọn rác thải và thu dọn bể phốt | Bao gồm các mục từ 14 đến 15 | Tháng | 12 | |
| 14 | - Thu dọn rác thải hàng ngày, chuyển rác ra phía ngoài tòa nhà, đảm bảo sức khỏe cho CBCNV làm việc tại tòa nhà- Yêu cầu nhân viên thực hiện có tinh thần kỷ luật cao, tuân thủ đầy đủ quy trình thu dọn rác thải. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 15 | - Kiểm tra định kỳ bể phốt hàng tháng; - Định kỳ 1 năm 2 lần, tiến hành hút bể phốt, đảm bảo hệ thống bể phốt hoạt động bình thường, không gây mùi, không gây ô nhiễm ảnh hưởng môi trường xung quanh. | Thực hiện hàng tháng (kiểm tra)1 năm 2 lần hút bể phốt | Tháng | 12 | |
| 16 | Dịch vụ hậu cần | Bao gồm các mục từ 17 đến 23 | Tháng | 12 | |
| 17 | Lên thực đơn hàng tuần cho các bữa ăn, đảm bảo thực đơn đa dạng, đầy đủ chất và ngon miệng | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 18 | Phục vụ các bữa ăn sáng, ăn trưa cho cán bộ nhân viên (CBCNV tự thanh toán ngoài hợp đồng) | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 19 | Phục vụ tiệc theo yêu cầu cho các lãnh đạo, phòng ban tổ chức tại tòa nhà (Bên sử dụng dịch vụ thanh toán ngoài hợp đồng) | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 20 | Phục vụ nhu cầu giải khát tại quầy Bar - coffee cho cán bộ công nhân viên (CBCNV tự thanh toán ngoài hợp đồng) | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 21 | Đảm bảo các món ăn tuân thủ theo các yêu cầu về an toàn vệ sinh thực phẩm, được kiểm soát chất lượng từ đầu vào đến đầu ra của các thực phẩm | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 22 | Duy trì và giữ gìn các công cụ, dụng cụ, đồ dùng bếp và nhà ăn ở tình trạng tốt nhất (do chủ đầu tư cung cấp các trang thiết bị này) | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 23 | Phối hợp với nhân viên kế toán thực hiện báo cáo thu chi nhà hàng | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 24 | Dịch vụ vận hành kỹ thuật và bảo dưỡng các hệ thống tòa nhà | Bao gồm các mục từ 25 đến 47 | Tháng | 12 | |
| 25 | Dịch vụ về thiết bị vận hành và kỹ thuật | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 26 | Ghi nhật ký nhiệt độ khu vực văn phòng | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 27 | Đọc ghi chỉ số KWH điện, kết hợp với nhật ký vận hành. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 28 | Đọc ghi chi số tiêu thụ nước, kết hợp với nhật ký vận hành. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 29 | Kiểm tra giám sát tất cả máy móc vận hành. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 30 | Giám sát, kiểm tra bảng báo động cháy của Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 31 | Chạy các thay thế vế thiết bị - hộp máy điều hòa, bơm, v.v… | Thực hiện hàng tháng | Tháng | 12 | |
| 32 | Chạy thử các thiết bị về phòng cháy chữa cháy và an toàn. | Thực hiện hàng quý | Tháng | 12 | |
| 33 | Kiểm tra hàng tháng về áp suất và tình trạng của máy bơm chữa cháy | Thực hiện hàng tháng | Tháng | 12 | |
| 34 | Chuẩn bị các báo cáo hàng ngày/tháng | Thực hiện hàng ngày/tháng | Tháng | 12 | |
| 35 | Dịch vụ thông tắc cống khu vực xung quanh và bên trong Tòa nhà. | Thực hiện khi có sự việc | Tháng | 12 | |
| 36 | Các thủ tục sơ tán trong trường hợp khẩn cấp. | Thực hiện khi có sự việc | Tháng | 12 | |
| 37 | Hệ thống biển hiệu, chỉ dẫn của Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 38 | Kiểm định hệ thống của các thang máy (phối hợp với các nhà thầu hợp đồng dịch vụ). Chủ đầu tư chịu trách nhiệm ký kết hợp đồng với các nhà thầu dịch vụ ngoài hợp đồng này. | Thực hiện khi có sự việc | Tháng | 12 | |
| 39 | Thực hiện xin phép gia hạn các giấy phép về điện, máy móc, thang máy của Tòa nhà. | Thực hiện khi có sự việc | Tháng | 12 | |
| 40 | Dịch vụ quản lý và tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường cho Tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 41 | Xử lý những vấn đề kỹ thuật hàng ngày bên trong Tòa nhà | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 42 | Dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống báo cháy và chữa cháy | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 43 | Vận hành, bảo dưỡng hệ thống điện nhẹ gồm:- Hệ thống EIB- Hệ thống âm thanh hội trường; âm thanh phòng họp.- Hệ thống hội nghị truyền hình.- Hệ thống thông tin liên lạc.- Hệ thống điện, điện chiếu sáng. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 44 | Vận hành, bảo dưỡng định kỳ hệ thống thang máy theo qui trình (không bao gồm vật tư thay thế, sửa chữa) | Thực hiện hàng tháng | Tháng | 12 | |
| 45 | Vận hành, bảo dưỡng định kỳ hệ thống điều hòa: Các hệ thống điều hòa cục bộ trong tòa nhà và các FCU của hệ thống điều hòa tập trung tại các tầng (không bao gồm các hạng mục: Tẩy cặn bình ngưng, tẩy cặn tháp giải nhiệt LINGCHI, đường ống nước giải nhiệt; Thay dầu, thay pin, nạp gas cho Chiller 30HXC-310; và không bao gồm vật tư thay thế, sửa chữa); | Thực hiện hàng quý | Tháng | 12 | |
| 46 | Vận hành, bảo dưỡng định kỳ hệ thống máy bơm (không bao gồm vật tư thay thế, sửa chữa); | Thực hiện hàng tháng | Tháng | 12 | |
| 47 | Vận hành Hệ thống thông gió: Hệ thống cấp khí tươi; Hệ thống quạt hút thông gió tầng G. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 48 | Dịch vụ vận hành hệ thống xử lý nước thải | Bao gồm các mục từ 49 đến 51 | Tháng | 12 | |
| 49 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các Bể: Bể gom nước thải; Bể điều hòa; Bể thiếu khí; Bể hiếu khí. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 50 | Vận hành hệ thống xử lý nước thải: Bể gom nước thải; Bể điều hòa; Bể thiếu khí; Bể hiếu khí; Vận hành, kiểm tra và theo dõi tình trạng hoạt động của Tủ điều khiển trung tâm, kiểm soát hoạt động của bộ điều khiển lập trình, hệ thống bơm nước thải, bơm bùn thải, máy thổi khí, thiết bị phân phối khí, thiết bị đo mức… | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 51 | Kiểm soát và giải quyết sự cố: Kiểm soát các thông số vận hành; kiểm tra chất lượng nước thải đầu vào, kiểm soát bể hiếu khí, kiểm soát nước sau xử lý. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 52 | Dịch vụ khác | Bao gồm các mục từ 53 đến 56 | Tháng | 12 | |
| 53 | Nhà thầu tư vấn cho chủ đầu tư lựa chọn các loại hình bảo hiểm rủi ro đối với tòa nhà; VNPT Net sẽ thanh toán toàn bộ chi phí mua bảo hiểm cho tòa nhà. | Thực hiện hàng năm | Tháng | 12 | |
| 54 | Thiết lập, duy trì hệ thống bảo hiểm tòa nhà. | Thực hiện hàng năm | Tháng | 12 | |
| 55 | Duy trì và cung cấp dịch vụ đánh giầy trong tòa nhà. | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 | |
| 56 | Cung cấp và chuẩn bị hệ thống biển hiệu, chỉ dẫn bên trong và bên ngoài tòa nhà | Thực hiện hàng ngày | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.061.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản lý tòa nhà | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà - Chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ Giám đốc quản lý tòa nhà.- Chứng chỉ quản lý năng lượng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng bộ dịch vụ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 7 | 5 |
| 3 | Giám sát dịch vụ | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên - Chứng chỉ quản lý vận hành tòa nhà - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Chứng chỉ huấn luyện PCCC - Chứng chỉ quản lý năng lượng. | 7 | 5 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 5 | 3 |
| 6 | Bếp trưởng | 1 | - Có bằng cấp trung cấp trở lên, chuyên ngành nấu ăn/chế biến món ăn hoặc lĩnh vực có liên quan - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi