Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Thới Nhì
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Thới Nhì |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:46:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,225,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 10 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 12 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 16 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 20 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 21 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 22 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,3 | |
| 23 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,012 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,032 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,035 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 29 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3,5 | |
| 30 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 1,35 | |
| 31 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 32 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,25 | |
| 33 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,25 | |
| 34 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 35 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,25 | |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,25 | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 46 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 48 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 49 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 50 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 52 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,671 | |
| 53 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 56 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 60 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 61 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 62 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 63 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 64 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 65 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 66 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,35 | |
| 67 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,4 | |
| 68 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,01 | |
| 69 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 70 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 71 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 72 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 73 | Thay nắp hầm ga | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 74 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 75 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 76 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 77 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 78 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,25 | |
| 79 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,25 | |
| 80 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 81 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 82 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 2 | |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 86 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,36 | |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,36 | |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,36 | |
| 90 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 91 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 92 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 93 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 94 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 96 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,671 | |
| 97 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 98 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,67 | |
| 99 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,86 | |
| 100 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 104 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3,5 | |
| 105 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 106 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 107 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 108 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 109 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 110 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 111 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 112 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 113 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 114 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 115 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 116 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 117 | Thay nắp hầm ga | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 118 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 119 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 120 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,037 | |
| 121 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,037 | |
| 122 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 125 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,037 | |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 127 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 128 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 129 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 131 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,671 | |
| 132 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 134 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 135 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 139 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4,67 | |
| 140 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 141 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 142 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 143 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 144 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 145 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,7 | |
| 146 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,65 | |
| 147 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 148 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 149 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 150 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 151 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 152 | Thay nắp hầm ga | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 153 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 154 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 155 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,12 | |
| 156 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,12 | |
| 157 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 158 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 160 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 162 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5 | |
| 163 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5 | |
| 164 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,35 | |
| 166 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,671 | |
| 167 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,5 | |
| 168 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,34 | |
| 169 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,65 | |
| 170 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 174 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 176 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 177 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 178 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 179 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,1 | |
| 180 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 5,6 | |
| 181 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,65 | |
| 182 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 5 | |
| 183 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 5 | |
| 184 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3,6 | |
| 185 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3,6 | |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 187 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,5 | |
| 188 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 189 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 190 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 191 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,25 | |
| 192 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 193 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 194 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 195 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 196 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,04 | |
| 197 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,04 | |
| 198 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 199 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 200 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,04 | |
| 201 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,04 | |
| 202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 203 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 204 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 205 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 206 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,03 | |
| 207 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,671 | |
| 208 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 209 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 210 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,5 | |
| 211 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 215 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,5 | |
| 216 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 217 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,158 | |
| 218 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 5 | |
| 219 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,25 | |
| 220 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,036 | |
| 221 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,05 | |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,2 | |
| 224 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 25 | |
| 225 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 15 | |
| 226 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 227 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,045 | |
| 228 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,045 | |
| 229 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 230 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 231 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 232 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,045 | |
| 233 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 234 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5 | |
| 235 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5 | |
| 236 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 238 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,671 | |
| 239 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 240 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 241 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 242 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 244 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 246 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 248 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 249 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 250 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 14 | |
| 251 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,3 | |
| 252 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,65 | |
| 253 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,6 | |
| 254 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 255 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,67 | |
| 256 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 257 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 16 | |
| 258 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 259 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2 | |
| 260 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2 | |
| 261 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,1 | |
| 262 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 263 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 264 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 265 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 266 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 267 | Thay nắp hầm ga | 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 268 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,032 | |
| 269 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,032 | |
| 270 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 271 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 272 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 273 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,032 | |
| 274 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 275 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 276 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,8 | |
| 277 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 278 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,046 | |
| 279 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 280 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 281 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 282 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 283 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 285 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 286 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 287 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,35 | |
| 288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 289 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 290 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 291 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 292 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3,78 | |
| 293 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2,8 | |
| 294 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 295 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,23 | |
| 296 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 297 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,032 | |
| 298 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,032 | |
| 299 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 300 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 301 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,032 | |
| 302 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,032 | |
| 303 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 304 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,71 | |
| 305 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 306 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 307 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 308 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,71 | |
| 309 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 310 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 311 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 312 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 313 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 314 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 316 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 317 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 318 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 319 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 28 | |
| 320 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,83 | |
| 321 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,26 | |
| 322 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,5 | |
| 323 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,78 | |
| 324 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,6 | |
| 325 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 65 | |
| 326 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 55 | |
| 327 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 328 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 329 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 330 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 331 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 332 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 333 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 334 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 335 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,3 | |
| 336 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 337 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 338 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 339 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,3 | |
| 340 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 341 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 342 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 343 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 344 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 345 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 346 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 347 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 348 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 349 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,5 | |
| 350 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 28 | |
| 351 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,83 | |
| 352 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,26 | |
| 353 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,5 | |
| 354 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,78 | |
| 355 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,6 | |
| 356 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 30 | |
| 357 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 55 | |
| 358 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 359 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 360 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 361 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 362 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 363 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 364 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 365 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 366 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 367 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 368 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,345 | |
| 370 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 371 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 372 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 373 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 374 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 375 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 376 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 377 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 378 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 379 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 380 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,65 | |
| 381 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 382 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 383 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 384 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 385 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 386 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 387 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 388 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 389 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 390 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 391 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 392 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 393 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 394 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 395 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 396 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,48 | |
| 397 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,8 | |
| 398 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,8 | |
| 399 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,02 | |
| 400 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,48 | |
| 401 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 402 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 403 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 404 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 405 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 406 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 407 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 408 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 409 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 411 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 412 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 413 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 414 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 415 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 416 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 417 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 418 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 419 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 420 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 421 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 422 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 423 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 424 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 425 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 426 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 427 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 428 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 429 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 430 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 431 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 432 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 433 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 434 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 435 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 436 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 437 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 438 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 439 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 440 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 441 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 442 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 443 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 444 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 445 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 446 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 447 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 448 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 449 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 450 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 451 | Thay nắp hầm ga | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 452 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 453 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 454 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 455 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 456 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 457 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 458 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 459 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 460 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 461 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,49 | |
| 462 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 463 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 464 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 465 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,49 | |
| 466 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 467 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 468 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 469 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 470 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 471 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 472 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 473 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 474 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 475 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 476 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 477 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 478 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 479 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 480 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 481 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 482 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 483 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 484 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 485 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 486 | Thay nắp hầm ga | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 487 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 488 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 489 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 490 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 491 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 492 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 493 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 494 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 495 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,201 | |
| 496 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 497 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,201 | |
| 498 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 499 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 500 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 501 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 502 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 503 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 504 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 505 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 506 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 507 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 508 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 509 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,4 | |
| 510 | Thay nắp hầm ga | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 511 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 512 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 513 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 514 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,032 | |
| 515 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,014 | |
| 516 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 517 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2 | |
| 518 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 6 | |
| 519 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 520 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,1 | |
| 521 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 522 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 523 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 524 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 525 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 526 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 527 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 528 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,105 | |
| 529 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 530 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,105 | |
| 531 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 532 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 533 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 534 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 535 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 536 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 537 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 538 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 539 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 540 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 541 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 542 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 543 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 544 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 545 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 546 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 547 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 548 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 549 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 550 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 551 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 552 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 553 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 554 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 555 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 556 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 557 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 558 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 559 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 560 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 561 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 562 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 563 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 564 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 565 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 566 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 567 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 568 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 569 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 570 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 571 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 572 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 573 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 574 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 575 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 576 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 577 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 578 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 579 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 580 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 581 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 582 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 583 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 584 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 585 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 586 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 587 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 588 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 589 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 590 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 591 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 592 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 593 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 594 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 595 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 596 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 597 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 598 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 599 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 600 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 601 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 602 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 603 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 604 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 605 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 606 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 607 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 608 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 609 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 610 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 611 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 612 | Thay nắp hầm ga | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 613 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 614 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 615 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 616 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 617 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 618 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 619 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 620 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 621 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 622 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 623 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 624 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 625 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 626 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 627 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 628 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 629 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 630 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 631 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 632 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 633 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 634 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 635 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 636 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 637 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 638 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 639 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 640 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 641 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 642 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 643 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 644 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 645 | Thay nắp hầm ga | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 646 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 647 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 648 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 649 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 650 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 651 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 652 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 653 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 654 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 655 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 656 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 657 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 658 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 659 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 660 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 661 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 662 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 663 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 664 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 665 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 666 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 667 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 668 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 669 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,5 | |
| 670 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 3 | |
| 671 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 672 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 673 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 674 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 675 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 676 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 16 | |
| 677 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 678 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 679 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 680 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 681 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 682 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 683 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 684 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 685 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 686 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 687 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 688 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 689 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 690 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 691 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 692 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 693 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 694 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 695 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 696 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 697 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 698 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 699 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 700 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 701 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 702 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 703 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 704 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 705 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 706 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 707 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 708 | Thay nắp hầm ga | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 709 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 710 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 711 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 712 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 713 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 714 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 715 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 716 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 717 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 718 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 719 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 720 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 721 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 722 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 723 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 724 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 725 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 726 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 727 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 728 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 729 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 730 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 731 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 732 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 733 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 734 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 735 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 736 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,35 | |
| 737 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 738 | Thay nắp hầm ga | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 739 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 740 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 741 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 742 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 743 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 744 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 745 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 746 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 747 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 748 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 749 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 750 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 751 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 752 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 753 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 754 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 755 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 756 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 757 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 758 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 759 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 760 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 761 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 762 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 763 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 764 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 765 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 766 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 767 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 768 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 769 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 770 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 771 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 772 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 773 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 774 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 775 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 776 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 777 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 778 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 779 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 780 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 781 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 782 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 783 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 784 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 785 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 786 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 787 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 788 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 789 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 790 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 791 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 792 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 793 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 794 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 795 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 796 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 797 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 798 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 799 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 800 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 801 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 802 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 803 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 804 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 805 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 806 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 807 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 808 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 809 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 810 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 811 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 812 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 813 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 814 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 815 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 816 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 817 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 818 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 819 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 820 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 821 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 822 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 823 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,42 | |
| 824 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 825 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 826 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 827 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 828 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,2 | |
| 829 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 830 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1,36 | |
| 831 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 832 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 833 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 834 | Thay nắp hầm ga | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 835 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 836 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 837 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 838 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 839 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 840 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 841 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 842 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 843 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,11 | |
| 844 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 845 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,11 | |
| 846 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 847 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 848 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 849 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 850 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 851 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 852 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 853 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 854 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 855 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 856 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,2 | |
| 857 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 858 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 859 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 860 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 861 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 862 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 863 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 864 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 865 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 866 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 867 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 868 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 869 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 870 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 871 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 872 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 873 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,11 | |
| 874 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 875 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,11 | |
| 876 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 877 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 878 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 879 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 880 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 881 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 882 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 883 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 884 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 885 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 886 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,2 | |
| 887 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 888 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 889 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 890 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 891 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 892 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 893 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 894 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 895 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 896 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 897 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 898 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 899 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 900 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 901 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 902 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 903 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 904 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 905 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 906 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 907 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 908 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 909 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 910 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 911 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 912 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 913 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 914 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 915 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 916 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 917 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 918 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 919 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 920 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 921 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 922 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 923 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 924 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 925 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 926 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 927 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 928 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 929 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 930 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 931 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 932 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 933 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 934 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 935 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 936 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 937 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 938 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 939 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 940 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 941 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,507 | |
| 942 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 943 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 944 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 945 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 946 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 947 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 948 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 949 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 950 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 951 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 952 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 953 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 954 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 955 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 956 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 957 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 958 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 959 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 960 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 961 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 962 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 963 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 964 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 965 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 966 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 967 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 968 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 969 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,918 | |
| 970 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 971 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 972 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,5 | |
| 973 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,918 | |
| 974 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 975 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 976 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 977 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 978 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 979 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 980 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 981 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 982 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 983 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 984 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 985 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 986 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 987 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 988 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 989 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 990 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 991 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 992 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 993 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 994 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 995 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 996 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 997 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 998 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 999 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1000 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,081 | |
| 1001 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1002 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,081 | |
| 1003 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1004 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1005 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1006 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1007 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1008 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1009 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1010 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1011 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1012 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1013 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1014 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1015 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1016 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1017 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1018 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1019 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1020 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1021 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1022 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1023 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1024 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 1025 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,023 | |
| 1026 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 1027 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 1028 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 1029 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,023 | |
| 1030 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 1031 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 1032 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 1033 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 1034 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,5 | |
| 1035 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 1036 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 1037 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,2 | |
| 1038 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,3 | |
| 1039 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1040 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1041 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1042 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1043 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,1 | |
| 1044 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1045 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1046 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1047 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1048 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1049 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1050 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1051 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1052 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1053 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1054 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1055 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1056 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1057 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1058 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1059 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1060 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1061 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1062 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,09 | |
| 1063 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 1064 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,09 | |
| 1065 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,65 | |
| 1066 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1067 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1068 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1069 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1070 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1071 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1072 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1073 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1074 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1075 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1076 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1077 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1078 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1079 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1080 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1081 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1082 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1083 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1084 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1085 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1086 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1087 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1088 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1089 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1090 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1091 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1092 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,865 | |
| 1093 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1094 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,865 | |
| 1095 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,75 | |
| 1096 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1097 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1098 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1099 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1100 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1101 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1102 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1103 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1104 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1105 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1106 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1108 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1109 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1112 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1113 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1114 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1115 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1116 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1120 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1122 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,973 | |
| 1123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1124 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,973 | |
| 1125 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,5 | |
| 1126 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1129 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1130 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1131 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1132 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1133 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1134 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1135 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1136 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1138 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1139 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1142 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1143 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1144 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1145 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1146 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1147 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1148 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1150 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1152 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,12 | |
| 1153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 1154 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,12 | |
| 1155 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 1156 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1158 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1159 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1160 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1161 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1162 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1163 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1164 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1165 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1166 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1167 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1168 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1171 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1172 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1173 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1174 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1175 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1176 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1177 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1178 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1179 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1180 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1181 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,848 | |
| 1182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,8 | |
| 1183 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,848 | |
| 1184 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 1185 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1186 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1187 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1188 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1189 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1190 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1191 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1192 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1193 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1194 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1195 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1196 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1197 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1199 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1200 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1201 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1202 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1203 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1204 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1205 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1206 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1207 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1208 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1209 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1210 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,327 | |
| 1211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 1212 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,327 | |
| 1213 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,52 | |
| 1214 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1215 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1216 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1217 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1218 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1219 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1220 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1221 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1222 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1223 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1224 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1225 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1226 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1229 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1230 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1231 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1232 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1233 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1234 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1235 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1236 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1237 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1238 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1239 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,776 | |
| 1240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 1241 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,776 | |
| 1242 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1243 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1244 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1245 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1246 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1247 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1248 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1249 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1250 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1251 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1252 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1253 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1254 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1255 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1258 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1259 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1260 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1261 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1262 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1263 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1264 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1265 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1266 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1267 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1268 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1269 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1270 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1271 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1272 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1273 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1274 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1275 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1276 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1277 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1278 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1279 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1280 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1281 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1282 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1283 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1284 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1287 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1288 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1289 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1290 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1291 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,35 | |
| 1292 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,35 | |
| 1293 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,32 | |
| 1294 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 1295 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 1296 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 1297 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 1298 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,62 | |
| 1299 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1300 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 1301 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1302 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,62 | |
| 1303 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,52 | |
| 1304 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,32 | |
| 1305 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,24 | |
| 1306 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 1307 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1308 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1309 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1310 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,33 | |
| 1311 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1312 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1313 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1314 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1315 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1316 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1317 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1318 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1319 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1320 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1321 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1322 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1323 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1324 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1325 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1326 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1327 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1328 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1329 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1330 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1331 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1332 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1333 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1334 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1335 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1336 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1337 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1338 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1339 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1340 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1341 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1342 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1343 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1344 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1345 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1346 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1347 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1348 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1349 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1350 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1351 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1352 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1353 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1354 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1355 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1356 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1357 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1358 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1359 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1360 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1361 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1362 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1363 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1364 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1365 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1366 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1367 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1368 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1369 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1370 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1371 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1372 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1373 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1374 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1375 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1376 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1377 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1378 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1379 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1380 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1381 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1382 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1383 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1384 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1385 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1386 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1387 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1388 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1389 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1390 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1391 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1392 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1393 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1394 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1395 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1396 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1397 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1398 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1399 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1400 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1401 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1402 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1403 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1404 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1405 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1406 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1407 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1408 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1409 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,002 | |
| 1410 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1411 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1412 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1413 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,002 | |
| 1414 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,002 | |
| 1415 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1416 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1417 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,086 | |
| 1418 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,25 | |
| 1419 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,001 | |
| 1420 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1421 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 1422 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1423 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1424 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1425 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1426 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,05 | |
| 1427 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1428 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1429 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1430 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1431 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1432 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1433 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1434 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1435 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1436 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1437 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1438 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1439 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1440 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1441 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1442 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1443 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1444 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1445 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1446 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1447 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1448 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1449 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1450 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1451 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1452 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1453 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1454 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1455 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1456 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1457 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1458 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1459 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1460 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1461 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1462 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1463 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1464 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1465 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1466 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1467 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1468 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1469 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1470 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1471 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1472 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1473 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1474 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1475 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1476 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1477 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1478 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1479 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1480 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1481 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1482 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1483 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1484 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1485 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1486 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1487 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1488 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1489 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1490 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1491 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1492 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1493 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1494 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1495 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1496 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1497 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1498 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1499 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1500 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1501 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1502 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1503 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1504 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1505 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1506 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1507 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1508 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1509 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1510 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1511 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1512 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1513 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1514 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1515 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1516 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1517 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1518 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1519 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1520 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1521 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1522 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1523 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1524 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1525 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1526 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1527 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1528 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1529 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1530 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1531 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1532 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1533 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1534 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1535 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1536 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1537 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1538 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1539 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1540 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1541 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1542 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1543 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1544 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1545 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1546 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1547 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1548 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1549 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1550 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1551 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1552 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1553 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1554 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1555 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1556 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1557 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1558 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1559 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1560 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1561 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1562 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1563 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1564 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1565 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1566 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1567 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1568 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1569 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1570 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1571 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1572 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1573 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1574 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1575 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1576 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1577 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1578 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1579 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1580 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1581 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1582 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1583 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1584 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1585 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1586 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1587 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1588 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1589 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1590 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1591 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1592 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1593 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1594 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1595 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1596 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1597 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1598 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1599 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1600 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1601 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1602 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1603 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1604 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1605 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1606 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1607 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1608 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1609 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1610 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1611 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1612 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1613 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1614 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1615 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1616 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1617 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1618 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1619 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1620 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1621 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1622 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1623 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1624 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1625 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1626 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1627 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1628 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1629 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1630 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1631 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1632 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1633 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1634 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1635 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1636 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1637 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1638 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1639 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1640 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1641 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1642 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1643 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1644 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1645 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1646 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1647 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1648 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1649 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1650 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1651 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1652 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1653 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1654 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1655 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1656 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1657 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1658 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1659 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1660 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1661 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1662 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1663 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1664 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1665 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1666 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1667 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1668 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1669 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1670 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1671 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1672 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1673 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1674 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1675 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1676 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1677 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1678 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1679 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1680 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1681 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1682 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1683 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1684 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1685 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1686 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1687 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1688 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1689 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1690 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1691 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1692 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1693 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1694 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1695 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1696 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1697 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1698 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1699 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1700 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1701 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1702 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1703 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1704 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1705 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1706 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1707 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1708 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1709 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1710 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1711 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1712 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1713 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1714 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1715 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1716 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1717 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1718 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1719 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1720 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1721 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1722 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1723 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1724 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1725 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1726 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1727 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1728 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1729 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1730 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1731 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1732 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1733 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1734 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1735 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1736 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1737 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1738 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1739 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1740 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1741 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1742 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1743 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1744 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1745 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1746 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1747 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1748 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1749 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1750 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1751 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1752 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1753 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1754 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1755 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1756 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1757 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1758 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1759 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1760 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1761 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1762 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1763 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1764 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1765 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1766 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1767 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1768 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1769 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1770 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1771 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1772 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1773 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1774 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1775 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1776 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1777 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1778 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1779 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1780 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1781 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1782 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1783 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1784 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1785 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1786 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1787 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1788 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1789 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1790 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1791 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1792 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1793 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1794 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1795 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1796 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1797 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1798 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1799 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1800 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1801 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1802 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1803 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1804 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1805 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1806 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1807 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1808 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1809 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1810 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1811 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1812 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1813 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1814 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1815 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1816 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1817 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1818 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1819 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1820 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1821 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1822 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1823 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1824 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1825 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1826 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1827 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1828 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1829 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1830 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1831 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1832 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1833 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1834 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1835 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1836 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1837 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1838 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1839 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1840 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1841 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1842 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1843 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1844 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1845 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1846 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1847 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1848 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1849 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1850 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1851 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1852 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1853 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1854 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1855 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1856 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1857 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1858 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1859 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1860 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1861 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1862 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1863 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1864 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1865 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1866 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1867 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1868 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1869 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1870 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1871 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1872 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1873 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1874 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1875 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1876 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1877 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1878 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1879 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1880 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1881 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1882 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1883 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1884 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1885 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1886 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1887 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1888 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1889 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1890 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1891 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1892 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1893 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1894 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1895 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1896 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1897 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1898 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1899 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1900 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1901 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1902 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1903 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1904 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1905 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1906 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1907 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1908 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1909 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1910 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1911 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1912 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1913 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1914 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1915 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1916 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1917 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1918 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1919 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1920 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1921 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1922 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1923 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1924 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1925 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1926 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1927 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1928 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1929 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1930 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1931 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1932 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1933 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1934 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1935 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1936 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1937 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1938 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1939 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1940 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1941 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1942 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1943 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1944 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1945 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1946 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1947 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1948 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1949 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1950 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1951 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1952 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1953 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1954 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1955 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1956 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1957 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1958 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1959 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1960 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1961 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1962 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1963 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1964 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1965 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1966 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1967 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1968 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1969 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1970 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1971 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1972 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1973 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1974 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1975 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1976 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1977 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1978 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 1979 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1980 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 1981 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 1982 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1983 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1984 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1985 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1986 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1987 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1988 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1989 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 1990 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1991 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1992 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1993 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1994 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 1995 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1996 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 1997 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 1998 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1999 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2000 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2001 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2002 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2003 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2004 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2005 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2006 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2007 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2008 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2009 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2010 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2011 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2012 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2013 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2014 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2015 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2016 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2017 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2018 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2019 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2020 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2021 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2022 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2023 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2024 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2025 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2026 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2027 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2028 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2029 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2030 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2031 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2032 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2033 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2034 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2035 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2036 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2037 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2038 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2039 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2040 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2041 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2042 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2043 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2044 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2045 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2046 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2047 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2048 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2049 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2050 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2051 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2052 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2053 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2054 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2055 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2056 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2057 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2058 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2059 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2060 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2061 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2062 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2063 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2064 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2065 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2066 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2067 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2068 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2069 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2070 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2071 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2072 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2073 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2074 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2075 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2076 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2077 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2078 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2079 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2080 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2081 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2082 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2083 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2084 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2085 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2086 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2087 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2088 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2089 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2090 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2091 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2092 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2093 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2094 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2095 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2096 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2097 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2098 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2099 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2100 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2101 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2102 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2106 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2107 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2108 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2109 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2110 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2111 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2113 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2114 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2116 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2119 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2120 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2121 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2122 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2123 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2124 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2127 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2128 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2129 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2130 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2131 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2132 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2133 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2134 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2135 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2137 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2138 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2139 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2140 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2141 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2142 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2143 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2144 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2145 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2148 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2149 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2150 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2151 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2152 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2153 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2154 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2155 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2158 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2159 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2160 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2161 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2162 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2163 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2164 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2165 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2166 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2169 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2170 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2171 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2172 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2173 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2174 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2175 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2176 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2178 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2179 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2180 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2181 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2182 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2183 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2184 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2185 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2186 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2187 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2190 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2191 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2192 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2193 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2194 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2195 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2196 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2197 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2198 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2200 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2201 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2202 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2203 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2204 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2205 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2206 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2207 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2208 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2211 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2212 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2213 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2214 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2215 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2216 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2217 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2218 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2219 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2220 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2221 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2222 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2223 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2224 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2225 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,3 | |
| 2226 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 2227 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2228 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2229 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2231 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2232 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2233 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2234 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2235 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2236 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2237 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2238 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2239 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2240 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2242 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2243 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2244 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2245 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2246 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,6 | |
| 2247 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2248 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2249 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 2250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,03 | |
| 2251 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2252 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 8 | |
| 2253 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2254 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2255 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 2256 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2257 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2258 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2259 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2260 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2261 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2262 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2263 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2264 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2265 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2266 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,4 | |
| 2267 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2268 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2269 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2270 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2271 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 2272 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2273 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2274 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2275 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2276 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2277 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2278 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2279 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2280 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,261 | |
| 2281 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2282 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2283 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2284 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2285 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,4 | |
| 2286 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2287 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2288 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2289 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2290 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 2291 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2292 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2293 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2294 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2295 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2296 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2297 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2298 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2299 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,278 | |
| 2300 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2301 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2302 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2303 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2304 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,4 | |
| 2305 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2306 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2307 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2308 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2309 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 2310 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2311 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2312 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2313 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 2314 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 2315 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,08 | |
| 2316 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 2317 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 2318 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,039 | |
| 2319 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2320 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2321 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2322 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2323 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,4 | |
| 2324 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2325 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2326 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2327 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2328 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 2329 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2330 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2331 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2332 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2333 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2334 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 2335 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 2336 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2337 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,269 | |
| 2338 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2339 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2340 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2341 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2342 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,4 | |
| 2343 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2344 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2345 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2346 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2347 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3,135 | |
| 2348 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2349 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2350 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2351 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2352 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2353 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 0,1 | |
| 2354 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 0,1 | |
| 2355 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 2356 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 2357 | Gia công hàng rào song sắt. | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2358 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 2359 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,01 | |
| 2360 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,01 | |
| 2361 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2362 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2363 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2364 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 2365 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 2366 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 2367 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,6471 | |
| 2368 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,01 | |
| 2369 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,01 | |
| 2370 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 2371 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 2372 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,671 | |
| 2373 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 2374 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,01 | |
| 2375 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,01 | |
| 2376 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,01 | |
| 2377 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,01 | |
| 2378 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 2379 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2380 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2381 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2382 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 2383 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,015 | |
| 2384 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 2385 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2386 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 2387 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 0,5 | |
| 2388 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 2389 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2390 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 2391 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 1 | |
| 2392 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 1 | |
| 2393 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2394 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 2395 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3 | |
| 2396 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2397 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 2398 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 2399 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 2400 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 2401 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 2402 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,5 | |
| 2403 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 2404 | Gia công hàng rào song sắt. | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 2405 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.8E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.800.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi