Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420967-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Đông
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:59:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,605,059,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,48
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,48
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,8
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,24
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
6 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
7 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,575
8 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,575
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,6
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
12 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
16 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,4
17 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,6
18 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 79,707
19 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
20 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
21 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
22 Thay nắp hầm ga 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
23 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
24 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
25 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 1.Đường Võ Thị Hồi/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,216
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,216
28 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,2
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,216
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4914
31 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,474
32 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,484
33 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,484
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
35 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,5
37 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
38 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
39 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
41 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 2.Đường Xuân Thới 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
42 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,65
43 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,46
44 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 41,829
45 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
46 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
47 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
48 Thay nắp hầm ga 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
49 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
50 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 2.Đường Xuân Thới 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
51 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,498
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,498
53 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,98
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,13
55 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,045
56 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,135
57 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,484
58 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,484
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
62 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
66 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 3.Đường Xuân Thới 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
67 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,297
68 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 9
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,4631
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,0021
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,734
72 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
73 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 3.Đường Xuân Thới 5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,297
74 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
75 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1162
76 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3872
77 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0697
78 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3872
79 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,1616
80 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,762
81 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,762
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,1616
83 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
84 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,5
85 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
86 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
87 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
88 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
89 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 4.Đường Xuân Thới 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 14,5
91 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,45
92 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,92
93 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,82
94 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
95 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
96 Thay nắp hầm ga 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
97 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
98 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
99 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 4.Đường Xuân Thới 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,95
100 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
101 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,225
102 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4082
103 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0735
104 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4082
105 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
106 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,356
107 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,356
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
109 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
110 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
111 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
112 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
113 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,1225
114 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 0,1225
115 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
116 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
117 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,284
118 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 10
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,272
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5626
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,7936
122 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 5.Đường số 3 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,284
123 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,148
124 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,148
125 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,428
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,077
127 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,428
128 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2839
129 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,252
130 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,252
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.Đường Tân Tiến 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2839
132 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,338
133 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,4026
134 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
135 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
136 Thay nắp hầm ga 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
137 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
138 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
139 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 6.Đường Tân Tiến 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 3
140 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,21
141 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,21
142 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,575
143 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1035
144 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,575
145 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,725
146 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,228
147 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,228
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,725
149 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,08
150 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,135
151 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,54
152 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
153 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
154 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
155 Thay nắp hầm ga 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
156 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
157 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
158 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 7.Đường số 5 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
159 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,211
160 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,211
161 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,62
162 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1116
163 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,62
164 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,86
165 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,13
166 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,13
167 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
168 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
169 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
170 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
171 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
173 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
174 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
175 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
176 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
177 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,4
178 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,212
179 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 33,25
180 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
181 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
182 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
183 Thay nắp hầm ga 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
184 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
185 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
186 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
187 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 8. Đường số 1 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
188 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
189 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
190 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,9
191 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,09
192 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,305
193 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9. Xuân Thới 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 11,305
194 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,663
195 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,663
196 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,202
197 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
198 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
199 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
200 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
201 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10. Đường Xuân Thới 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
202 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,9
203 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,894
204 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
205 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 59,205
206 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
207 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
208 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
209 Thay nắp hầm ga 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
210 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
211 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 10. Đường Xuân Thới 23/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
212 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,8
213 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,166
214 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 35,6296
215 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
216 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
217 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
218 Thay nắp hầm ga 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
219 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
220 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
221 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 11. Đường Xuân Thới 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
222 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,667
223 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,667
224 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,6072
225 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
226 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,6072
227 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,81
228 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,81
229 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
230 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,75
231 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
232 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
233 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
234 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12. Đường Xuân Thới 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
235 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,9
236 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 5
237 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,25
238 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,1
239 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
240 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,9
241 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
242 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 13. Đường Xuân Thới 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
243 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,7875
244 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,7875
245 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 2,25
246 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,81
247 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,25
248 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 15,505
249 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 15,505
250 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,95
251 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,55
252 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
253 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
254 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
255 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14. Đường Xuân Thới 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
256 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
257 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
258 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,095
259 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0171
260 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,095
261 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,401
262 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,401
263 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15. Đường Tân Tiến 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
264 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,94
265 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,026
266 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 31,6763
267 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
268 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
269 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
270 Thay nắp hầm ga 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
271 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
272 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
273 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 15. Đường Tân Tiến 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
274 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
275 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0285
276 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
277 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
278 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
279 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,518
280 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,518
281 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16. Đường Xuân Thới 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
282 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
283 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,907
284 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 27,0228
285 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
286 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
287 Thay nắp hầm ga 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
288 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
289 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
290 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 16. Đường Xuân Thới 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
291 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
292 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0285
293 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
294 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
295 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
296 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,515
297 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,515
298 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17. Đường Xuân Thới 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
299 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,11
300 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,629
301 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 17,3548
302 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
303 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
304 Thay nắp hầm ga 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
305 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
306 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
307 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 17. Đường Xuân Thới 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
308 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
309 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0285
310 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
311 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
312 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
313 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,515
314 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,515
315 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18. Đường Xuân Thới 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
316 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,15
317 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,676
318 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 19,1006
319 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
320 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
321 Thay nắp hầm ga 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
322 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
323 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
324 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 18. Đường Xuân Thới 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
325 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
326 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0285
327 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
328 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
329 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
330 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,925
331 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,925
332 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
333 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,41
334 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,968
335 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,2526
336 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
337 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
338 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
339 Thay nắp hầm ga 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
340 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
341 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
342 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 19. Đường số 1 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
343 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
344 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
345 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
346 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
347 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
348 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,761
349 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,761
350 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
351 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
352 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,496
353 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 13,8725
354 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
355 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
356 Thay nắp hầm ga 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
357 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
358 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
359 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
360 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 20. Đường số 4 - Mỹ Hoà 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
361 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2716
362 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2715
363 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
364 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
365 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
366 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,594
367 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,594
368 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21. Đường Xuân Thới 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
369 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
370 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,818
371 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,1863
372 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
373 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
374 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
375 Thay nắp hầm ga 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
376 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
377 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
378 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 21. Đường Xuân Thới 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
379 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3
380 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3
381 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3696
382 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0665
383 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3696
384 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,1088
385 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,686
386 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,686
387 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22. Đường Tân Tiến 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
388 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,565
389 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,565
390 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 4
391 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
392 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 22. Đường Tân Tiến 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
393 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3124
394 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3124
395 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,8925
396 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
397 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,84
398 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,6775
399 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,972
400 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,972
401 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
402 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,62
404 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
405 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
406 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
407 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
408 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
409 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23. Đường Xuân Thới 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
410 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
411 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
412 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
413 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
414 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
415 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,83
416 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,83
417 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
418 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,317
419 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
420 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,77
421 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 16
422 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,07
423 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,55
424 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
425 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,035
426 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,07
427 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 24. Đường số 2 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,32
428 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,878
429 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,5138
430 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
431 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 4
432 Thay nắp hầm ga 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
433 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 25. Đường số 9 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2
434 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
435 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
436 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
437 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
438 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
439 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,83
440 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,83
441 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26. Đường Tân Tiến 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
442 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,345
443 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 15
444 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,136
445 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2659
446 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,1349
447 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 26. Đường Tân Tiến 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,345
448 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1526
449 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1526
450 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,436
451 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,4
452 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,28
453 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27. Đường Xuân Thới 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,643
454 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,78
455 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,047
456 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,8984
457 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
458 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
459 Thay nắp hầm ga 27. Đường Xuân Thới 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
460 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1814
461 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1814
462 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6045
463 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
464 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6045
465 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8135
466 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,744
467 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,744
468 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,8
469 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,8
470 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,5
471 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
472 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
473 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
474 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
475 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
476 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 28. Đường Xuân Thới 25/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
477 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,46
478 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,908
479 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,8888
480 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
481 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
482 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
483 Thay nắp hầm ga 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
484 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
485 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 28. Đường Xuân Thới 25/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
486 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
487 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2
488 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
489 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
490 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
491 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29. Đường Xuân Thới 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,872
492 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 29. Đường Xuân Thới 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,73
493 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 29. Đường Xuân Thới 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,6434
494 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 29. Đường Xuân Thới 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,059
495 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1688
496 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1688
497 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5625
498 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,14
499 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,56
500 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,6875
501 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,833
502 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,833
503 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
504 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
505 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
506 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
507 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
508 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
509 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
510 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
511 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
512 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,396
513 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
514 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,2
515 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,8515
516 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
517 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
518 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 30. Đường số 4 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
519 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1313
520 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1313
521 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4375
522 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0788
523 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4375
524 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,3125
525 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,724
526 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,724
527 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
528 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
529 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
530 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
531 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
532 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
533 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
534 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 31. Đường Xuân Thới 21/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
535 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,3
536 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,803
537 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,817
538 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
539 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
540 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
541 Thay nắp hầm ga 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
542 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
543 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
544 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
545 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 31. Đường Xuân Thới 21/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
546 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1163
547 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1163
548 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3875
549 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0698
550 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3875
551 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,1625
552 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,672
553 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,672
554 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
555 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,5
556 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
557 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
558 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
559 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
560 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
561 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 32. Đường Xuân Thới 24/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
562 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,5
563 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
564 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,55
565 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
566 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
567 Thay nắp hầm ga 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
568 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
569 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
570 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,954
571 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
572 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
573 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,05
574 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
575 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 32. Đường Xuân Thới 24/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,68
576 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0854
577 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0854
578 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,244
579 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0439
580 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,244
581 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,44
582 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,406
583 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,406
584 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,6
585 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,205
586 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 16
587 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 33. Đường số 6 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,205
588 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
589 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
590 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,225
591 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
592 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
593 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,25
594 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,307
595 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,307
596 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
597 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
598 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
599 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
600 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
601 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
602 Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
603 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
604 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
605 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,606
606 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,46
607 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 15,3609
608 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
609 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
610 Thay nắp hầm ga 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
611 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
612 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
613 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 34. Đường số 8 - Mỹ Hoà 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
614 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,083
615 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0714
616 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,238
617 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,001
618 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,001
619 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,714
620 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,1
621 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,1
622 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,714
623 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
624 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
625 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
626 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
627 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
628 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 35. Đường Tân Tiến 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
629 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 35. Đường Tân Tiến 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,323
630 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 35. Đường Tân Tiến 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 23
631 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 35. Đường Tân Tiến 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,323
632 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 36. Đường Tân Tiến 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,791
633 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 36. Đường Tân Tiến 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 7
634 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 36. Đường Tân Tiến 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,791
635 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 37. Đường Tân Tiến 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,791
636 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 37. Đường Tân Tiến 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 7
637 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 37. Đường Tân Tiến 9/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,85
638 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 38. Đường Tân Tiến 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,791
639 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 38. Đường Tân Tiến 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 7
640 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 38. Đường Tân Tiến 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,85
641 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
642 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,029
643 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
644 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
645 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
646 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
647 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
648 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,905
649 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39. Đường Tân Tiến 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
650 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,371
651 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,25
652 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 9
653 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,085
654 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,15
655 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
656 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 39. Đường Tân Tiến 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5721
657 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 40. Đường Tân Tiến 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,791
658 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 40. Đường Tân Tiến 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 7
659 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 40. Đường Tân Tiến 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,85
660 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
661 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,034
662 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
663 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0147
664 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,0815
665 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,985
666 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,985
667 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41. Đường số 7 - MH2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,99
668 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,699
669 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,25
670 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
671 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 41. Đường số 7 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,2315
672 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,699
673 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,25
674 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
675 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 42. Đường số 12 - MH2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,2315
676 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,703
677 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,25
678 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
679 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 43. Xuân Thới 1B/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,273
680 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
681 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,6
682 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 6
683 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
684 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
685 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,679
686 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,1
687 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 44. Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
688 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 44. Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,875
689 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44. Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1188
690 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 44. Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 11,875
691 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
692 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
693 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1
694 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
695 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
696 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,053
697 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,1
698 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,1
699 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,1
700 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
701 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 24,66
702 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2466
703 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 45. Nhánh Kênh tiêu liên xã/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
704 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,031
705 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,031
706 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,075
707 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
708 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,08
709 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
710 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
711 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
712 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
713 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
714 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
715 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 46. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,5182
716 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
717 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,072
718 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,34
719 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
720 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 47. Tuyến vào trường TH Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
721 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,55
722 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
724 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
725 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
726 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
727 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,6
728 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,397
729 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48. Vỉa hè đường Nguyễn Thị Sóc/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->