Gói thầu: Tổ chức Hội thảo các giải pháp ngăn ngừa lắng đọng và ăn mòn bên trong đường ống ngầm ở các mỏ của Vietsovpetro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424529-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Tổ chức Hội thảo các giải pháp ngăn ngừa lắng đọng và ăn mòn bên trong đường ống ngầm ở các mỏ của Vietsovpetro
Số hiệu KHLCNT 20210424433
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 18:01:00 đến ngày 2021-04-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,314,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê phòng hội thảo Thuê phòng hội thảo Trọn gói 1
2 Standy, banner, backdrop, cho hội thảo Standy, banner, backdrop, cho hội thảo Trọn gói 1
3 Màn hình led lớn, Màn hình chiếu, máy chiếu Màn hình led lớn, Màn hình chiếu, máy chiếu Trọn gói 1
4 Văn nghệ chào mừng hội thảo (ca sĩ, nhóm múa) Văn nghệ chào mừng hội thảo (ca sĩ, nhóm múa) Trọn gói 1
5 Teabreak Teabreak người 80
6 Tổ chức ăn trưa: 01 bữa (ngày 24/04/2021) Tổ chức ăn trưa: 01 bữa (ngày 24/04/2021) người 80
7 Đồ uống trưa: 01 bữa (ngày 24/04/2021) Đồ uống trưa: 01 bữa (ngày 24/04/2021) người 80
8 Tổ chức ăn tối: 01 bữa (ngày 23/04/2021) Tổ chức ăn tối: 01 bữa (ngày 23/04/2021) người 80
9 Đồ uống tối: 01 bữa (ngày 23/04/2021) Đồ uống tối: 01 bữa (ngày 23/04/2021) người 80
10 Tổ chức ăn trên đường: 03 bữa (1 bữa ăn sáng ngày 23/04/2021, 2 bữa ăn trưa ngày 23 và 25/04/2021) Tổ chức ăn trên đường: 03 bữa (1 bữa ăn sáng ngày 23/04/2021, 2 bữa ăn trưa ngày 23 và 25/04/2021) người 80
11 Đồ uống trên đường: 03 bữa (1 bữa ăn sáng ngày 23/04/2021, 2 bữa ăn trưa ngày 23 và 25/04/2021) Đồ uống trên đường: 03 bữa (1 bữa ăn sáng ngày 23/04/2021, 2 bữa ăn trưa ngày 23 và 25/04/2021) người 80
12 Tổ chức tiệc Gala Dinner: 01 bữa (ngày 24/04/2021) Tổ chức tiệc Gala Dinner: 01 bữa (ngày 24/04/2021) người 80
13 Đồ uống Gala Dinner: 01 bữa (ngày 24/04/2021) Đồ uống Gala Dinner: 01 bữa (ngày 24/04/2021) người 80
14 Chương trình Gala dinner (MC, nhóm múa, ban nhạc Flamenco, gameshow) Chương trình Gala dinner (MC, nhóm múa, ban nhạc Flamenco, gameshow) Trọn gói 1
15 Phòng lưu trú (phòng Deluxe) Phòng lưu trú (phòng Deluxe) phòng 40
16 Phòng lưu trú (phòng Suite) Phòng lưu trú (phòng Suite) phòng 40
17 Chương trình teambuilding (thuê hoạt náo viên, trang bị đồng phục, trái cây, nước uống, đồ ăn nhẹ, 20 phần thưởng) Chương trình teambuilding (thuê hoạt náo viên, trang bị đồng phục, trái cây, nước uống, đồ ăn nhẹ, 20 phần thưởng) người 80
18 Chương trình Tham quan (Tour tham quan các địa danh của Thành phố) Chương trình Tham quan (Tour tham quan các địa danh của Thành phố) người 80
19 Hai xe 45 chỗ đời mới phục vụ tuyến TP. Vũng tàu - TP. Nha Trang - TP. Vũng tàu Hai xe 45 chỗ đời mới phục vụ tuyến TP. Vũng tàu - TP. Nha Trang - TP. Vũng tàu Xe 2
20 Một xe 16 đời mới phục vụ tuyến Sân Bay Canh Ranh - TP. Nha Trang trong thời gian tổ chức hội thảo. Một xe 16 đời mới phục vụ tuyến Sân Bay Canh Ranh - TP. Nha Trang trong thời gian tổ chức hội thảo. Xe 1
21 12 cặp vé máy bay cho các khách mời ( 6 cặp vé đi và về chặng Sân bay Tân Sơn Nhất – Sân bay Canh Ranh và 6 cặp vé đi và về chặng Sân bay Nội Bài – Sân bay Canh Ranh) 12 cặp vé máy bay cho các khách mời ( 6 cặp vé đi và về chặng Sân bay Tân Sơn Nhất – Sân bay Canh Ranh và 6 cặp vé đi và về chặng Sân bay Nội Bài – Sân bay Canh Ranh) 12 Vé khứa hồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->