Gói thầu: Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN XD năm 2021 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị đo lường tại các phòng thí nghiệm thuộc Viện KHCN XD năm 2021 - địa chỉ số 81 Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413726 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng năm 2021; Quỹ đầu tư phát triển sản xuất Viện KHCN Xây dựng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:36:00 đến ngày 2021-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực TC 003 L | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 2 | Máy đo cường độ bê tông bằng phương pháp kéo giật CAPO TEST | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 3 | Cầu trục lăn một dầm 5 Tấn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 4 | Máy đo biến dạng tĩnh TDS 601 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo biến dạng tĩnh TDS 530 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Loadcell 50T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 7 | Loadcell 100T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 8 | Loadcell 500T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 9 | Đồng hồ Maximop | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 10 | Lực kế kéo | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Đồng hồ áp lực điện tử DGR2 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 12 | Loadcell 10T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 13 | Loadcell 150T | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 14 | Máy siêu âm bê tông UPV E48 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Máy đo chiều dày lớp phủ 300F | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 16 | Máy siêu âm mối hàn USN 52R | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 17 | Máy thử độ dai va đập MK 36 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 18 | Máy đo độ cứng HP 250 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 19 | Thiết bị đo gia tốc 2 phương | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 20 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Máy chính WaveBook/ 516E | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 21 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo strain gauge WBK 16 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 22 | Hệ thống thu nhận số liệu tốc độ cao: Module cho đầu đo có tín hiệu ra là áp (đến -10V, +10V) WBK 10A | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Cầu trục 16T, dầm đôi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 24 | Máy đo dao động tại hiện trường, | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Đồng hồ áp suất đi kèm kích | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 26 | Tỷ trọng kế loại 151H | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 27 | Bộ sàng phân tích | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 35 | |
| 28 | Áp kế | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 29 | Máy đo chuyển dịch ngang | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Máy nén khí , max 8at | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 31 | Máy trộn cưỡng bức 2 trục 60L | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 32 | Máy trộn bê tông EL 34-3590 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 33 | Nhiệt ẩm kế | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 34 | Tủ khí hậu tạo điều kiện nhiệt độ, độ ẩm theo yêu cầu Jeiotech - Hàn Quốc | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 35 | Thiết bị XĐ thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 36 | Dụng cụ XĐ tính lưu động của vữa tươi (theo PP xuyên chuỳ) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 37 | Thiết bị x/định độ cứng VEBE của hỗn hợp BT | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 38 | Máy mài mòn Los Angeles | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 39 | Bộ sàng cát, đá, sỏi các cỡ theo các tiêu chuẩn TN Việt Nam, Anh, Mỹ, EN | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 55 | |
| 40 | Sàng thí nghiệm - Matest - Ý/EU | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 41 | Bàn dằn độ chảy tiêu chuẩn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 42 | Máy trộn vữa XM Pháp - L0031-5 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 43 | Bàn dằn xi măng Pháp - E 0130 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 44 | Đồng hồ áp suất (thiết bị đo độ nở Autoclave) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 45 | Máy trộn vữa xi măng tự động Matest | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 46 | Máy siêu âm bề dày lớp bảo vệ và đường kính cốt thép bê tông Profometer 5- Thuỵ sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 47 | Thiết bị nhổ giật xác định độ bám dính của VL với nền - DYNA - Thuỵ Sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 48 | Máy siêu âm bê tông TICO - Proceq - Thụy Sỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 49 | Khuôn đúc mẫu vữa, bê tông các loại (10 loại x (3 cái/1 loại)) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 50 | Khuôn đúc mẫu độ nở Sunfat và độ nở autoclave - Matest-Ý/EU | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 51 | Đồng hồ áp suất (bơm hút chân không) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (-5oC -> +50oC trên thiết bị đo dãn dài nhựa đường) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (0oC -> +400oC trên thiết bị đo nhiệt độ bắt lửa của nhựa đường) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 54 | Nhiệt kế chỉ thị hiện số (5oC -> +50oC trên máy khuấy từ có gia nhiệt) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 55 | Bể ổn nhiệt (Constant Temperature Bath) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Nhiệt kế (-5oC -> +50oC) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 57 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (19-27) oC | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 58 | Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng (49-57) oC | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Nồi hấp gia nhiệt, áp suất TN độ bền rạn men của gạch ốp lát | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Thước cặp điện tử | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Thước Panme đo chiều dày | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 62 | Máy đo cường độ sáng (độ rọi) (401025, số: Q073669) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 63 | Cân phân tích Satorius 210g | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 64 | Máy đo pH/Ion 781pH/Ion (2.781.0010) - Methohm- Thụy Sĩ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 65 | Máy đo pH 691 pH - Methohm- Thụy Sĩ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 66 | Tủ hút ẩm Cole Palmer - Nikko | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 67 | Lò nung có chương trình EF118 -Lenton - Anh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 68 | Thiết bị xác định độ bền va đập của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 69 | Thiết bị xác định độ bền uốn của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 70 | Dụng cụ xác định độ cứng của sơn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 71 | Máy đo độ mài mòn ướt Sheen - Washability Tester | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 72 | Thiết bị xác định thời gian khô của sơn Ericksen | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 73 | Thiết bị đo độ dày màng sơn trên nền kim loại PosiTector 6000 FNTS - DeFelsko- Mỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 74 | Thiết bị xác định chiều dày lớp phủ trên nền kim loại-Minitest 4100 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 75 | Thiết bị xác định chiều dày màng sơn trên nền phi kim loại PosiTector 200 - DeFelsko - Mỹ | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 76 | Cân điện tử Vibra | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 77 | Lò nung LAB92 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 78 | Lò nung Trung Quốc SX2 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 79 | Bộ sàng phân tích ETI (0,04; 0,08; 0,16; 0,315; 0,5; 0,80; 1,00 mm) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | |
| 80 | Dụng cụ xác định tỷ trọng của sơn loại 50ml, 100ml | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 81 | Dụng cụ xác định chiều dày màng sơn ướt Elcometer - Anh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 82 | Thiết bị đo nhiệt thủy hóa xi măng Matest-Ý | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 83 | Thiết bị đo quang kế ngọn lửa PFP7 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 84 | Dụng cụ xác định độ mịn của sơn (chiều dày màng sơn) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 85 | TB xác định mức độ thấm Ion Clo của bê tông | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 86 | Đầu đo nhiệt dạng tấm và bộ chỉ thị nhiệt 14 kênh | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 62 | |
| 87 | Khí áp kế điện tử | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 88 | Máy đo áp suất không khí cầm tay | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 89 | Máy đo chiều dày kim loại Parametric | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 90 | Hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 91 | Đo điện trở nối đất của hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 92 | Các Áp kế và van an toàn của hệ thống bồn Gas | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 93 | Cầu trục lăn hai dầm, tải trọng 10 tấn | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 94 | Bộ sàng cát, đá, sỏi | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 95 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 96 | Máy trộn vữa xi măng | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 97 | Tủ khí hậu Climacell Evo (Đức) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 98 | Lò nhiệt Jupiter 650 (kèm 02 đầu đo nhiệt) - Đầu đo nhiệt PRT (1) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 99 | Lò nhiệt Jupiter 650 (kèm 02 đầu đo nhiệt) '-Đầu đo nhiệt PRT (2) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 100 | Thiết bị chuẩn áp suất | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 101 | Bộ quả cân chuẩn F1 | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 102 | Bộ kiểm định đồng hồ so (0-25) mm | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 103 | Bộ vòng đo lực kéo nén điện tử: Bộ vòng đo lực kéo nén điện tử (bao gồm: + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 143308 - Phạm vi đo (0-50000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 152060 - Phạm vi đo (0-25000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 151819 - Phạm vi đo (0-10000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 148113 - Phạm vi đo (0-5000)lpf; + Đầu đo lực kéo nén LGP-380; No: 146435 - Phạm vi đo (0-1000)lpf) | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 104 | Vòng đo chuẩn kéo nén điện tử 100 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 105 | Vòng đo chuẩn kéo nén điện tử 500 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 106 | Bộ đo vòng điện tử nén loại 200 000 lb | Phù hợp theo yêu cầu tại phần 2-chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 146.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 146.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (Chứng minh bằng tài liệu sao y bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực).
Nhà thầu đã hoạt động trong lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị tối thiểu 05 năm (căn cứ theo đăng ký kinh doanh và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phù hợp với các lĩnh vực hiệu chuẩn, kiểm định của các thiết bị trong E-HSMT này).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
682.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi