Gói thầu: Gói thầu số 01: In và cấp phát tài liệu phục vụ công tác bầu cử năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412524-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giao dịch Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: In và cấp phát tài liệu phục vụ công tác bầu cử năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210412387
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao cho Sở Nội vụ tại Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 18:11:00 đến ngày 2021-04-16 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,871,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Luật bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Quyển 10.000
2 Luật tổ chức chính quyền địa phương Tại Chương V của E-HSMT Quyển 5.000
3 Bộ hồ sơ ứng cử ĐBQH khoá XV Tại Chương V của E-HSMT Bộ 40
4 Tiểu sử tóm tắt của người ứng củ đại biểu quốc hội khóa XV Tại Chương V của E-HSMT Tờ 40.000
5 Danh sách cử tri Tại Chương V của E-HSMT Tờ 132.000
6 Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV (03 loại) Tại Chương V của E-HSMT Tờ 1.200.000
7 Biên bản kiểm phiếu ĐBQH của Tổ bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Tờ 80.000
8 Biên bản xác định kết quả bàu cử của ban bầu cử ĐBQH khóa XV Tại Chương V của E-HSMT Tờ 100
9 Biên bản xác định kết quả bàu cử của ban bầu cử ĐBH khóa XV của UBBC tỉnh Tại Chương V của E-HSMT Tờ 20
10 Danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội tỉnh Tại Chương V của E-HSMT Tờ 7.000
11 Báo cáo về dự kiến phân bổ những người ứng cử ĐBQH khóa XV theo đơn vị bầu cử (Mẫu số 18 HĐBC-QH) Tại Chương V của E-HSMT Tờ 100
12 Báo cáo số lượng, chất lượng ĐBQH và ĐBHĐND các cấp khóa XV Tại Chương V của E-HSMT Bộ 20
13 Các mẫu trung gian báo cáo, tổng hợp ĐBQH Tại Chương V của E-HSMT Tờ 900
14 Bộ hồ sơ ứng cử ĐBQH khoá XV Tại Chương V của E-HSMT Bộ 220
15 Tiểu sử tóm tắt của người ứng củ đại biểu HĐND (có ảnh) Tại Chương V của E-HSMT Tờ 64.000
16 Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND (14 đơn vị) Tại Chương V của E-HSMT Tờ 7.000
17 Biên bản kiểm phiếu ĐB HĐND của Tổ bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Tờ 30.000
18 Biên bản xác định kết quả bầu cử ĐBHĐND của ban bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Tờ 11.000
19 Danh sách những người trúng cử đại biểu HĐND các cấp khóa XV Tại Chương V của E-HSMT Tờ 2.000
20 Các mẫu trung gian báo cáo, tổng hợ ĐBQH Tại Chương V của E-HSMT Tờ 2.000
21 Tổng hợp số lượng, chất lượng ĐB HĐND Tại Chương V của E-HSMT Tờ 2.000
22 Thẻ cử tri Tại Chương V của E-HSMT Tờ 1.200.000
23 Giấy chứng nhận bỏ phiếu nơi khác Tại Chương V của E-HSMT Tờ 33.000
24 Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bầu cử ở nơi cư trú Tại Chương V của E-HSMT Tờ 1.000
25 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 (14 loại) Tại Chương V của E-HSMT Tờ 1.200.000
26 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND huyện nhiệm kỳ 2021-2026 (14 loại Tại Chương V của E-HSMT Tờ 1.200.000
27 Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử đại biểu QH và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 Tại Chương V của E-HSMT Tờ 10.000
28 Biên bản tổng hợp kết quả bầu cử đại biểu QH và HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 Tại Chương V của E-HSMT Tờ 2.500
29 Thông báo ngày bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Tờ 6.500
30 Nội quy phòng bỏ phiếu Tại Chương V của E-HSMT Tờ 4.000
31 Quy định về thể lệ bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Tờ 4.000
32 Diễn văn khai mạc cuộc bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Tờ 2.600
33 Tài liệu tập huấn hướng dẫn bầu cử Tại Chương V của E-HSMT Quyển 7.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.871638E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.161.491.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.871.638.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.161.491.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn cho các cơ quan, đơn vị nhà nước Nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực chứng minh gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.146.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.130.438.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->