Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại toà nhà VTC 23 Lạc Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421509-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài truyền hình Kỹ thuật số VTC
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại toà nhà VTC 23 Lạc Trung
Số hiệu KHLCNT 20210358231
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của Đài Truyền hình kỹ thuật số VTC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-11 22:48:00 đến ngày 2021-04-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 717,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dọn vệ sinh Ngoại cảnh + Hầm B1,B2 Theo mô tả tại chương V người 1
2 Dọn vệ sinh Khu vực tầng 1 + Tầng 2 + thang cuốn Theo mô tả tại chương V người 1
3 Dọn vệ sinh Khu vực tầng 4 + tầng 5 Theo mô tả tại chương V người 1
4 Dọn vệ sinh Khu vực tầng 6 + tầng 3 Theo mô tả tại chương V người 1
5 Dọn vệ sinh Khu vực tầng 9+ tầng 11 Theo mô tả tại chương V người 1
6 Dọn vệ sinh Khu vực tầng 16 + tầng 19 + tầng 15 Theo mô tả tại chương V người 1
7 Dọn vệ sinh Trực phát sinh các khu vực (ca chiều) Theo mô tả tại chương V người 1
8 Giám sát cố định Theo mô tả tại chương V người 1
9 POWER LEMON hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Lít 72
10 POWER BAC hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Lít 60
11 POWER PLUS hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Lít 72
12 POWER VIEW hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Lít 72
13 JAVEN hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Lít 60
14 NƯỚC LAU SÀN VIM hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Lít 96
15 XÀ PHÒNG OMO 800G hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V Gói 48
16 SUN TẨY hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V chai 60
17 Gạt kính Theo mô tả tại chương V Cái 3 Thời gian khấu hao 12 tháng
18 Biển báo Theo mô tả tại chương V Cái 3 Thời gian khấu hao 12 tháng
19 Cây gạt kính Theo mô tả tại chương V Cái 3 Thời gian khấu hao 24 tháng
20 Bông chà Theo mô tả tại chương V Cái 3 Thời gian khấu hao 12 tháng
21 Phớt đánh sàn Theo mô tả tại chương V Cái 2 Thời gian khấu hao 2 tháng
22 Cây lau ướt Theo mô tả tại chương V Cái 7 Thời gian khấu hao 6 tháng
23 Cây lau khô Theo mô tả tại chương V Cái 7 Thời gian khấu hao 6 tháng
24 Khăn lau Theo mô tả tại chương V Cái 13 Thời gian khấu hao 1 tháng
25 Áo mưa Theo mô tả tại chương V Bộ 1 Thời gian khấu hao 12 tháng
26 Găng tay Theo mô tả tại chương V Đôi 7 Thời gian khấu hao 1 tháng
27 Xô nhựa Theo mô tả tại chương V Bộ 7 Thời gian khấu hao 12 tháng
28 Chổi Theo mô tả tại chương V Cái 7 Thời gian khấu hao 1 tháng
29 Gầu hót Theo mô tả tại chương V Cái 7 Thời gian khấu hao 12 tháng
30 Ráp xanh Theo mô tả tại chương V Cái 13 Thời gian khấu hao 6 tháng
31 Nón có quai Theo mô tả tại chương V Cái 1 Thời gian khấu hao 6 tháng
32 Bình xịt Theo mô tả tại chương V Cái 6 Thời gian khấu hao 12 tháng
33 Máy đánh sàn Theo mô tả tại chương V chiếc 1 Thời gian khấu hao 24 tháng
34 Máy hút nước Theo mô tả tại chương V chiếc 1 Thời gian khấu hao 24 tháng
35 Máy hút bụi Theo mô tả tại chương V chiếc 1 Thời gian khấu hao 36 tháng
36 Xe để dụng cụ Theo mô tả tại chương V chiếc 1 Thời gian khấu hao 36 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 179.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 179.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự được hiểu là: + Thời điểm ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây + Nội dung của hợp đồng là vệ sinh công nghiệp toà nhà trụ sở làm việc cao 19 tầng, 02 tầng hầm trở lên - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Biên bản thanh lý đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ + Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn + Hoá đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.506.600.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->