Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Châu Khê 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375353-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu 01: Sửa chữa MBA T1 TBA 110kV Châu Khê 2
Số hiệu KHLCNT 20210374828
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:00:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,123,959,618 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ MBA tại trạm Châu khê 2 HSMT HT 0
2 Gioăng cao su tấm 700x700x8 HSMT tấm 5
3 Bảo dưỡng, thay dầu OLTC HSMT HT 0
4 Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) HSMT lít 500
5 Vải phin trắng khổ 0,8 HSMT m 25
6 Băng vải mộc HSMT cuộn 8
7 Giẻ lau sạch HSMT kg 45
8 Quấn dây HSMT HT 0
9 Dây điện từ thay dây bị hư hỏng cuộn 38,5kV HSMT kg 870
10 Dây điện từ thay dây bị hư hỏng cuộn 115kV HSMT kg 986
11 Dây điện từ thay dây bị hư hỏng cuộn điều chỉnh 115kV HSMT kg 171
12 Giấy cách điện ẟ0,075 HSMT kg 1.270
13 Giấy chun cách điện HSMT kg 43
14 Giấy cách điện Nomex ẟ0,05 HSMT kg 2
15 Cát tông cách điện d1-8 HSMT Kg 3.200
16 Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ HSMT HT 0
17 Gỗ dán ép 50x50x3000 HSMT thanh 10
18 Gỗ ép 1500x1500xẟ50 HSMT tấm 6
19 Gỗ ép 1500x1500xẟ40 HSMT tấm 3
20 Tôn silic HSMT Kg 700
21 Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở trên) HSMT Bộ 180
22 Lắp ráp HSMT HT 0
23 Dầu cách điện HSMT lít 3.500
24 Dầu biến thế công nghệ HSMT lít 800
25 Amiang tấm HSMT m2 11
26 Hạt hút ẩm HSMT kg 30
27 Đá mài HSMT viên 20
28 Đá cắt HSMT viên 20
29 Gioăng cao su 700x700x8 HSMT tấm 2
30 Bộ gioăng định hình MBA 63MVA HSMT bộ 1
31 Gioăng cao su 350x350x5 HSMT tấm 5
32 Bộ ty sứ đâu cốt pha 115kV HSMT bộ 1
33 Đầu cốt đồng M300 2 lỗ HSMT Cái 20
34 Đầu cốt đồng M120 1 lỗ HSMT Cái 90
35 Đầu cốt đồng M240 1 lỗ HSMT Cái 20
36 Đầu cốt đồng M240 2 lỗ HSMT Cái 42
37 Ống nối đồng M300 HSMT Cái 25
38 Kẹp cực phía 115kV và trung tính 115kV HSMT Bộ 4
39 Kẹp cực phía 38,5kV HSMT Bộ 3
40 Que hàn phốt pho HSMT kg 15
41 Oxy HSMT chai 6
42 Axetylen HSMT chai 2
43 Dây đồng mềm S120 HSMT kg 300
44 Mác máy HSMT cái 1
45 Vỏ máy HSMT HT 0
46 Sơn lót HSMT kg 90
47 Sơn màu HSMT kg 80
48 Dầu pha sơn HSMT kg 50
49 Phụ kiện HSMT HT 0
50 Bộ tín hiệu 4-20mA HSMT Bộ 1
51 Tủ điều khiển tại chỗ HSMT Cái 1
52 Van lấy khí rơle hơi tại ống dẫn xuống thân MBA HSMT Cái 1
53 Tấm phíp đấu nối biến dòng chân sứ các phía 110&35kV HSMT Bộ 7
54 Bộ chỉ thị nấc phân áp tại mặt MBA HSMT Cái 1
55 Cáp nhị thứ nội bộ MBA HSMT HT 0
56 Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 HSMT m 80
57 Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x2,5mm2 HSMT m 150
58 Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 HSMT m 120
59 Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 HSMT m 40
60 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 HSMT Cái 22
61 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 HSMT Cái 30
62 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 HSMT Cái 21
63 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 HSMT Cái 27
64 Ống kim loại mềm Φ32 HSMT m 40
65 Ống kim loại mềm Φ16 HSMT m 80
66 Vật tư phục vụ tháo dỡ bao gói tại tại nhà máy HSMT HT 0
67 Gioăng 8x700x700 HSMT tấm 10
68 Thép CT3 HSMT kg 150
69 Đinh 7cm HSMT kg 10
70 Bu lông, ê cu các loại HSMT bộ 150
71 Giẻ lau sạch HSMT kg 20
72 Ni lông cuộn HSMT kg 20
73 Gỗ nhóm 4 HSMT m3 1
74 Nhân công sửa chữa MBA HSMT HT 0
75 - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; M.40.1.E1 (ĐM 103) MBA 1
76 - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; M.40.1.C5 (ĐM 103) MBA 1
77 Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; M.40.1.C4 (ĐM 103) MBA 1
78 Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; M.40.1.C3 (ĐM 103) MBA 1
79 Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên M.40.1.C2 (ĐM 103) MBA 1
80 Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV của các pha A, B, C ra ngoài; M.40.1.A13 (ĐM 103) MBA 1
81 Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA M.40.1.B7 (ĐM 103) MBA 1
82 Lọc tuần hoàn dầu trong máy M.40.1.D3 (ĐM 103) MBA 1
83 Bối dây HSMT HT 0
84 - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; M.40.1.A9, 10, 11 (ĐM 103) MBA 1
85 Cắt giấy cách điện M.40.1.A5 (ĐM 103) MBA 1
86 Băng cách điện dây điện từ M.40.1.A4 (ĐM 103) MBA 1
87 - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA. - Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. M.40.1.A6 (ĐM 103) MBA 1
88 Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép M.40.1.A7 (ĐM 103) MBA 1
89 Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ M.40.1.A8 (ĐM 103) MBA 1
90 Quấn các bối dây 110kV (cao áp) M.40.1.A9 (ĐM 103) MBA 1
91 Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV M.40.1.A10 (ĐM 103) MBA 1
92 Quấn các bối dây hạ áp M.40.1.A11 (ĐM 103) MBA 1
93 Sấy ép, căn chỉnh các bối dây M.40.1.A12 (ĐM 103) MBA 1
94 Lồng tổng hợp các pha bối dây M.40.1.A13 (ĐM 103) MBA 1
95 Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt M.40.1.C1 (ĐM 103) MBA 1
96 Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây M.40.1.A14 (ĐM 103) MBA 1
97 Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện M.40.1.A15 (ĐM 103) MBA 1
98 Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây M.40.1.A16 (ĐM 103) MBA 1
99 Lắp gông từ trên M.40.1.C2 (ĐM 103) MBA 1
100 Mạch từ HSMT HT 0
101 Cắt tôn silic M.40.1.A1 (ĐM 103) MBA 1
102 Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ M.40.1.A3 (ĐM 103) MBA 1
103 Tổ hợp, lắp ráp HSMT HT 0
104 - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV M.40.1.C3 (ĐM 103) MBA 1
105 Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ M.40.1.C4 (ĐM 103) MBA 1
106 Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín M.40.1.C5 (ĐM 103) MBA 1
107 Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ M.40.1.C6 (ĐM 103) MBA 1
108 - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; M.40.1.C7 (ĐM 103) MBA 1
109 Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát M.40.1.C8 (ĐM 103) MBA 1
110 - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện M.40.1.C9 (ĐM 103) MBA 1
111 Thử độ kín máy M.40.1.C10 (ĐM 103) MBA 1
112 Hiệu chỉnh, hoàn thiện M.40.1.C11 (ĐM 103) MBA 1
113 Sấy MBA HSMT HT 0
114 Sấy MBA M.40.1.D1 (ĐM 103) MBA 1
115 Đóng gói, bao kiện HSMT HT 0
116 - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển M.40.1.E5 (ĐM 103) MBA 1
117 Máy thi công sửa chữa MBA HSMT HT 0
118 Máy cắt tôn silic HSMT ca 0,2899
119 Máy cắt bấm, cắt chéo tôn silic HSMT ca 0,497
120 Thiết bị phun sơn HSMT ca 20
121 Máy cắt giấy HSMT ca 37
122 Máy quấn dây trục đứng HSMT ca 117
123 Máy quấn dây trục ngang HSMT ca 75
124 Máy băng giấy cách điện HSMT ca 56
125 Máy dập căn măng cá HSMT ca 54
126 Cẩu trục 150 tấn HSMT ca 4,5
127 Cẩu trục 50 tấn HSMT ca 7
128 Cẩu trục 5 tấn HSMT ca 20
129 Lò sấy chân không LCK-01 HSMT ca 63
130 Lò sấy chân không LCK-02 HSMT ca 36
131 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO HSMT ca 10
132 Máy mài cầm tay HSMT ca 20
133 Phần thí nghiệm HSMT HT 0
134 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha HSMT 1 máy 1
135 Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U HSMT 1 máy 8
136 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA HSMT 1 máy 1
137 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện HSMT mẫu 1
138 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện HSMT mẫu 1
139 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng HSMT mẫu 1
140 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng HSMT mẫu 1
141 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện HSMT mẫu 1
142 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện HSMT mẫu 1
143 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện HSMT mẫu 1
144 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện HSMT mẫu 1
145 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện HSMT mẫu 1
146 Vận chuyển HSMT HT 0
147 Vận chuyển MBA T1 63MVA từ trạm 110kV Châu khê 2 - Nơi sửa chữa HSMT MBA 1
148 Vận chuyển MBA T1 63MVA từ nơi sửa chữa về kho Tổng công ty Điện lực Miền Bắc (Đông Anh-Hà Nội) HSMT MBA 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185939427E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.837.187.885 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.185.939.427(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 4(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.837.187.885 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Thi công sửa chữa MBA có cấp điện áp đến 110kV, dung lượng => 63MVA trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.286.771.732 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.573.543.464 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->