Gói thầu: Gói thầu 08: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường vận hành, cầu giao thông năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342259-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 08: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống đường vận hành, cầu giao thông năm 2021 - Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20210221511
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 10:20:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,617,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quản lý đường: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông nhựa 1 lớp, mặt đường rộng 5,5m (Đường Yên Na, Đường N1, N2, N4), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 9,8
2 Công tác BDTX nền, lề đường, công trình thoát nước (cống, rãnh): Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông nhựa 1 lớp, mặt đường rộng 5,5m (Đường Yên Na, Đường N1, N2, N4), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 9,8
3 BDTX mặt đường: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông nhựa 1 lớp, mặt đường rộng 5,5m (Đường Yên Na, Đường N1, N2, N4), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 9,8
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông nhựa 1 lớp, mặt đường rộng 5,5m (Đường Yên Na, Đường N1, N2, N4), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 9,8
5 Công tác quản lý: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường đá dăm nhựa, rộng 5,5m - Đường Yên Na, trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 10,5
6 BDTX nền, lề đường, công trình thoát nước (cống, rãnh): Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường đá dăm nhựa, rộng 5,5m - Đường Yên Na, trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 10,5
7 BDTX mặt đường: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường đá dăm nhựa, rộng 5,5m - Đường Yên Na, trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 10,5
8 BDTX hệ thống ATGT: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường đá dăm nhựa, rộng 5,5m - Đường Yên Na, trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 10,5
9 Công tác quản lý đường: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông xi măng, mặt đường rộng 3,0m (Đường N1A, Đường N2A, Đường N3, Đường N3A, Đường N4A, Đường bến thượng lưu), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 3,46
10 BDTX nền, lề đường, công trình thoát nước (cống, rãnh): Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông xi măng, mặt đường rộng 3,0m (Đường N1A, Đường N2A, Đường N3, Đường N3A, Đường N4A, Đường bến thượng lưu), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 3,46
11 BDTX mặt đường: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông xi măng, mặt đường rộng 3,0m (Đường N1A, Đường N2A, Đường N3, Đường N3A, Đường N4A, Đường bến thượng lưu), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 3,46
12 BDTX hệ thống ATGT: Duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên Đường bê tông xi măng, mặt đường rộng 3,0m (Đường N1A, Đường N2A, Đường N3, Đường N3A, Đường N4A, Đường bến thượng lưu), trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V Km 3,46
13 Quản lý cầu, bảo dưỡng thường xuyên cầu L≤300 md: Bao gồm 02 cầu là Cầu Cửa Rào và Cầu Khe Vẽ, trong 12 tháng Xem nội dung chi tiết cần đáp ứng ở Phần 2 Chương V (mục cầu) md 192
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.926343E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 654.390.500 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.926.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 654.390.500 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự (HĐ Duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ hoặc Hợp đồng thi công, sửa chữa công trình giao thồng cầu, đường bộ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.832.293.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.664.586.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->