Gói thầu: Sửa chữa các bồn hóa chất hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các bồn hóa chất hệ thống xử lý nước Phú Mỹ 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416038 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:27:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 749,442,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các bồn kim loại MMF, bồn MB, bồn gió Service và bồn gió Instrument của hệ thống xử lý nước - Làm sạch bề mặt kim loại bằng cát, độ sạch SA ≥ 2 - Xử lý các điểm rỉ sét hư hỏng. - Sơn 01 lớp sơn chống rỉ bằng sơn Jotun (Jotamastic 90), độ dày 125 micron. - Sơn 01 lớp phủ bằng sơn Jotun (Hardtop AX), độ dày 75 micron. - Phủ lớp bảo vệ chống hóa chất bằng Nano Shine Guard. | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 165 | |
| 2 | Các bồn Composite chứa hóa chất HCL, NaOh, NaCl, Na2SO3, PAC của hệ thống xử lý nước - Xử lý mài bỏ lớp sơn cũ - Quét phủ lớp lót primer bằng nhựa Swancor 984 - Bọc phủ 02 lớp sợi mat 300 bằng nhựa Swancor 901-3 - Bọc phủ 01 lớp sợi surfacing veil 30gsm bằng nhựa Swancor 901-3 hoặc tương đương - Quét 1 lớp top coat bằng nhựa Swancor 901-3 và Swancor 1360 (Tỷ lệ pha trộn Swancor 901-3 và Swancor 1360 là 100:2) tạo bề mặt trơn láng gia tăng độ kháng hóa chất và chống ăn mòn hoặc tương đương - Phủ lớp bảo vệ chống hóa chất bằng sản phẩm clear NCI - Đối với bồn HCl 32% ngoài xử lý bên ngoài như trên thì nhà thầu cần phải xử lý thêm bên trong (30m2) như sau: + Dùng bạt che phủ khu vực thi công, dựng giàn giáo để vào trong bồn. + Tiến hành mài xung quanh toàn bộ bên trong bồn. + Phủ lớp primer Swancor 984. + Phủ 3 lớp mat 300gsm bằng nhựa vinylester resin Swancor 901-3. + Phủ 1 lớp tissue 30gsm bằng nhựa vinylester resin Swancor 901-3. + Phủ 1 lớp top coat bằng nhựa vinylester resin Swancor 901-3 và Swancor 1360 theo tỷ lệ 100:2). | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 150 | |
| 3 | Xử lý vệ sinh, làm sạch bề mặt Bê tông, chân đế các bồn | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 36 | |
| 4 | Chân đế bê tông các bồn kim loại, bồn hóa chất của hệ thống xử lý nước Vệ sinh bắn sika flex-construction vào khe co giãn ngang 40mm sâu 10mm bằng thủ công | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m | 50 | |
| 5 | Chân đế bê tông các bồn kim loại, bồn hóa chất của hệ thống xử lý nước -Phủ lớp bảo vệ hóa chất bằng ProtectGuard Color (màu sắc theo yêu cầu) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 180 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.494421E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
749.442.100(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ có sử dụng chủng loại vật liệu hoặc công nghệ bảo vệ vật liệu tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có hiệu lực và đã hoàn thành từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại vật liệu hoặc công nghệ bảo vệ vật liệu hoặc đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng tương tự với gói thầu đang xét hoặc tương đương;Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu phải kê khai nội dung các hợp đồng tương tự theo các biểu mẫu quy định tại E-HSMT. Trường hợp nhà thầu kê khai không đầy đủ thông tin, Bên mời thầu có quyền làm rõ/yêu cầu nhà thầu bổ sung bản scan: hợp đồng tương tự, hóa đơn để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để đảm bảo tính chính xác các thông tin nhà thầu cung cấp, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu, xác minh. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 524.610.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.049.220.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi