Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Thới Nhì

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420691-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Thới Nhì
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:46:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,744,225,675 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
8 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
9 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
10 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
12 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
13 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
16 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
20 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
21 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
22 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,3
23 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,012
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,032
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
29 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,5
30 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 1,35
31 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
32 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
33 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
34 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
35 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
36 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,25
37 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,25
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1.Lê Thị Hồng Gấm/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
41 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
42 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
43 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
44 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
46 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
48 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
49 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
50 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
52 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,671
53 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
56 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
57 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
58 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
59 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
60 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
61 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 2.Tân Thới Nhì 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
62 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
63 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
64 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
65 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
66 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,35
67 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,4
68 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,01
69 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
70 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
71 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
72 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
73 Thay nắp hầm ga 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
74 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
75 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
76 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
77 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
78 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
79 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
80 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
81 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
82 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 2
83 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
84 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 2.Tân Thới Nhì 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
85 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
86 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
87 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
88 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
89 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,36
90 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
91 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
92 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
93 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
94 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
96 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,671
97 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
98 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,67
99 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,86
100 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
101 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
104 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
105 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 3.Tân Thới Nhì 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
106 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
107 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
108 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
109 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
110 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
111 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
112 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
113 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
114 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
115 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
116 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
117 Thay nắp hầm ga 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
118 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
119 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 3.Tân Thới Nhì 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
120 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,037
121 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,037
122 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
123 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
124 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
125 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,037
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
127 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
128 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
129 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
131 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,671
132 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
133 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
134 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
135 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
137 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
138 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
139 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4,67
140 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 4.Tân Thới Nhì 9/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
141 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
142 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
143 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
144 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
145 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,7
146 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,65
147 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
148 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
149 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
150 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
151 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
152 Thay nắp hầm ga 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
153 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
154 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 4.Tân Thới Nhì 9/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
155 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,12
156 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,12
157 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
158 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
160 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
161 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
162 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
163 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
164 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,35
166 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,671
167 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,5
168 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,34
169 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
170 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
171 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
173 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
174 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
176 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
177 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
178 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
179 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,1
180 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5,6
181 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,65
182 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
183 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
184 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,6
185 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,6
186 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
187 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,5
188 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
189 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
190 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
191 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,25
192 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
193 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
194 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
195 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 5.Tân Thới Nhì 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
196 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,04
197 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,04
198 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
199 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
200 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,04
201 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,04
202 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
203 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
204 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
205 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
206 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,03
207 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,671
208 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
209 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
210 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
211 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
212 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
213 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
214 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
215 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,5
216 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
217 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,158
218 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 5
219 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,25
220 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,036
221 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
222 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,05
223 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
224 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 25
225 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15
226 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 6.Tân Thới Nhì 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
227 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,045
228 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,045
229 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
230 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
231 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
232 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,045
233 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
234 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
235 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
236 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
237 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
238 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,671
239 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
240 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
241 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
242 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
243 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
244 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
245 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
246 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
247 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
248 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
249 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
250 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 14
251 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,3
252 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,65
253 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,6
254 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
255 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,67
256 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
257 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 16
258 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
259 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2
260 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2
261 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,1
262 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
263 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
264 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
265 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
266 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
267 Thay nắp hầm ga 7.Tân Thới Nhì 4-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
268 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
269 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
270 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
271 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
272 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
273 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,032
274 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
275 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
276 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,8
277 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
278 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,046
279 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
280 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
281 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
282 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
283 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
284 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
285 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
286 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
287 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,35
288 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
289 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
290 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
291 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
292 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,78
293 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,8
294 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
295 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
296 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 8.Tân Thới Nhì 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
297 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
298 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,032
299 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
300 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
301 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,032
302 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,032
303 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
304 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,71
305 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
306 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
307 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
308 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,71
309 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
310 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
311 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
312 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
313 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
314 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
316 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
317 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
318 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
319 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 28
320 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,83
321 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,26
322 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
323 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,78
324 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
325 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 65
326 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 55
327 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 9.Tân Thới Nhì 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
328 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
329 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
330 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
331 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
332 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
333 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
334 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
335 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,3
336 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
337 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
338 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
339 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,3
340 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
341 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
342 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
343 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
344 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
345 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
346 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
347 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
348 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
349 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,5
350 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 28
351 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,83
352 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,26
353 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,5
354 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,78
355 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
356 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 30
357 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 55
358 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 10.Tân Thới Nhì 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
359 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
360 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
361 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
362 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
363 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
364 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
365 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
366 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
367 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
368 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
369 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,345
370 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
371 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
372 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
373 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
374 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
375 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
376 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
377 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
378 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
379 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
380 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,65
381 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
382 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
383 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
384 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
385 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
386 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
387 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
388 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 11.Tân Thới Nhì 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
389 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
390 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
391 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
392 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
393 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
394 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
395 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
396 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,48
397 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,8
398 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,8
399 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
400 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,48
401 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
402 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
403 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
404 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
405 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
406 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
407 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
408 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
409 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
410 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
411 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
412 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
413 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
414 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
415 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
416 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
417 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
418 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 12.Tân Thới Nhì 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
419 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
420 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
421 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
422 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
423 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
424 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
425 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
426 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
427 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
428 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
429 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
430 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
431 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
432 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
433 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
434 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
435 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
436 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
437 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
438 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
439 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 13.Tân Thới Nhì 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
440 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
441 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
442 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
443 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
444 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
445 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
446 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
447 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
448 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
449 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
450 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
451 Thay nắp hầm ga 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
452 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
453 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 13.Tân Thới Nhì 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
454 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
455 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
456 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
457 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
458 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
459 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
460 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
461 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,49
462 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
463 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
464 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
465 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,49
466 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
467 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
468 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
469 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
470 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
471 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
472 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
473 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
474 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 14.Tân Thới Nhì 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
475 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
476 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
477 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
478 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
479 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
480 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
481 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
482 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
483 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
484 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
485 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
486 Thay nắp hầm ga 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
487 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
488 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 14.Tân Thới Nhì 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
489 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
490 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
491 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
492 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
493 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
494 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
495 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,201
496 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
497 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,201
498 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
499 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
500 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
501 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
502 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
503 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
504 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
505 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
506 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
507 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
508 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
509 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,4
510 Thay nắp hầm ga 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
511 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
512 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
513 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
514 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,032
515 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,014
516 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
517 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2
518 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 6
519 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
520 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,1
521 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 15.Tân Thới Nhì 13-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
522 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
523 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
524 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
525 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
526 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
527 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
528 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,105
529 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
530 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,105
531 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
532 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
533 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
534 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
535 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
536 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
537 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
538 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
539 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
540 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
541 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
542 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
543 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
544 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
545 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
546 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
547 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
548 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
549 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 16.Tân Thới Nhì 13-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
550 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
551 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
552 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
553 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
554 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
555 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
556 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
557 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
558 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
559 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
560 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
561 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
562 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
563 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
564 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
565 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
566 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
567 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
568 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
569 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
570 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
571 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
572 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
573 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
574 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
575 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
576 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
577 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
578 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
579 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 17.Tân Thới Nhì 4-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
580 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
581 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
582 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
583 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
584 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
585 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
586 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
587 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
588 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
589 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
590 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
591 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
592 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
593 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
594 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
595 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
596 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
597 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
598 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
599 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
600 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 18.Tân Thới Nhì 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
601 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
602 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
603 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
604 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
605 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
606 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
607 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
608 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
609 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
610 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
611 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
612 Thay nắp hầm ga 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
613 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
614 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 18.Tân Thới Nhì 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
615 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
616 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
617 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
618 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
619 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
620 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
621 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
622 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
623 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
624 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
625 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
626 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
627 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
628 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
629 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
630 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
631 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
632 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
633 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
634 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
635 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 19.Tân Thới Nhì 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
636 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
637 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
638 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
639 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
640 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
641 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
642 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
643 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
644 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
645 Thay nắp hầm ga 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
646 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
647 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 19.Tân Thới Nhì 27/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
648 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
649 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
650 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
651 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
652 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
653 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
654 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
655 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
656 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
657 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
658 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
659 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
660 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
661 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
662 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
663 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
664 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
665 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
666 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
667 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
668 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
669 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,5
670 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 3
671 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
672 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
673 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
674 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
675 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
676 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 16
677 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 20.Tân Thới Nhì 24-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
678 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
679 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
680 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
681 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
682 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
683 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
684 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
685 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
686 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
687 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
688 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
689 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
690 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
691 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
692 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
693 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
694 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
695 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
696 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
697 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
698 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 21.Tân Thới Nhì 28/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
699 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
700 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
701 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
702 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
703 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
704 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
705 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
706 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
707 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
708 Thay nắp hầm ga 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
709 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
710 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
711 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
712 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 21.Tân Thới Nhì 28/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
713 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
714 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
715 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
716 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
717 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
718 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
719 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
720 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
721 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
722 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
723 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
724 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
725 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
726 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
727 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
728 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
729 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
730 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
731 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
732 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
733 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 22.Tân Thới Nhì 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
734 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
735 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
736 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,35
737 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
738 Thay nắp hầm ga 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
739 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
740 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
741 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 22.Tân Thới Nhì 19/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
742 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
743 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
744 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
745 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
746 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
747 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
748 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
749 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
750 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
751 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
752 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
753 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
754 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
755 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
756 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
757 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
758 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
759 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
760 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
761 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
762 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
763 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
764 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
765 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
766 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
767 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
768 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
769 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
770 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
771 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 23.Tân Thới Nhì 6-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
772 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
773 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
774 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
775 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
776 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
777 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
778 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
779 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
780 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
781 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
782 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
783 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
784 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
785 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
786 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
787 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
788 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
789 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
790 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
791 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
792 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
793 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
794 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
795 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
796 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
797 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
798 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
799 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
800 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
801 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 24.Tân Thới Nhì 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
802 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
803 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
804 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
805 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
806 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
807 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
808 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
809 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
810 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
811 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
812 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
813 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
814 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
815 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
816 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
817 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
818 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
819 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
820 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
821 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
822 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 25.Tân Thới Nhì 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
823 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,42
824 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
825 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
826 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
827 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
828 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,2
829 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
830 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1,36
831 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
832 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
833 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
834 Thay nắp hầm ga 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
835 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
836 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 25.Tân Thới Nhì 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
837 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
838 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
839 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
840 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
841 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
842 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
843 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,11
844 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
845 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,11
846 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
847 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
848 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
849 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
850 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
851 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
852 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
853 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
854 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
855 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
856 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
857 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
858 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
859 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
860 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
861 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
862 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
863 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
864 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
865 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
866 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 26.Tân Thới Nhì 26/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
867 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
868 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
869 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
870 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
871 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
872 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
873 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,11
874 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
875 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,11
876 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
877 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
878 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
879 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
880 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
881 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
882 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
883 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
884 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
885 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
886 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
887 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
888 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
889 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
890 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
891 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
892 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
893 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
894 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
895 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
896 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 27.Tân Thới Nhì 30/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
897 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
898 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
899 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
900 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
901 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
902 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
903 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
904 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
905 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
906 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
907 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
908 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
909 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
910 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
911 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
912 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
913 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
914 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
915 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
916 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
917 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
918 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
919 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
920 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
921 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
922 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
923 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
924 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
925 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
926 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
927 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
928 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
929 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 28.Tân Thới Nhì 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
930 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
931 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
932 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
933 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
934 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
935 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
936 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
937 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
938 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
939 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
940 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
941 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,507
942 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
943 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
944 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
945 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
946 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
947 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
948 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
949 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
950 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
951 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
952 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
953 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
954 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
955 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
956 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
957 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
958 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
959 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
960 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
961 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 29.Tân Thới Nhì 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
962 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
963 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
964 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
965 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
966 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
967 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
968 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
969 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,918
970 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
971 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
972 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,5
973 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,918
974 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
975 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
976 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
977 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
978 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
979 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
980 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
981 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
982 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
983 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
984 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
985 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
986 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
987 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
988 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
989 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
990 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
991 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
992 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
993 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 30.Tân Thới Nhì 25-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
994 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
995 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
996 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
997 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
998 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
999 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1000 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,081
1001 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1002 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,081
1003 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1004 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1005 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1006 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1007 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1008 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1009 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1010 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1011 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1012 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1013 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1014 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1015 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1016 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1017 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1018 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1019 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1020 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1021 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1022 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1023 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 31.Tân Thới Nhì 11-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1024 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
1025 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,023
1026 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1027 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1028 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1029 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,023
1030 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
1031 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
1032 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
1033 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
1034 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,5
1035 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
1036 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1037 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,2
1038 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,3
1039 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1040 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1041 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1042 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1043 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,1
1044 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1045 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1046 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1047 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1048 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1049 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1050 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1051 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1052 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1053 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1054 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1055 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 32.Dân Thắng 2-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1056 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1057 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1058 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1059 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1060 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1061 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1062 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,09
1063 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
1064 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,09
1065 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,65
1066 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1067 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1068 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1069 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1070 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1071 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1072 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1073 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1074 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1075 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1076 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1077 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1078 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1079 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1080 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1081 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1082 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1083 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1084 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1085 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 33.Tân Thới Nhì 21-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1086 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1087 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1088 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1089 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1090 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1091 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1092 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,865
1093 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1094 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,865
1095 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,75
1096 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1097 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1098 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1099 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1100 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1101 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1103 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1104 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1105 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1106 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1107 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1108 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1109 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1112 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1113 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1114 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1115 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 34.Tân Thới Nhì 21-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1116 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1117 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1120 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1122 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,973
1123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1124 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,973
1125 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,5
1126 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1128 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1129 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1130 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1131 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1132 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1133 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1134 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1135 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1136 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1137 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1138 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1139 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1142 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1143 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1144 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1145 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 35.Tân Thới Nhì 21-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1146 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1147 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1148 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1149 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1150 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1151 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1152 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,12
1153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1154 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,12
1155 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1156 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1157 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1158 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1159 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1160 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1161 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1162 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1163 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1164 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1165 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1166 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1167 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1168 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1169 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1170 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1171 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1172 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1173 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1174 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 36.Tân Thới Nhì 21-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1175 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1176 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1177 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1178 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1179 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1180 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1181 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,848
1182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,8
1183 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,848
1184 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1185 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1186 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1187 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1188 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1189 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1190 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1191 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1192 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1193 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1194 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1195 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1196 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1197 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1198 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1199 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1200 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1201 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1202 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1203 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 37.Tân Thới Nhì 4-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1204 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1205 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1206 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1207 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1208 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1209 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1210 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,327
1211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1212 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,327
1213 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,52
1214 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1215 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1216 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1217 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1218 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1219 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1220 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1221 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 38.Dân Thắng 2-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1222 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1223 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1224 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1225 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1226 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1227 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1228 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1229 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1230 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1231 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1232 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 38.Dân Thắng 2-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1233 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1234 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1235 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1236 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1237 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1238 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1239 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,776
1240 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
1241 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,776
1242 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1243 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1244 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1245 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1246 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1247 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1248 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1249 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1250 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1251 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1252 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1253 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1254 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1255 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1256 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1257 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1258 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1259 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1260 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1261 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 39.Tân Thới Nhì 3-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1262 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1263 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1264 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1265 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1266 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1267 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1268 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1269 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1270 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1271 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1272 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1273 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1274 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1275 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1276 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1277 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1278 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1279 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1280 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1281 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1282 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1283 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1284 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1285 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1286 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1287 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1288 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1289 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1290 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 40.Tân Thới Nhì 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1291 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,35
1292 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,35
1293 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1294 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1295 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1296 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
1297 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
1298 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,62
1299 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1300 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
1301 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1302 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,62
1303 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,52
1304 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,32
1305 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,24
1306 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
1307 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1308 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1309 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1310 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,33
1311 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1312 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1313 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1314 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1315 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1316 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1317 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1318 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1319 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1320 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1321 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 41.Tân Thới Nhì 2-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1322 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1323 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1324 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1325 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1326 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1327 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1328 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1329 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1330 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1331 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1332 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1333 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1334 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1335 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1336 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1337 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1338 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1339 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 42.Dân Thắng 2-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1340 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1341 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1342 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1343 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1344 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1345 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1346 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1347 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1348 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1349 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1350 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 42.Dân Thắng 2-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1351 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1352 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1353 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1354 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1355 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1356 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1357 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1358 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1359 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1360 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1361 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1362 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1363 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1364 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1365 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1366 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1367 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1368 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 43.Dân Thắng 2-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1369 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1370 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1371 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1372 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1373 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1374 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1375 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1376 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1377 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1378 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1379 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 43.Dân Thắng 2-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1380 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1381 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1382 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1383 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1384 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1385 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1386 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1387 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1388 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1389 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1390 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1391 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1392 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1393 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1394 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1395 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1396 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1397 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 44.Dân Thắng 2-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1398 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1399 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1400 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1401 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1402 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1403 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1404 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1405 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1406 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1407 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1408 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 44.Dân Thắng 2-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1409 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,002
1410 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1411 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1412 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1413 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,002
1414 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,002
1415 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1416 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1417 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,086
1418 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,25
1419 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,001
1420 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1421 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
1422 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1423 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1424 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1425 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1426 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 45.Dân Thắng 2-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,05
1427 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1428 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1429 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1430 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1431 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1432 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1433 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1434 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1435 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1436 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1437 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 45.Dân Thắng 2-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1438 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1439 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1440 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1441 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1442 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1443 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1444 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1445 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1446 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1447 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1448 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1449 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1450 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1451 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1452 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1453 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1454 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1455 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1456 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1457 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1458 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 46.Tân Thới Nhì 4-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1459 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1460 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1461 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1462 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1463 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1464 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1465 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1466 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1467 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1468 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1469 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1470 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1471 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1472 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1473 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1474 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1475 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1476 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1477 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1478 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1479 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 47.Tân Thới Nhì 4-5A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1480 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1481 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1482 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1483 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1484 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1485 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1486 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1487 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1488 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1489 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1490 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1491 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1492 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1493 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1494 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1495 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1496 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1497 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1498 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1499 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1500 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 48.Tân Thới Nhì 4-5B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1501 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1502 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1503 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1504 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1505 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1506 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1507 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1508 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1509 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1510 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1511 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1512 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1513 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1514 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1515 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1516 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1517 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1518 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1519 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1520 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1521 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 49.Tân Thới Nhì 4-5C/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1522 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1523 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1524 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1525 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1526 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1527 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1528 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1529 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1530 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1531 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1532 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1533 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1534 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1535 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1536 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1537 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1538 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1539 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1540 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1541 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1542 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 50.Tân Thới Nhì 16-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1543 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1544 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1545 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1546 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1547 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1548 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1549 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1550 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1551 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1552 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1553 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1554 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1555 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1556 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1557 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1558 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1559 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1560 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1561 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1562 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1563 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 51.Tân Thới Nhì 17-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1564 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1565 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1566 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1567 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1568 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1569 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1570 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1571 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1572 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1573 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1574 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1575 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1576 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1577 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1578 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1579 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1580 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1581 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1582 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1583 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1584 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 52.Tân Thới Nhì 24-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1585 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1586 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1587 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1588 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1589 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1590 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1591 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1592 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1593 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1594 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1595 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1596 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1597 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1598 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1599 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1600 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1601 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1602 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1603 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1604 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1605 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 53.Tân Thới Nhì 24-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1606 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1607 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1608 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1609 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1610 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1611 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1612 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1613 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1614 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1615 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1616 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1617 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1618 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1619 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1620 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1621 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1622 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1623 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1624 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1625 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1626 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 54.Tân Thới Nhì 28-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1627 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1628 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1629 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1630 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1631 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1632 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1633 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1634 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1635 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1636 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1637 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1638 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1639 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1640 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1641 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1642 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1643 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1644 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1645 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1646 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1647 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 55.Tân Thới Nhì 28-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1648 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1649 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1650 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1651 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1652 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1653 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1654 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1655 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1656 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1657 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1658 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1659 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1660 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1661 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1662 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1663 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1664 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1665 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1666 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1667 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1668 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 56.Tân Thới Nhì 29-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1669 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1670 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1671 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1672 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1673 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1674 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1675 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1676 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1677 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1678 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1679 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1680 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1681 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1682 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1683 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1684 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1685 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1686 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1687 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1688 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1689 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 57.Tân Thới Nhì 3-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1690 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1691 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1692 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1693 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1694 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1695 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1696 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1697 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1698 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1699 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1700 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1701 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1702 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1703 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1704 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1705 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1706 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1707 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1708 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1709 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1710 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 58.Tân Thới Nhì 3-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1711 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1712 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1713 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1714 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1715 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1716 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1717 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1718 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1719 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1720 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1721 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1722 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1723 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1724 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1725 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1726 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1727 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1728 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1729 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1730 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1731 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 59.Tân Thới Nhì 2-3A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1732 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1733 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1734 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1735 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1736 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1737 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1738 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1739 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1740 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1741 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1742 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1743 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1744 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1745 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1746 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1747 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1748 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1749 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1750 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1751 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1752 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 60.Tân Thới Nhì 2-3B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1753 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1754 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1755 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1756 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1757 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1758 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1759 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1760 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1761 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1762 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1763 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1764 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1765 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1766 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1767 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1768 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1769 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1770 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1771 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1772 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1773 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 61.Tân Thới Nhì 8-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1774 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1775 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1776 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1777 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1778 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1779 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1780 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1781 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1782 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1783 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1784 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1785 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1786 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1787 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1788 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1789 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1790 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1791 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1792 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1793 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1794 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 62.Tân Thới Nhì 8-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1795 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1796 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1797 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1798 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1799 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1800 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1801 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1802 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1803 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1804 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1805 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1806 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1807 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1808 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1809 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1810 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1811 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1812 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1813 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1814 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1815 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 63.Tân Thới Nhì 8-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1816 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1817 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1818 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1819 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1820 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1821 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1822 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1823 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1824 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1825 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1826 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1827 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1828 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1829 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1830 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1831 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1832 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1833 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1834 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1835 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1836 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 64.Tân Thới Nhì 9-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1837 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1838 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1839 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1840 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1841 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1842 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1843 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1844 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1845 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1846 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1847 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1848 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1849 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1850 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1851 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1852 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1853 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1854 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1855 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1856 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1857 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 65.Tân Thới Nhì 15-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1858 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1859 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1860 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1861 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1862 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1863 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1864 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1865 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1866 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1867 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1868 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1869 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1870 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1871 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1872 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1873 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1874 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1875 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1876 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1877 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1878 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 66.Tân Thới Nhì 24-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1879 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1880 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1881 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1882 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1883 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1884 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1885 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1886 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1887 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1888 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1889 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1890 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1891 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1892 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1893 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1894 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1895 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1896 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1897 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1898 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1899 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 67.Tân Thới Nhì 24-6A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1900 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1901 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1902 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1903 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1904 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1905 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1906 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1907 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1908 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1909 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1910 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1911 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1912 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1913 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1914 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1915 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1916 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1917 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1918 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1919 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1920 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 68.Tân Thới Nhì 35-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1921 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1922 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1923 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1924 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1925 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1926 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1927 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1928 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1929 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1930 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1931 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1932 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1933 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1934 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1935 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1936 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1937 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1938 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1939 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1940 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1941 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 69.Tân Thới Nhì 35-1A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1942 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1943 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1944 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1945 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1946 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1947 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1948 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1949 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1950 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1951 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1952 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1953 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1954 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1955 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1956 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1957 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1958 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1959 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1960 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1961 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1962 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 70.Tân Thới Nhì 35-1B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1963 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1964 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1965 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1966 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1967 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1968 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1969 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1970 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1971 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1972 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1973 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1974 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1975 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1976 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1977 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1978 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
1979 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1980 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
1981 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
1982 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1983 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 71.Tân Thới Nhì 19-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1984 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1985 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1986 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1987 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1988 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1989 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
1990 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1991 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1992 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1993 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 72.Dân Thắng 2-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1994 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
1995 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1996 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
1997 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
1998 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1999 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2000 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2001 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2002 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2003 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2004 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 72.Dân Thắng 2-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2005 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2006 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2007 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2008 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2009 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2010 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2011 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2012 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2013 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2014 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2015 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2016 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2017 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2018 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2019 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2020 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2021 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2022 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2023 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2024 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2025 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 73.Tân Thới Nhì 1-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2026 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2027 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2028 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2029 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2030 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2031 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2032 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2033 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2034 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2035 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2036 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2037 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2038 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2039 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2040 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2041 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2042 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2043 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2044 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2045 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2046 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 74.Tân Thới Nhì 1-6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2047 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2048 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2049 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2050 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2051 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2052 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2053 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2054 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2055 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2056 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2057 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2058 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2059 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2060 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2061 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2062 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2063 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2064 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2065 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2066 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2067 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 75.Tân Thới Nhì 15-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2068 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2069 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2070 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2071 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2072 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2073 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2074 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2075 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2076 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2077 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2078 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2079 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2080 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2081 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2082 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2083 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2084 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2085 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2086 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2087 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2088 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 76.Tân Thới Nhì 25-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2089 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2090 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2091 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2092 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2093 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2094 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2095 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2096 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2097 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2098 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2099 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2100 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2101 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2102 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2103 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2106 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2107 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2108 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2109 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 77.Tân Thới Nhì 19-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2110 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2111 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2112 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2113 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2114 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2116 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2117 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2119 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2120 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2121 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2122 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2123 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2124 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2127 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2128 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2129 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2130 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 78.Tân Thới Nhì 4-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2131 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2132 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2133 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2134 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2135 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2137 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2138 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2139 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2140 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2141 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2142 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2143 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2144 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2145 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2148 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2149 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2150 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2151 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 79.Tân Thới Nhì 1-2A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2152 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2153 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2154 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2155 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2156 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2158 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2159 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2160 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2161 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2162 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2163 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2164 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2165 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2166 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2168 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2169 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2170 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2171 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2172 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 80.Tân Thới Nhì 1-2B/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2173 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2174 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2175 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2176 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2178 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2179 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2180 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2181 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2182 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2183 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2184 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2185 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2186 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2187 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2188 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2189 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2190 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2191 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2192 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2193 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 81.Tân Thới Nhì 1-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2194 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2195 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2196 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2197 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2198 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2200 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2201 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2202 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2203 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2204 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2205 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2206 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2207 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2208 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2209 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2210 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2211 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2212 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2213 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2214 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 82.Tân Thới Nhì 1-10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2215 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2216 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2217 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2218 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2219 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2220 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2221 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2222 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2223 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2224 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2225 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,3
2226 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
2227 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2228 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2229 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2230 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2231 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2232 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2233 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2234 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2235 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 83.Tân Thới Nhì 1-12A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2236 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2237 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2238 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2239 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2240 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2242 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2243 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2244 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2245 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2246 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,6
2247 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2248 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2249 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
2250 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,03
2251 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2252 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 8
2253 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2254 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2255 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 84.Tân Thới Nhì 1-15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
2256 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2257 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2258 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2259 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2260 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2261 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2262 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2263 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2264 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2265 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2266 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2267 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2268 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2269 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2270 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2271 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2272 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2273 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2274 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 85.Tân Thới Nhì 9-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2275 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2276 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2277 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2278 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2279 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2280 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,261
2281 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2282 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2283 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2284 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2285 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2286 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2287 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2288 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2289 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2290 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2291 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2292 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2293 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 86.Tân Thới Nhì 26-5/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2294 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2295 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2296 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2297 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2298 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2299 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,278
2300 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2301 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2302 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2303 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 87.Tân Thới Nhì 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2304 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2305 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2306 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2307 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2308 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2309 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2310 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2311 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2312 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 87.Tân Thới Nhì 21/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2313 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
2314 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
2315 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,08
2316 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
2317 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
2318 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,039
2319 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2320 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2321 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2322 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 88.Tân Thới Nhì 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2323 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2324 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2325 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2326 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2327 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2328 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
2329 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2330 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2331 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 88.Tân Thới Nhì 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2332 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2333 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2334 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
2335 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
2336 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2337 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,269
2338 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2339 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2340 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2341 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2342 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,4
2343 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2344 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2345 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2346 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2347 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3,135
2348 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2349 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2350 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 89.Tân Thới Nhì 26.4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2351 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2352 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2353 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 0,1
2354 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 0,1
2355 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
2356 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
2357 Gia công hàng rào song sắt. 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2358 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 90.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
2359 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,01
2360 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,01
2361 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2362 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2363 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2364 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
2365 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
2366 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
2367 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,6471
2368 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,01
2369 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,01
2370 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
2371 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
2372 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,671
2373 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
2374 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,01
2375 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,01
2376 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,01
2377 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,01
2378 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
2379 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2380 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2381 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2382 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
2383 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,015
2384 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
2385 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2386 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
2387 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 0,5
2388 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
2389 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2390 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
2391 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 1
2392 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 1
2393 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2394 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
2395 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3
2396 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2397 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 91.Tân Thới Nhì 29-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
2398 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
2399 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
2400 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
2401 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
2402 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
2403 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
2404 Gia công hàng rào song sắt. 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
2405 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 92.Vỉa hè đường Nguyễn Thị Nuôi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->