Gói thầu: Gói thầu 02 BH-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và các rủi ro đặc biệt năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 BH-2021: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc và các rủi ro đặc biệt năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358260 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:15:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,941,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là N hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=190.000.000,0 VND (N x V = X) hoặc- (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 70% dịch vụ bảo hiểm tương tự quy mô của gói thầu.- Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp tối đa không quá 03 hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến nay, để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu (Kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm biến áp 110kV Vĩnh Linh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 2 | Trạm biến áp 110kV Diên Sanh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 3 | Trạm biến áp 110kV Đông Hà | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 4 | Trạm biến áp 110kV Khe Sanh | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 5 | Trạm biến áp 110kV Lao Bảo | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 6 | Trạm biến áp 110kV Quán Ngang | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 7 | Trạm biến áp 110kV Tà Rụt | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 8 | Trung tâm điều khiển và hệ thống SCADA | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | TT | 1 | |
| 9 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời (lắp đặt tại 10 nhà ĐHSX) | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | HT | 10 | |
| 10 | Trạm Điện Cồn Cỏ | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 | |
| 11 | Kho chứa vật tư thiết bị của Công ty Điện lực Quảng Trị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Kho | 1 | |
| 12 | Nhà ĐHSX Công ty Điện lực Quảng Trị | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Tòa nhà | 1 | |
| 13 | TBA cấp điện tự dùng cho TBA 220kV Đông Hà | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc và mở rộng bảo hiểm rủi ro đặc biệt | Trạm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là N hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- (i) Số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=190.000.000,0 VND (N x V = X) hoặc- (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X- Tương tự về chủng loại, tính chất: Có 70% dịch vụ bảo hiểm tương tự quy mô của gói thầu.- Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi, cho phép nhà thầu được cộng gộp tối đa không quá 03 hợp đồng có tính chất và chủng loại tương tự nhưng qui mô nhỏ hơn đã thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến nay, để được 01 hợp đồng tương tự có qui mô phù hợp với yêu cầu (Kèm Hợp đồng và thanh lý hợp đồng; Trường hợp Hợp đồng đang thực hiện: hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư chứng minh hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi