Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội QLTT số 1, Cục Quản lý thị trường Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421488-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đội QLTT số 1, Cục Quản lý thị trường Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210337759
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NS cấp kinh phí không tự chủ 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 20:11:00 đến ngày 2021-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 100m2 5,7314
2 Vệ sinh lớp sơn tường ngoài nhà Chương V m2 385,468
3 Vệ sinh lớp sơn tường trong nhà Chương V m2 917,65
4 Vệ sinh lớp sơn trần Chương V m2 461,6932
5 Vệ sinh lớp sơn cột Chương V m2 25,68
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V m2 17,91
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V m2 99,6
8 Phá dỡ nền đá Granito Chương V m2 23,49
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V m2 119,75
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 10
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Kova hoặc tương đương Chương V m2 1.379,3432
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn kova hoặc tương đương Chương V m2 411,148
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, bằng đá Granito Chương V m2 23,49
14 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Jotun hoặc tương đương Chương V m2 239,5
15 Lát nền, sàn bằng gạch lát sàn nước men khô chống trơn kích thước 300x300mm A1 CTCP Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương Chương V m2 17,91
16 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp tường CeraArt kích thước 300x600 CTPT Thạch Bàn Miền Trung loại A1 hoặc tương đương Chương V m2 99,6
17 Ốp đá vào tường, đá chẻ, vữa XM M75 Chương V m2 64,4595
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Thiết bị FA WOOKIDI hoặc tương đương Chương V bộ 23
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V m2 10
20 Cắt và lắp kính chiều dày kính Chương V m2 10
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V m2 119,75
22 SXLD vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm bao gồm khuôn, phụ kiện kim khí Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật an toàn 2 lớp 6,38mm (hoặc tương đương) Chương V m2 55,664
23 Công tác chuẩn bị mặt bằng trước khi thi công Chương V Công 3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (Bóc 30cm đất hữu cơ) Chương V 100m3 1,4042
25 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V m3 12,6378
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 100m3 1,8957
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V m3 118,246
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40 M250 Chương V m2 1.182,46
29 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V m2 149,22
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm, Tiền Phong (hoặc tương đương) Chương V 100m 0,114
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, Tiền Phong (hoặc tương đương) Chương V 100m 0,12
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm, Tiền Phong (hoặc tương đương) Chương V cái 2
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm, Tiền Phong (hoặc tương đương) Chương V cái 1
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm, Tiền Phong (hoặc tương đương) Chương V cái 1
35 Vệ sinh tường rào Chương V m2 28,82
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V m2 97,65
37 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V m3 23,17
38 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 30,098
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V m2 32,032
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V m2 19,762
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 100m3 0,3402
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 100m3 0,5719
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V m3 1,4685
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Chương V m3 0,036
45 Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3. Đất cấp 4. Máy 90% Chương V 100m3 0,7747
46 Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng Chương V m3 10,7604
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V m3 7,84
48 Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V m3 39,2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 100m2 0,2055
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V tấn 0,1452
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V m3 2,3716
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V m3 20,0556
53 Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 Chương V m3 2,9336
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V m2 432,9518
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V m2 24,244
56 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V m 91,04
57 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Kova hoặc tương đương Chương V m2 476,8758
58 Quét nước xi măng Chương V m2 263,004
59 Ốp tường, trụ, cột bằng đá chẻ màu ghi Chương V m2 9,14
60 Sơn tĩnh điện cánh cổng chính Chương V m2 19,762
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng chính Chương V m2 9
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V m2 12,585
63 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện Chương V 0.0 1
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V m2 276,8478
65 Tháo dỡ trần Chương V m2 52,2
66 Cắt bỏ 1 phần tấm lợp tôn Chương V 100m2 0,145
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V m3 4,1527
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V m3 3,105
69 Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V m3 11,0768
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V m3 0,7617
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tường (hoặc tương đương) Chương V m2 52,2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V m2 109,8596
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V m2 4,2108
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V m2 142,6097
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V m2 8,748
76 Bả bằng bột bả vào tường Chương V m2 265,4281
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Kova hoặc tương đương Chương V m2 142,6097
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Kova hoặc tương đương Chương V m2 122,8184
79 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm Chương V m2 74,19
80 Lát nền, sàn, gạch porcelain kích thước 600x600mm, (hoặc tương đương) Chương V m2 83,559
81 Nâng hệ thống bếp Chương V Công 5
82 SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm bao gồm khóa, lề gioăng Việt Pháp phụ kiện kim khí VIỆT PHÁP, kính an toàn dày 6.38mm Chương V 100m2 9,165
83 Cửa cuốn Chương V m2 7,4646
84 Động cơ cửa cuốn Chương V bộ 1
85 SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1.2-1.4mm bao gồm khóa, lề gioăng Việt Pháp phụ kiện kim khí VIỆT PHÁP, kính an toàn dày 6.38mm, (hoặc tương đương) Chương V 0.0 6,48
86 SXLD hoa sắt cửa sổ hộp vuông 14x14 Chương V m2 6,48
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, Vinawin (hoặc tương đương) Chương V cái 2
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường, Rang Đông (hoặc tương đương) Chương V bộ 2
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V bộ 8
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V m 50
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V hộp 3
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V hộp 1
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V m 70
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V m 60
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V m 40
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino (hoặc tương đương) Chương V cái 2
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino (hoặc tương đương) Chương V cái 4
98 Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino (hoặc tương đương) Chương V cái 20
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V cái 3
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V cái 1
101 Đế âm nhựa Chương V cái 20
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V m3 1,2493
103 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V m3 0,4164
104 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V m3 0,256
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 100m2 0,0576
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V m3 0,864
107 Sản xuất cột thép bằng ống thép tráng kẽm D60 dày 2.1mm Chương V kg 61,098
108 Lắp dựng cột thép các loại Chương V tấn 0,0611
109 Gia công kèo thép K1: Chương V tấn 0,2627
110 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V tấn 0,2627
111 Gia công xà gồ thép 30x60 Chương V tấn 0,1829
112 Lắp dựng xà gồ thép Chương V tấn 0,1829
113 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 0,35mm, Hoa Sen (hoặc tương đương) Chương V 100m2 0,9305
114 Đinh vít các loại Chương V Cái 7
115 Ke chống bão Chương V Cái 372
116 Máng xối inox Chương V md 12,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 408.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 408.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô công việc của gói thầu: Thi công cải tạo nhà làm việc > 2 tầng, cổng, hàng rào. Lưu ý: Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->