Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:59:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,605,059,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,48 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,48 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,8 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,24 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 6 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 7 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,575 | |
| 8 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,575 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,6 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 16 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 17 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,6 | |
| 18 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 79,707 | |
| 19 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 20 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 21 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 22 | Thay nắp hầm ga | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 23 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 24 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 25 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,216 | |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,216 | |
| 28 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2,2 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,216 | |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4914 | |
| 31 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,474 | |
| 32 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,484 | |
| 33 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,484 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,5 | |
| 37 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 41 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 42 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,65 | |
| 43 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,46 | |
| 44 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 41,829 | |
| 45 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 46 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 47 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 48 | Thay nắp hầm ga | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 49 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 50 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,498 | |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,498 | |
| 53 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,98 | |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,13 | |
| 55 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,045 | |
| 56 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,135 | |
| 57 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,484 | |
| 58 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,484 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 62 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 66 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 67 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,297 | |
| 68 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 9 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,4631 | |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,0021 | |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,734 | |
| 72 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 73 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,297 | |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 75 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1162 | |
| 76 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3872 | |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0697 | |
| 78 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3872 | |
| 79 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,1616 | |
| 80 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,762 | |
| 81 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,762 | |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,1616 | |
| 83 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 84 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,5 | |
| 85 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 89 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 14,5 | |
| 91 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,45 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,92 | |
| 93 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,82 | |
| 94 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 95 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 96 | Thay nắp hầm ga | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 97 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 98 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 99 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 22,95 | |
| 100 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 101 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,225 | |
| 102 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4082 | |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0735 | |
| 104 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4082 | |
| 105 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 106 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,356 | |
| 107 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,356 | |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 109 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 110 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,1225 | |
| 114 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 0,1225 | |
| 115 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 116 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 117 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,284 | |
| 118 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 10 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,272 | |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,5626 | |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,7936 | |
| 122 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,284 | |
| 123 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,148 | |
| 124 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,148 | |
| 125 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,428 | |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,077 | |
| 127 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,428 | |
| 128 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2839 | |
| 129 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,252 | |
| 130 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,252 | |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2839 | |
| 132 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,338 | |
| 133 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,4026 | |
| 134 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 135 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 136 | Thay nắp hầm ga | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 137 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 138 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 139 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 3 | |
| 140 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,21 | |
| 141 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,21 | |
| 142 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,575 | |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1035 | |
| 144 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,575 | |
| 145 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,725 | |
| 146 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,228 | |
| 147 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,228 | |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,725 | |
| 149 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,08 | |
| 150 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,135 | |
| 151 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 16,54 | |
| 152 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 153 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 154 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 155 | Thay nắp hầm ga | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 156 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 157 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 158 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 159 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,211 | |
| 160 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,211 | |
| 161 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,62 | |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1116 | |
| 163 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,62 | |
| 164 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,86 | |
| 165 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,13 | |
| 166 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,13 | |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 168 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 169 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 173 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 174 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 175 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 176 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 177 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,4 | |
| 178 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,212 | |
| 179 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 33,25 | |
| 180 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 181 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 182 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 183 | Thay nắp hầm ga | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 184 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 185 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 186 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 187 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 188 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 189 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 190 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,9 | |
| 191 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,09 | |
| 192 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,305 | |
| 193 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 11,305 | |
| 194 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,663 | |
| 195 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,663 | |
| 196 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,202 | |
| 197 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 198 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 199 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 201 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 202 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,9 | |
| 203 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,894 | |
| 204 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 205 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 59,205 | |
| 206 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 207 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 208 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 209 | Thay nắp hầm ga | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 210 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 211 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 212 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,8 | |
| 213 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,166 | |
| 214 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 35,6296 | |
| 215 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 216 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 217 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 218 | Thay nắp hầm ga | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 219 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 220 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 221 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 222 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,667 | |
| 223 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,667 | |
| 224 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,6072 | |
| 225 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 226 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,6072 | |
| 227 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,81 | |
| 228 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,81 | |
| 229 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 230 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,75 | |
| 231 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 232 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 234 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 235 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,9 | |
| 236 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 5 | |
| 237 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,25 | |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,1 | |
| 239 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 240 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,9 | |
| 241 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 242 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 243 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,7875 | |
| 244 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,7875 | |
| 245 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 2,25 | |
| 246 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,81 | |
| 247 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,25 | |
| 248 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 15,505 | |
| 249 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 15,505 | |
| 250 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,95 | |
| 251 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,55 | |
| 252 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 253 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 254 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 255 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 256 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 257 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 258 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,095 | |
| 259 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0171 | |
| 260 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,095 | |
| 261 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,401 | |
| 262 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,401 | |
| 263 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 264 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,94 | |
| 265 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,026 | |
| 266 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 31,6763 | |
| 267 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 268 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 269 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 270 | Thay nắp hầm ga | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 271 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 272 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 273 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 274 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 275 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0285 | |
| 276 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 277 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 278 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 279 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,518 | |
| 280 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,518 | |
| 281 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 282 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 283 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,907 | |
| 284 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 27,0228 | |
| 285 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 286 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 287 | Thay nắp hầm ga | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 288 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 289 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 290 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 291 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 292 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0285 | |
| 293 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 294 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 295 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 296 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,515 | |
| 297 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,515 | |
| 298 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 299 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,11 | |
| 300 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,629 | |
| 301 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 17,3548 | |
| 302 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 303 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 304 | Thay nắp hầm ga | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 305 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 306 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 307 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 308 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 309 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0285 | |
| 310 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 311 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 312 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 313 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,515 | |
| 314 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,515 | |
| 315 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 316 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,15 | |
| 317 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,676 | |
| 318 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 19,1006 | |
| 319 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 320 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 321 | Thay nắp hầm ga | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 322 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 323 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 324 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 325 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 326 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0285 | |
| 327 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 328 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 329 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 330 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,925 | |
| 331 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,925 | |
| 332 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 333 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,41 | |
| 334 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,968 | |
| 335 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 16,2526 | |
| 336 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 337 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 338 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 339 | Thay nắp hầm ga | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 340 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 341 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 342 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 343 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 344 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 345 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 346 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 347 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 348 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,761 | |
| 349 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,761 | |
| 350 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 351 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 352 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,496 | |
| 353 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 13,8725 | |
| 354 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 355 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 356 | Thay nắp hầm ga | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 357 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 358 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 359 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 360 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 361 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2716 | |
| 362 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2715 | |
| 363 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 364 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 365 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 366 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,594 | |
| 367 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,594 | |
| 368 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 369 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 370 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,818 | |
| 371 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,1863 | |
| 372 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 373 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 374 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 375 | Thay nắp hầm ga | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 376 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 377 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 378 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 379 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 380 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3 | |
| 381 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3696 | |
| 382 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0665 | |
| 383 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3696 | |
| 384 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,1088 | |
| 385 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,686 | |
| 386 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,686 | |
| 387 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 388 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,565 | |
| 389 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,565 | |
| 390 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 4 | |
| 391 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 392 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 393 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3124 | |
| 394 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3124 | |
| 395 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,8925 | |
| 396 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 397 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,84 | |
| 398 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,6775 | |
| 399 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,972 | |
| 400 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,972 | |
| 401 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 402 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,62 | |
| 404 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 405 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 406 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 407 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 408 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 409 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 410 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 411 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 412 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 413 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 414 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 415 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,83 | |
| 416 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,83 | |
| 417 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 418 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,317 | |
| 419 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 420 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,77 | |
| 421 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 16 | |
| 422 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,07 | |
| 423 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,55 | |
| 424 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 425 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,035 | |
| 426 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,07 | |
| 427 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,32 | |
| 428 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,878 | |
| 429 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,5138 | |
| 430 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 431 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 4 | |
| 432 | Thay nắp hầm ga | 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 433 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 2 | |
| 434 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 435 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 436 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 437 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 438 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 439 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,83 | |
| 440 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,83 | |
| 441 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 442 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,345 | |
| 443 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 15 | |
| 444 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,136 | |
| 445 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2659 | |
| 446 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,1349 | |
| 447 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,345 | |
| 448 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1526 | |
| 449 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1526 | |
| 450 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,436 | |
| 451 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,4 | |
| 452 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,28 | |
| 453 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,643 | |
| 454 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,78 | |
| 455 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,047 | |
| 456 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,8984 | |
| 457 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 458 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 459 | Thay nắp hầm ga | 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 460 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1814 | |
| 461 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1814 | |
| 462 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6045 | |
| 463 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,145 | |
| 464 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6045 | |
| 465 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8135 | |
| 466 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,744 | |
| 467 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,744 | |
| 468 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,8 | |
| 469 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,8 | |
| 470 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,5 | |
| 471 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 472 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 473 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 474 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 475 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 476 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 477 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,46 | |
| 478 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,908 | |
| 479 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,8888 | |
| 480 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 481 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 482 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 483 | Thay nắp hầm ga | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 484 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 485 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 486 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 487 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2 | |
| 488 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 489 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 490 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,5 | |
| 491 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,872 | |
| 492 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,73 | |
| 493 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,6434 | |
| 494 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 29. Đường Xuân Thới 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,059 | |
| 495 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1688 | |
| 496 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1688 | |
| 497 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,5625 | |
| 498 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,14 | |
| 499 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,56 | |
| 500 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,6875 | |
| 501 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,833 | |
| 502 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,833 | |
| 503 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 504 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 505 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 506 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 507 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 508 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 509 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 510 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 511 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 512 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,396 | |
| 513 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 514 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,2 | |
| 515 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,8515 | |
| 516 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 517 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 518 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 519 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1313 | |
| 520 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1313 | |
| 521 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4375 | |
| 522 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0788 | |
| 523 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4375 | |
| 524 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,3125 | |
| 525 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,724 | |
| 526 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,724 | |
| 527 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 528 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 529 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 530 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 531 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 532 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 533 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 534 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 535 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,3 | |
| 536 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,803 | |
| 537 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 16,817 | |
| 538 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 539 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 540 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 541 | Thay nắp hầm ga | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 542 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 543 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 544 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 545 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 546 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1163 | |
| 547 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1163 | |
| 548 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3875 | |
| 549 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0698 | |
| 550 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3875 | |
| 551 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,1625 | |
| 552 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,672 | |
| 553 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,672 | |
| 554 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 555 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,5 | |
| 556 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 557 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 558 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 559 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 560 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 561 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 562 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,5 | |
| 563 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 564 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,55 | |
| 565 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 566 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 567 | Thay nắp hầm ga | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 568 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 569 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 570 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,954 | |
| 571 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 572 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 573 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,05 | |
| 574 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 575 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,68 | |
| 576 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0854 | |
| 577 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0854 | |
| 578 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,244 | |
| 579 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0439 | |
| 580 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,244 | |
| 581 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,44 | |
| 582 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,406 | |
| 583 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,406 | |
| 584 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,6 | |
| 585 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,205 | |
| 586 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 16 | |
| 587 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,205 | |
| 588 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 589 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 590 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,225 | |
| 591 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 592 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 593 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,25 | |
| 594 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,307 | |
| 595 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,307 | |
| 596 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 597 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 598 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 599 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 600 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 601 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 602 | Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 603 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 604 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 605 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,606 | |
| 606 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,46 | |
| 607 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15,3609 | |
| 608 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 609 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 610 | Thay nắp hầm ga | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 611 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 612 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 613 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 614 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,083 | |
| 615 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0714 | |
| 616 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,238 | |
| 617 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,001 | |
| 618 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,001 | |
| 619 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,714 | |
| 620 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,1 | |
| 621 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,1 | |
| 622 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,714 | |
| 623 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 624 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 625 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 626 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 627 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 628 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 629 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,323 | |
| 630 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 23 | |
| 631 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 35. Đường Tân Tiến 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,323 | |
| 632 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 36. Đường Tân Tiến 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,791 | |
| 633 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 36. Đường Tân Tiến 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 7 | |
| 634 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 36. Đường Tân Tiến 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,791 | |
| 635 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 37. Đường Tân Tiến 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,791 | |
| 636 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 37. Đường Tân Tiến 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 7 | |
| 637 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 37. Đường Tân Tiến 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,85 | |
| 638 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 38. Đường Tân Tiến 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,791 | |
| 639 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 38. Đường Tân Tiến 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 7 | |
| 640 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 38. Đường Tân Tiến 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,85 | |
| 641 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 642 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,029 | |
| 643 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 644 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 645 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 646 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 647 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 648 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,905 | |
| 649 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 650 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,371 | |
| 651 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,25 | |
| 652 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 9 | |
| 653 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,085 | |
| 654 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,15 | |
| 655 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 656 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,5721 | |
| 657 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 40. Đường Tân Tiến 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,791 | |
| 658 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 40. Đường Tân Tiến 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 7 | |
| 659 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 40. Đường Tân Tiến 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,85 | |
| 660 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 661 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,034 | |
| 662 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 663 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0147 | |
| 664 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,0815 | |
| 665 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,985 | |
| 666 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,985 | |
| 667 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,99 | |
| 668 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,699 | |
| 669 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,25 | |
| 670 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 671 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,2315 | |
| 672 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,699 | |
| 673 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,25 | |
| 674 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 675 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,2315 | |
| 676 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,703 | |
| 677 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,25 | |
| 678 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 679 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,273 | |
| 680 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 681 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,6 | |
| 682 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 6 | |
| 683 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 684 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 685 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,679 | |
| 686 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,1 | |
| 687 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 688 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,875 | |
| 689 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1188 | |
| 690 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 44. Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 11,875 | |
| 691 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 692 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 693 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1 | |
| 694 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 695 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 696 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,053 | |
| 697 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 698 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,1 | |
| 699 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,1 | |
| 700 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 701 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 24,66 | |
| 702 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2466 | |
| 703 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 704 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,031 | |
| 705 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,031 | |
| 706 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,075 | |
| 707 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 708 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,08 | |
| 709 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 710 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 711 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 712 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 713 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 714 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 715 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,5182 | |
| 716 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,072 | |
| 717 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,072 | |
| 718 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,34 | |
| 719 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 720 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 721 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,55 | |
| 722 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 723 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 724 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 725 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 726 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 727 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,6 | |
| 728 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,397 | |
| 729 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.65E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.650.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi