Gói thầu: Thuê xét nghiệm các loại mẫu phục vụ công tác giám sát dịch bệnh trên động vật cạn và động vật thủy sản năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thuê xét nghiệm các loại mẫu phục vụ công tác giám sát dịch bệnh trên động vật cạn và động vật thủy sản năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342085 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 (Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên: kinh phí phòng, chống dịch bệnh năm 2021) đã giao Chi cục CN và TY quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:37:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 475,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Định lượng kháng thể sau tiêm phòng vắc xin lở mồm long móng gia súc | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 90 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 2 | Định lượng kháng thể sau tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 180 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 3 | Định lượng kháng thể sau khi tiêm phòng vắc xin dại | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 30 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 4 | Phát hiện kháng thể bệnh lở mồm long móng tự nhiên bằng phương pháp ELISA qua mẫu huyết thanh | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 90 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 5 | Phát hiện virus lở mồm long móng qua mẫu probang | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 45 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 6 | Xét nghiệm phát hiện vi- rút cúm A | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 60 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 7 | Xét nghiệm phát hiện vi- rút cúm H5, N1 và N6 | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 60 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 8 | Phát hiện vi rút gây bệnh đốm trắng trên tôm nuôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 100 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 9 | Phát hiện vi khuẩn gây bệnh Hội chứng hoại tử gan tụy cấp trên tôm nuôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 100 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 10 | Phát hiện vi bào tử trùng Enterocytozoon hepatopenaei (EHP) trên tôm nuôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 100 | Phải đáp ứng yêu cầu |
| 11 | Giám sát vi khuẩn Edwardsiella ictaluri trên cá tra | Dẫn chiếu đến Phần 2 - Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 300 | Phải đáp ứng yêu cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ xét nghiệm mẫu giám sát dịch bệnh. Nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
666.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi