Gói thầu: In tài liệu phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021 - 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | In tài liệu phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 06:56:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập hợp các văn bản chỉ đạo bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 của Tỉnh Thái Nguyên | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Quyển | 6.200 | |
| 2 | Tập hợp các văn bản hướng dẫn bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 của Tỉnh Thái Nguyên | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Quyển | 6.200 | |
| 3 | Danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV để niêm yết (có 03 loại) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 13.294 | |
| 4 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (có 3 loại, mỗi loại 5 tờ rời) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 13.294 | |
| 5 | Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh để niêm yết (có 27 loại) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 23.254 | |
| 6 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (có 27 loại, mỗi loại 5 tờ rời) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 23.254 | |
| 7 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử gửi hộ gia đình (có 03 loại) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Quyển | 340.550 | |
| 8 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử gửi hộ gia đình (có 27 loại) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Quyển | 340.550 | |
| 9 | Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV (có tên-Giấy màu hồng) (3 loại phiếu) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 1.182.700 | |
| 10 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (27 loại phiếu) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 1.182.700 | |
| 11 | Danh sách cử tri bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và bầu cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 của xã, phường, thị trấn | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 40.700 | |
| 12 | Thẻ cử tri bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và bầu cử đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 1.182.700 | |
| 13 | Giấy chứng nhận cử tri tham gia bầu cử nơi khác | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 75.220 | |
| 14 | Giấy chứng nhận cử tri là quân nhân tham gia bầu cử nơi khác | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 2.700 | |
| 15 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử ĐBQH khoá XV và ĐB HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 của Tổ bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 17.370 | |
| 16 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV của Tổ bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 10.830 | |
| 17 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND cấp tỉnh, huyện, xã của Tổ bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 39.240 | |
| 18 | Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu HĐND cấp xã ở đơn vị bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 15.040 | |
| 19 | Tiêu chuẩn đại biểu Quốc hội | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 9.454 | |
| 20 | Tiêu chuẩn đại biểu HĐND | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 9.454 | |
| 21 | Lịch trình bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 6.840 | |
| 22 | Thể lệ (nguyên tắc) bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 10.220 | |
| 23 | Nội quy phòng bỏ phiếu | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 10.220 | |
| 24 | Biểu ngữ "Nơi niêm yết danh sách cử tri" | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 10.220 | |
| 25 | Biểu ngữ "Nơi niêm yết danh sách những người ứng cử" | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 10.220 | |
| 26 | Thẻ đeo: | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 173 | |
| 27 | Phù hiệu đoàn kiểm tra của tỉnh (04 đoàn kiểm tra, 10 thành viên/đoàn kiểm tra) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 80 | |
| 28 | Phù hiệu Tổ bầu cử | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 30.430 | |
| 29 | Chữ bàn hướng dẫn | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 3.760 | |
| 30 | Chữ bàn phát phiếu | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 3.760 | |
| 31 | Chữ bàn để cử tri lựa chọn đại biểu. | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 3.760 | |
| 32 | Chữ bàn cử tri đóng dấu đã bỏ phiếu | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Bộ | 3.760 | |
| 33 | Chữ lối vào (có mũi tên) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 12.660 | |
| 34 | Chữ lối ra (có mũi tên) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 12.660 | |
| 35 | Ảnh Bác | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Chiếc | 1.880 | |
| 36 | 03 Khẩu hiệu Thực hiện theo Hướng dẫn số Hướng dẫn số 169-HD/BTGTW ngày 22/01/2021 của Ban Tuyên giáo Trung ương (Lựa chọn 01 khẩu hiệu) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Tờ | 25.260 | |
| 37 | Băng “Niêm phong hòm phiếu" | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Chiếc | 38.400 | |
| 38 | Quốc huy và chữ "Hòm phiếu" (để dán lên hòm phiếu) | Mô tả chi tiết theo mục 2.3 Yêu cầu về kỹ thuật thuộc chương V của E-HSMT | Cái | 3.320 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.406E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2016
trong vòng
5(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.406.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2016
trong vòng
5(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu + biên bản thanh lý hợp đồng + hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi