Gói thầu: Phân tích mẫu vi nhựa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358484-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học môi trường
Tên gói thầu Phân tích mẫu vi nhựa
Số hiệu KHLCNT 20210233451
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:53:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quan trắc vi nhựa môi trường nước khu vực cửa sông tuyến sông Cấm - sông Bạch Đằng, Lấy mẫu phân tích vi nhựa sử dụng lưới plankton 0.3mm, lấy mẫu trên thuyền tại điểm cố định có xác định thời gian và vận tốc dòng chảy. + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường nước sau khi đã lọc sơ bộ, xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và tách vi nhựa + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học. mẫu 40 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
2 Quan trắc vi nhựa môi trường trầm tích khu vực cửa sông Tuyến sông Cấm - sông Bạch Đằng + Lấy mẫu trầm tích bằng gầu cuốc mẫu + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường trầm tích bằng cách xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và trầm tích. + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng. + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học mẫu 40 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
3 Quan trắc vi nhựa môi trường nước khu vực vùng bờ tuyến sông Cấm - sông Bạch Đằng, Lấy mẫu phân tích vi nhựa sử dụng lưới plankton 0.3mm, lấy mẫu trên thuyền tại điểm cố định có xác định thời gian và vận tốc dòng chảy. + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường nước sau khi đã lọc sơ bộ, xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và tách vi nhựa + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học. mẫu 10 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
4 Quan trắc vi nhựa môi trường trầm tích khu vực vùng bờ tuyến sông Cấm, sông Bạch Đằng + Lấy mẫu trầm tích bằng gầu cuốc mẫu + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường trầm tích bằng cách xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và trầm tích. + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng. + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học mẫu 10 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
5 Quan trắc vi nhựa môi trường nước khu vực cửa sông tuyến sông Văn Úc + Lấy mẫu phân tích vi nhựa sử dụng lưới plankton 0.3mm, lấy mẫu trên thuyền tại điểm cố định có xác định thời gian và vận tốc dòng chảy. + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường nước sau khi đã lọc sơ bộ, xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và tách vi nhựa + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học. mẫu 40 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
6 Quan trắc vi nhựa môi trường trầm tích khu vực cửa sông Tuyến sông Văn Úc + Lấy mẫu trầm tích bằng gầu cuốc mẫu + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường trầm tích bằng cách xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và trầm tích. + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng. + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học. mẫu 40 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
7 Quan trắc vi nhựa môi trường nước khu vực vùng bờ tuyến sông Văn Úc + Lấy mẫu phân tích vi nhựa sử dụng lưới plankton 0.3mm, lấy mẫu trên thuyền tại điểm cố định có xác định thời gian và vận tốc dòng chảy. + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường nước sau khi đã lọc sơ bộ, xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và tách vi nhựa + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học. mẫu 10 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
8 Quan trắc mẫu vi nhựa môi trường trầm tích khu vực vùng bờ tuyến sông Văn Úc + Lấy mẫu trầm tích bằng gầu cuốc mẫu + Gia công mẫu vi nhựa trong môi trường trầm tích bằng cách xử lý mẫu để loại bỏ vật chất hữu cơ và trầm tích. + Phân tích tổng khối lượng vi nhựa trong mẫu bằng phương pháp lọc qua rây và chiết tỷ trọng. + Phân tích định tính thành phần các loại vi nhựa bằng kính hiển vi quang học. mẫu 10 lấy mẫu 2 đợt, một đợt vào mùa mưa và một đợt vào mùa khô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng phân tích vi nhự hoặc hợp đồng có sử dụng các phương pháp phân tích tương tự phân tích vi nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->