Gói thầu: Chăm sóc cây xanh, mảng xanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419648-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh, mảng xanh
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:22:00 đến ngày 2021-04-19 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,917,384,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển đất trồng 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
2 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 5
3 Đào đất hố trồng cây 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
4 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
6 Làm cỏ tạp 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,5
7 Trồng dặm cỏ nhung 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 1,5
8 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,5
9 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,5
10 Trồng dặm cỏ lá gừng 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 150
11 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 14
12 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 14
13 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 14
14 Trồng cây hoa trang trí 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 5
15 Trồng cây hàng rào 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 3,2
16 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
17 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 3
18 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 3
19 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 3.901,05
20 Gia công hàng rào song sắt 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
21 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Lộc Vừng đường kính gốc 10-15cm) 1.Cải tạo sân trước chợ Hóc Môn/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 10
22 Vận chuyển đất trồng 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
23 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 10
24 Đào đất hố trồng cây 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
25 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
26 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 50
27 Làm cỏ tạp 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 10
28 Trồng dặm cỏ nhung 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 200
29 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 10
30 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 10
31 Trồng dặm cỏ lá gừng 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 200
32 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 50
33 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,01
34 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 50
35 Trồng cây hoa trang trí 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 2,5
36 Trồng cây hàng rào 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
37 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 75
38 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 10
39 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 10
40 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2.850,012
41 Gia công hàng rào song sắt 2.Công viên trước bệnh viện Hóc Môn+ TT. Y tế dự phòng, vòng xoay Lê Lợi+ Công viên Cầu Quang, Công viên thị trấn / Xem chi tiết chương V HSMT m2 25
42 Vận chuyển đất trồng 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,16
43 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 8
44 Đào đất hố trồng cây 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,16
45 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 10
46 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 10
47 Làm cỏ tạp 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 8
48 Trồng dặm cỏ nhung 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 160
49 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 3,2
50 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 3,2
51 Trồng dặm cỏ lá gừng 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 160
52 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 10
53 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1
54 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 10
55 Trồng cây hoa trang trí 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 8,25
56 Trồng cây hàng rào 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,25
57 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 1
58 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
59 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
60 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1.200,0014
61 Gia công hàng rào song sắt 3.Lý Nam Đế + nối dài / Xem chi tiết chương V HSMT m2 12,5
62 Vận chuyển đất trồng 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,296
63 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
64 Đào đất hố trồng cây 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,296
65 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 6
66 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 6
67 Làm cỏ tạp 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,163
68 Trồng dặm cỏ nhung 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 43,26
69 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,865
70 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,865
71 Trồng dặm cỏ lá gừng 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 43,26
72 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 79
73 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1
74 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 4.Tân Xuân 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 10
75 Vận chuyển đất trồng 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,16
76 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,287
77 Đào đất hố trồng cây 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,16
78 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 10
79 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 10
80 Làm cỏ tạp 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,287
81 Trồng dặm cỏ nhung 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 45,74
82 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,915
83 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,915
84 Trồng dặm cỏ lá gừng 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 45,74
85 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 130
86 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1
87 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 5.Tân Xuân 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 10
88 Vận chuyển đất trồng 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
89 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,153
90 Đào đất hố trồng cây 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
91 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
92 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
93 Làm cỏ tạp 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,153
94 Trồng dặm cỏ nhung 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 43,06
95 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,861
96 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,861
97 Trồng dặm cỏ lá gừng 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 43,06
98 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 54
99 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1
100 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 6.Đường Ấp Chánh 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 10
101 Vận chuyển đất trồng 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,24
102 Đào đất hố trồng cây 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,24
103 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 15
104 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 15
105 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 120
106 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 6,936
107 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 7.Tân Hiệp 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 1
108 Vận chuyển đất trồng 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,24
109 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
110 Đào đất hố trồng cây 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,24
111 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 15
112 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 15
113 Làm cỏ tạp 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
114 Trồng dặm cỏ nhung 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50
115 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
116 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
117 Trồng dặm cỏ lá gừng 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50
118 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 27
119 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,753
120 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 8.Đình Thới Tây/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 1
121 Vận chuyển đất trồng 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
122 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
123 Đào đất hố trồng cây 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
124 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
125 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
126 Làm cỏ tạp 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
127 Trồng dặm cỏ nhung 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50
128 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
129 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
130 Trồng dặm cỏ lá gừng 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50
131 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 52
132 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,392
133 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 9.Miễu cây dầu/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 10
134 Vận chuyển đất trồng 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,32
135 Đào đất hố trồng cây 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,32
136 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 20
137 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 20
138 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 98
139 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,74
140 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 10.Tân Hiệp 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
141 Vận chuyển đất trồng 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,456
142 Đào đất hố trồng cây 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,456
143 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 16
144 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 16
145 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 75
146 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,666
147 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 11.Tân Thới Nhì 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
148 Vận chuyển đất trồng 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
149 Đào đất hố trồng cây 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
150 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
151 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
152 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 62
153 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,98
154 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 12.Tân Thới Nhì 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
155 Vận chuyển đất trồng 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
156 Đào đất hố trồng cây 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
157 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
158 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
159 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 61
160 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,496
161 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 13.Tân Thới Nhì 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
162 Vận chuyển đất trồng 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,456
163 Đào đất hố trồng cây 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,456
164 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 16
165 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 16
166 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 78
167 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2
168 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 14.Tân Thới Nhì 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
169 Vận chuyển đất trồng 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
170 Đào đất hố trồng cây 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
171 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
172 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
173 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 62
174 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,979
175 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 15.Tân Thới Nhì 14/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
176 Vận chuyển đất trồng 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
177 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2
178 Đào đất hố trồng cây 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
179 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
180 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
181 Làm cỏ tạp 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2
182 Trồng dặm cỏ nhung 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 40
183 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,8
184 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,8
185 Trồng dặm cỏ lá gừng 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 40
186 Trồng cây hoa trang trí 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 2,5
187 Trồng cây hàng rào 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
188 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 75
189 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,5
190 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
191 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 25
192 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,402
193 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
194 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 16.Mảng xanh trước UBND xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 951,654
195 Vận chuyển đất trồng 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
196 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,56
197 Đào đất hố trồng cây 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
198 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
199 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
200 Làm cỏ tạp 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,56
201 Trồng dặm cỏ nhung 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 31,2
202 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,624
203 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,624
204 Trồng dặm cỏ lá gừng 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 31,2
205 Trồng cây hoa trang trí 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 2,5
206 Trồng cây hàng rào 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
207 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
208 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,5
209 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
210 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 16
211 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 5,13
212 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 1
213 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 17.Công viên xã Trung Chánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 745,055
214 Vận chuyển đất trồng 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,08
215 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
216 Đào đất hố trồng cây 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,08
217 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 5
218 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 5
219 Làm cỏ tạp 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,5
220 Trồng dặm cỏ nhung 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50
221 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
222 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
223 Trồng dặm cỏ lá gừng 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50
224 Trồng cây hoa trang trí 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 12,5
225 Trồng cây hàng rào 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,5
226 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
227 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
228 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,5
229 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 55
230 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,298
231 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
232 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 18.Mảng xanh trước trường Trung Mỹ Tây 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1.380,748
233 Vận chuyển đất trồng 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,456
234 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,52
235 Đào đất hố trồng cây 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,456
236 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 16
237 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 16
238 Làm cỏ tạp 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 2,52
239 Trồng dặm cỏ nhung 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50,4
240 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,008
241 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1,008
242 Trồng dặm cỏ lá gừng 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 50,4
243 Trồng cây hoa trang trí 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 15
244 Trồng cây hàng rào 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,85
245 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 75
246 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
247 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1
248 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 30
249 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,983
250 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
251 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 19.Công viên xã Tân Xuân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1.487,031
252 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 20.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 115
253 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 20.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,237
254 Đào đất hố trồng cây 20.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,048
255 Vận chuyển đất trồng 20.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,048
256 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 20.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 28
257 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 20.Thái Thị Giữ (Bà Điểm 8)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 28
258 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 21.Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 72
259 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 21.Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,066
260 Đào đất hố trồng cây 21.Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
261 Vận chuyển đất trồng 21.Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
262 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 21.Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
263 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 21.Bà Điểm 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
264 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 22.Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 55
265 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 22.Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,11
266 Đào đất hố trồng cây 22.Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,456
267 Vận chuyển đất trồng 22.Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,456
268 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 22.Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 16
269 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 22.Bà Điểm 11/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 16
270 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 23.Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 61
271 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 23.Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,541
272 Đào đất hố trồng cây 23.Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,944
273 Vận chuyển đất trồng 23.Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,944
274 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 23.Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 9
275 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 23.Trung Lân 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 9
276 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 24.Đông Lân - Hưng Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 65
277 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 24.Đông Lân - Hưng Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,33
278 Đào đất hố trồng cây 24.Đông Lân - Hưng Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,32
279 Vận chuyển đất trồng 24.Đông Lân - Hưng Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,32
280 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 24.Đông Lân - Hưng Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 20
281 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 24.Đông Lân - Hưng Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 20
282 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 25.Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 92
283 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 25.Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,93
284 Đào đất hố trồng cây 25.Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
285 Vận chuyển đất trồng 25.Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
286 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 25.Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
287 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 25.Tây Bắc Lân/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
288 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 26.Bùi Văn Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 85
289 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 26.Bùi Văn Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,93
290 Đào đất hố trồng cây 26.Bùi Văn Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,888
291 Vận chuyển đất trồng 26.Bùi Văn Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,888
292 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 26.Bùi Văn Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 18
293 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 26.Bùi Văn Thủ/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 18
294 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 27.Tây Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 80
295 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 27.Tây Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3
296 Đào đất hố trồng cây 27.Tây Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
297 Vận chuyển đất trồng 27.Tây Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
298 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 27.Tây Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
299 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 27.Tây Bắc Lân 2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
300 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 28.Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 79
301 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 28.Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,567
302 Đào đất hố trồng cây 28.Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
303 Vận chuyển đất trồng 28.Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
304 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 28.Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
305 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 28.Tiền Lân 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
306 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 29.Tiền Lân 12-13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 80
307 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 29.Tiền Lân 12-13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3
308 Đào đất hố trồng cây 29.Tiền Lân 12-13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
309 Vận chuyển đất trồng 29.Tiền Lân 12-13A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
310 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 29.Tiền Lân 12-13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
311 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 29.Tiền Lân 12-13A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
312 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 30.Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 144
313 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 30.Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,47
314 Đào đất hố trồng cây 30.Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
315 Vận chuyển đất trồng 30.Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
316 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 30.Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
317 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 30.Đường Thới Tam Thôn 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
318 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 31.Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 254
319 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 31.Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,895
320 Đào đất hố trồng cây 31.Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,16
321 Vận chuyển đất trồng 31.Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,16
322 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 31.Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 10
323 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 31.Đường Thới Tam Thôn 15-16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 10
324 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 32.Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 78
325 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 32.Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,775
326 Đào đất hố trồng cây 32.Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
327 Vận chuyển đất trồng 32.Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
328 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 32.Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
329 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 32.Đường Thới Tam Thôn 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
330 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 33.Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 66
331 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 33.Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3
332 Đào đất hố trồng cây 33.Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,752
333 Vận chuyển đất trồng 33.Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,752
334 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 33.Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 22
335 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 33.Đường Ấp Đông 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 22
336 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 34.Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 66
337 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 34.Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,878
338 Đào đất hố trồng cây 34.Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,752
339 Vận chuyển đất trồng 34.Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,752
340 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 34.Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 22
341 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 34.Đường Tam Đông 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 22
342 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 35.Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 78
343 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 35.Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,075
344 Đào đất hố trồng cây 35.Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
345 Vận chuyển đất trồng 35.Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
346 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 35.Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
347 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 35.Đường Ấp Đông 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
348 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 36.Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 62
349 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 36.Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,15
350 Đào đất hố trồng cây 36.Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,184
351 Vận chuyển đất trồng 36.Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,184
352 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 36.Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 24
353 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 36.Đường Ấp Đông 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 24
354 Vận chuyển đất trồng 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
355 Đào đất hố trồng cây 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
356 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
357 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
358 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 114
359 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,11
360 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 37.Nhị Bình 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 13
361 Vận chuyển đất trồng 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
362 Đào đất hố trồng cây 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
363 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
364 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
365 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 112
366 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,71
367 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 38.Nhị Bình 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 12
368 Vận chuyển đất trồng 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
369 Đào đất hố trồng cây 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
370 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
371 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
372 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 165
373 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,624
374 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 39.NB15+15A (ấp 2,3)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 20
375 Đào đất hố trồng cây 40.Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,456
376 Vận chuyển đất trồng 40.Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,456
377 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 40.Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 16
378 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 40.Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 16
379 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 40.Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 80
380 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 40.Nguyễn Thị Pha/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,751
381 Đào đất hố trồng cây 41.ĐT5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,832
382 Vận chuyển đất trồng 41.ĐT5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,832
383 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 41.ĐT5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 27
384 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 41.ĐT5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 27
385 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 41.ĐT5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 82
386 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 41.ĐT5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,687
387 Đào đất hố trồng cây 42.ĐT8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,592
388 Vận chuyển đất trồng 42.ĐT8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,592
389 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 42.ĐT8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 12
390 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 42.ĐT8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 12
391 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 42.ĐT8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 60
392 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 42.ĐT8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,989
393 Đào đất hố trồng cây 43.Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,432
394 Vận chuyển đất trồng 43.Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,432
395 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 43.Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 2
396 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 43.Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 2
397 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 43.Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 57
398 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 43.Nguyễn Thị Sáng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,577
399 Đào đất hố trồng cây 44.ĐT 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,432
400 Vận chuyển đất trồng 44.ĐT 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,432
401 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 44.ĐT 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 2
402 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 44.ĐT 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 2
403 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 44.ĐT 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 60
404 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 44.ĐT 1-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,564
405 Đào đất hố trồng cây 45.Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,912
406 Vận chuyển đất trồng 45.Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,912
407 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 45.Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 32
408 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 45.Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 32
409 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 45.Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 65
410 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 45.Nguyễn Thị Điệp/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,537
411 Đào đất hố trồng cây 46.ĐT 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,48
412 Vận chuyển đất trồng 46.ĐT 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,48
413 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 46.ĐT 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 30
414 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 46.ĐT 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 30
415 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 46.ĐT 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 58
416 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 46.ĐT 2-3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,626
417 Đào đất hố trồng cây 47.Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,832
418 Vận chuyển đất trồng 47.Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,832
419 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 47.Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 27
420 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 47.Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 27
421 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 47.Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 55
422 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 47.Đường vào trường Trần văn Danh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,31
423 Đào đất hố trồng cây 48.ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 7,776
424 Vận chuyển đất trồng 48.ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,776
425 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 48.ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 36
426 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 48.ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 36
427 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 48.ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 65
428 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 48.ĐT4-2 và nhánh/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,803
429 Đào đất hố trồng cây 49.Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
430 Vận chuyển đất trồng 49.Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
431 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 49.Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 65
432 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 49.Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,394
433 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 49.Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
434 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 49.Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
435 Đào đất hố trồng cây 50.Lê Thị Kim/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,184
436 Vận chuyển đất trồng 50.Lê Thị Kim/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,184
437 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 50.Lê Thị Kim/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 172
438 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 50.Lê Thị Kim/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,62
439 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 50.Lê Thị Kim/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 24
440 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 50.Lê Thị Kim/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 24
441 Đào đất hố trồng cây 51.Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,832
442 Vận chuyển đất trồng 51.Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,832
443 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 51.Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 152
444 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 51.Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,14
445 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 51.Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 27
446 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 51.Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 27
447 Đào đất hố trồng cây 52.XTS 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,536
448 Vận chuyển đất trồng 52.XTS 29/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,536
449 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 52.XTS 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 145
450 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 52.XTS 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2
451 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 52.XTS 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 21
452 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 52.XTS 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 21
453 Đào đất hố trồng cây 53.XTS 26A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,184
454 Vận chuyển đất trồng 53.XTS 26A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,184
455 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 53.XTS 26A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 124
456 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 53.XTS 26A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2
457 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 53.XTS 26A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 24
458 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 53.XTS 26A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 24
459 Đào đất hố trồng cây 54.XTS 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,456
460 Vận chuyển đất trồng 54.XTS 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,456
461 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 54.XTS 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 105
462 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 54.XTS 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,596
463 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 54.XTS 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 16
464 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 54.XTS 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 16
465 Đào đất hố trồng cây 55.XTS 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,888
466 Vận chuyển đất trồng 55.XTS 36/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,888
467 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 55.XTS 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 90
468 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 55.XTS 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,103
469 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 55.XTS 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 18
470 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 55.XTS 36/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 18
471 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 56.XTT 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 95
472 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 56.XTT 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,277
473 Đào đất hố trồng cây 56.XTT 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,184
474 Vận chuyển đất trồng 56.XTT 18/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,184
475 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 56.XTT 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 24
476 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 56.XTT 18/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 24
477 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 57.XTT 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 87
478 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 57.XTT 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,051
479 Đào đất hố trồng cây 57.XTT 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,264
480 Vận chuyển đất trồng 57.XTT 3/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,264
481 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 57.XTT 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 29
482 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 57.XTT 3/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 29
483 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 58.XTT 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 88
484 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 58.XTT 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,383
485 Đào đất hố trồng cây 58.XTT 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,752
486 Vận chuyển đất trồng 58.XTT 31/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,752
487 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 58.XTT 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 22
488 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 58.XTT 31/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 22
489 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 59.XTT 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 95
490 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 59.XTT 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,543
491 Đào đất hố trồng cây 59.XTT 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,048
492 Vận chuyển đất trồng 59.XTT 32/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,048
493 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 59.XTT 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 28
494 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 59.XTT 32/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 28
495 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 60.Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 68
496 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 60.Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,809
497 Đào đất hố trồng cây 60.Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,4
498 Vận chuyển đất trồng 60.Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,4
499 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 60.Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 25
500 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 60.Xuân Thới Thượng 1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 25
501 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 61.Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 82
502 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 61.Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,002
503 Đào đất hố trồng cây 61.Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,48
504 Vận chuyển đất trồng 61.Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,48
505 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 61.Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 30
506 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 61.Xuân Thới Thượng 4/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 30
507 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 62.Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 78
508 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 62.Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,042
509 Đào đất hố trồng cây 62.Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,32
510 Vận chuyển đất trồng 62.Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,32
511 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 62.Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 20
512 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 62.Xuân Thới Thượng 5/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 20
513 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 63.Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 82
514 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 63.Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,002
515 Đào đất hố trồng cây 63.Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 6,48
516 Vận chuyển đất trồng 63.Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,48
517 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 63.Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 30
518 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 63.Xuân Thới Thượng 6/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 30
519 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 64.Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 18
520 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 64.Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,709
521 Đào đất hố trồng cây 64.Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
522 Vận chuyển đất trồng 64.Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
523 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 64.Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
524 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 64.Xuân Thới Thượng 6-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
525 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 65.Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 124
526 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 65.Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,787
527 Đào đất hố trồng cây 65.Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,944
528 Vận chuyển đất trồng 65.Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,944
529 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 65.Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 9
530 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 65.Xuân Thới Thượng 7/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 9
531 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 66.Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 115
532 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 66.Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,053
533 Đào đất hố trồng cây 66.Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,296
534 Vận chuyển đất trồng 66.Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,296
535 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 66.Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 6
536 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 66.Xuân Thới Thượng 8/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 6
537 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 67.Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 105
538 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 67.Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,63
539 Đào đất hố trồng cây 67.Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,08
540 Vận chuyển đất trồng 67.Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,08
541 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 67.Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 5
542 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 67.Xuân Thới Thượng 9/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 5
543 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 68.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 17
544 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 68.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,809
545 Đào đất hố trồng cây 68.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,432
546 Vận chuyển đất trồng 68.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,432
547 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 68.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 2
548 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 68.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 2
549 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 69.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 66
550 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 69.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,577
551 Đào đất hố trồng cây 69.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,432
552 Vận chuyển đất trồng 69.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,432
553 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 69.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 2
554 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 69.Xuân Thới Thượng 12/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 2
555 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 70.Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 18
556 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 70.Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,379
557 Đào đất hố trồng cây 70.Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,216
558 Vận chuyển đất trồng 70.Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,216
559 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 70.Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 1
560 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 70.Xuân Thới Thượng 15/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 1
561 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 71.Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 36
562 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 71.Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,76
563 Đào đất hố trồng cây 71.Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,432
564 Vận chuyển đất trồng 71.Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,432
565 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 71.Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 2
566 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 71.Xuân Thới Thượng 16/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 2
567 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 72.Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 76
568 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 72.Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,923
569 Đào đất hố trồng cây 72.Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
570 Vận chuyển đất trồng 72.Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
571 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 72.Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
572 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 72.Xuân Thới Thượng 17/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
573 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 73.Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 68
574 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 73.Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,617
575 Đào đất hố trồng cây 73.Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,216
576 Vận chuyển đất trồng 73.Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,216
577 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 73.Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 1
578 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 73.Xuân Thới Thượng 22/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 1
579 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 74.Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 9
580 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 74.Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,928
581 Đào đất hố trồng cây 74.Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,216
582 Vận chuyển đất trồng 74.Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,216
583 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 74.Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 1
584 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 74.Xuân Thới Thượng 22-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 1
585 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 75.Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 57
586 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 75.Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 1,991
587 Đào đất hố trồng cây 75.Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
588 Vận chuyển đất trồng 75.Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
589 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 75.Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
590 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 75.Xuân Thới Thượng 23/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
591 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 76.Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 78
592 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 76.Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,894
593 Đào đất hố trồng cây 76.Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
594 Vận chuyển đất trồng 76.Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
595 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 76.Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
596 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 76.Xuân Thới Thượng 24/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
597 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 77.Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 78
598 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 77.Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,894
599 Đào đất hố trồng cây 77.Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
600 Vận chuyển đất trồng 77.Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
601 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 77.Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
602 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 77.Xuân Thới Thượng 26-1/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
603 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 78.Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 14
604 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 78.Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,777
605 Đào đất hố trồng cây 78.Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,864
606 Vận chuyển đất trồng 78.Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,864
607 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 78.Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 4
608 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 78.Xuân Thới Thượng 26-1C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 4
609 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 79.Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 6
610 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 79.Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,284
611 Đào đất hố trồng cây 79.Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,08
612 Vận chuyển đất trồng 79.Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,08
613 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 79.Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 5
614 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 79.Xuân Thới Thượng 26-1A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 5
615 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 80.Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 109
616 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 80.Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,592
617 Đào đất hố trồng cây 80.Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 5,616
618 Vận chuyển đất trồng 80.Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,616
619 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 80.Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 26
620 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 80.Xuân Thới Thượng 27/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 26
621 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 81.Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 84
622 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 81.Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,456
623 Đào đất hố trồng cây 81.Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 4,752
624 Vận chuyển đất trồng 81.Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,752
625 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 81.Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 22
626 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 81.Xuân Thới Thượng 30/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 22
627 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 82.Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 53
628 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 82.Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,859
629 Đào đất hố trồng cây 82.Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
630 Vận chuyển đất trồng 82.Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
631 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 82.Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
632 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 82.Xuân Thới Thượng 53/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
633 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 83.Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 38
634 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 83.Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 5,097
635 Đào đất hố trồng cây 83.Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,24
636 Vận chuyển đất trồng 83.Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,24
637 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 83.Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 15
638 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 83.Xuân Thới Thượng 58C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 15
639 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 84.Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 29
640 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 84.Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,424
641 Đào đất hố trồng cây 84.Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,944
642 Vận chuyển đất trồng 84.Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,944
643 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 84.Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 9
644 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 84.Xuân Thới Thượng 59/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 9
645 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 85.Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 20
646 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 85.Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,038
647 Đào đất hố trồng cây 85.Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
648 Vận chuyển đất trồng 85.Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
649 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 85.Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
650 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 85.Xuân Thới Thượng 59A/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
651 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 86.Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 43
652 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 86.Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 7,457
653 Đào đất hố trồng cây 86.Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
654 Vận chuyển đất trồng 86.Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
655 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 86.Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
656 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 86.Xuân Thới Thượng 59B/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
657 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 87.Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 14
658 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 87.Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,042
659 Đào đất hố trồng cây 87.Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
660 Vận chuyển đất trồng 87.Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
661 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 87.Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
662 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 87.Xuân Thới Thượng 59C/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
663 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 88.Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 16
664 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 88.Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,56
665 Đào đất hố trồng cây 88.Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
666 Vận chuyển đất trồng 88.Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
667 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 88.Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
668 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 88.Xuân Thới Thượng 59D/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
669 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 89.Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 23
670 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 89.Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 5,04
671 Đào đất hố trồng cây 89.Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
672 Vận chuyển đất trồng 89.Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
673 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 89.Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
674 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 89.Xuân Thới Thượng 59E/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
675 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 90.Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 54
676 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 90.Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,488
677 Đào đất hố trồng cây 90.Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,24
678 Vận chuyển đất trồng 90.Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,24
679 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 90.Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 15
680 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 90.Xuân Thới Thượng 72/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 15
681 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 91.Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 72
682 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 91.Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 2,135
683 Đào đất hố trồng cây 91.Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 3,888
684 Vận chuyển đất trồng 91.Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,888
685 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 91.Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 18
686 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 91.Xuân Thới Thượng 25/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 18
687 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 92.Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 25
688 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 92.Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 4,007
689 Đào đất hố trồng cây 92.Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
690 Vận chuyển đất trồng 92.Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
691 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 92.Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
692 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 92.Xuân Thới Thượng 28/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
693 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 93.Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 18
694 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 93.Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 5,069
695 Đào đất hố trồng cây 93.Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,728
696 Vận chuyển đất trồng 93.Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,728
697 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 93.Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 8
698 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 93.Xuân Thới Thượng 29/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 8
699 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 94.Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 32
700 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 94.Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 8,033
701 Đào đất hố trồng cây 94.Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 1,512
702 Vận chuyển đất trồng 94.Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,512
703 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 94.Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 7
704 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 94.Xuân Thới Thượng 21-2/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 7
705 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 10
706 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 3,383
707 Đào đất hố trồng cây 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 0,648
708 Vận chuyển đất trồng 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,648
709 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 3
710 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 3
711 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,85
712 Làm cỏ tạp 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,85
713 Trồng dặm cỏ nhung 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 17
714 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,34
715 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,34
716 Trồng dặm cỏ lá gừng 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 17
717 Trồng cây hoa trang trí 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 1,25
718 Trồng cây hàng rào 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,75
719 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 20
720 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
721 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,75
722 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1.050
723 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 95.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Xuân Thới Thượng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 4
724 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ năm 12
725 Đánh số quản lý cây xanh, kích thước chữ số 3x5cm 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 chữ số/ lần 5,447
726 Đào đất hố trồng cây 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m3 2,16
727 Vận chuyển đất trồng 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,16
728 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm (cây Bằng Lăng đường kính gốc 10-12cm) 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 10
729 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây/ 90 ngày 10
730 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,85
731 Làm cỏ tạp 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,85
732 Trồng dặm cỏ nhung 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 17
733 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,34
734 Bón phân thảm cỏ- phân hữu cơ 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,34
735 Trồng dặm cỏ lá gừng 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2/ lần 17
736 Trồng cây hoa trang trí 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 10m2/ lần 1,25
737 Trồng cây hàng rào 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,75
738 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cây 20
739 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng xe bồn 5m3 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,75
740 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 0,75
741 Nhặt rác vỉa hè, ven kênh, khu vực cầu vượt, dải phân cách, tiểu đảo trên thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2/ lần 1.050
742 Mé nhánh tạo hình cây xanh, loại 1 96.Cây xanh, mảng xanh trường mầm non Ngã Ba Giồng/ Xem chi tiết chương V HSMT 1cây/ lần 5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.400.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng chăm sóc, bảo quản công viên, mảng xanh, cây xanh hoặc Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh với giá trị hợp đồng ≥ 3,5 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->