Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Điều hòa không khí các trạm BTS khu vực tỉnh Kon Tum

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350025-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Điều hòa không khí các trạm BTS khu vực tỉnh Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20210318925
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:34:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,238,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng ĐHKK Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 139
2 Bảo dưỡng ĐHKK Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 139
3 Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 11
4 Bảo dưỡng ĐHKK > 12000BTU vùng IV Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 3
5 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
6 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
7 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
8 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
9 Sạc gas R22 (máy công suất 9000 Btu) máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
10 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
11 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
12 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
13 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
14 Sạc gas R22 (máy công suất 12000 Btu) máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
15 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
16 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
17 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
18 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
19 Sạc gas R22 (máy công suất 180000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
20 Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
21 Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
22 Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
23 Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
24 Nạp gas thay thế máy 9.000BTU (R410, R32) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
25 Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
26 Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
27 Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
28 Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
29 Nạp gas thay thế máy 12.000BTU (R410, R32) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
30 Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
31 Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
32 Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
33 Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
34 Nạp gas thay thế máy 18.000BTU (R410, R32) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
35 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
36 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
37 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
38 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
39 Sạc gas R22 (máy công suất 24000-36000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
40 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
41 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
42 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
43 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
44 Sạc gas R22 (máy công suất 36000-60000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
45 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
46 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
47 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
48 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
49 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 24000-36000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
50 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 23
51 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 14
52 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 28
53 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 4
54 Sạc gas R410, R32 (máy công suất 36000-60000 Btu) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. PSI 11
55 Nhân công nạp gas máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 4
56 Nhân công nạp gas máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 2
57 Nhân công nạp gas máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 6
58 Nhân công nạp gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 4
59 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 12
60 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 8
61 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 15
62 Thay tụ máy nén, tụ quạt máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
63 Thay tụ máy nén, tụ quạt các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 6
64 Thay block máy 9000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
65 Thay block máy 12000 Btu máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
66 Thay block máy 12000 Btu máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
67 Thay block máy 12000 Btu máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
68 Thay block máy 18000 Btu máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
69 Thay block máy 18000 Btu máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
70 Thay block máy 18000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
71 Thay block máy 24000 Btu máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
72 Thay block máy 24000 Btu máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
73 Thay block máy 24000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
74 Thay block máy 9000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
75 Thay block máy 12000 Btu inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
76 Thay block máy 12000 Btu inverter máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
77 Thay block máy 12000 Btu inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
78 Thay block máy 18000 Btu inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
79 Thay block máy 18000 Btu inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
80 Thay block máy 18000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
81 Thay block máy 24000 Btu inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
82 Thay block máy 24000 Btu inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
83 Thay block máy 24000 Btu inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
84 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 4
85 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
86 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 4
87 Hàn lại ống đồng bằng phương pháp hàn các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 3
88 Thay thế đế su chống rung máy nén máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 3
89 Thay thế đế su chống rung máy nén máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
90 Thay thế đế su chống rung máy nén máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 4
91 Thay thế đế su chống rung máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
92 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 4
93 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 2
94 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 4
95 Thay ống đồng máy 12000BTU (d=10 mm) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 3
96 Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 1
97 Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 1
98 Thay ống đồng máy 18000BTU (d=12 mm) các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 1
99 Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
100 Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
101 Thay thế Cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
102 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
103 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
104 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
105 Thay thế Secbit bảo vệ máy nén các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
106 Thay thế phin lọc gas máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
107 Thay thế phin lọc gas máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
108 Thay thế phin lọc gas máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
109 Thay thế phin lọc gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
110 Thay thế bộ dây dắt máy nén máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
111 Thay thế bộ dây dắt máy nén máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
112 Thay thế bộ dây dắt máy nén máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
113 Thay tiết lưu gas máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
114 Thay tiết lưu gas máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
115 Thay tiết lưu gas máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
116 Thay tiết lưu gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
117 Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
118 Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
119 Thay thế bộ coil dàn nóng trao đổi nhiệt các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
120 Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
121 Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
122 Thay thế bộ đầu côn ( rắc co) kết nối ống đồng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
123 Chỉnh lại bộ côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
124 Chỉnh lại bộ côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
125 Chỉnh lại bộ côn ( rắc co) kết nối ống đồng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
126 Thay thế đầu chụp van khóa gas máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
127 Thay thế đầu chụp van khóa gas máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
128 Thay thế đầu chụp van khóa gas máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
129 Thay thế đầu chụp van khóa gas các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
130 Thay thế ống bảo ôn máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 2
131 Thay thế ống bảo ôn máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 2
132 Thay thế ống bảo ôn máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 2
133 Thay thế ống bảo ôn các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. máy 2
134 Thay motor quạt dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 4
135 Thay motor quạt dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
136 Thay motor quạt dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 4
137 Thay motor quạt dàn lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
138 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
139 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
140 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
141 Thay motor quạt dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
142 Thay thế giá đỡ dàn nóng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
143 Thay thế giá đỡ dàn nóng máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
144 Thay thế giá đỡ dàn nóng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
145 Thay thế giá đỡ dàn nóng các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
146 Thay MCB 32A A9K27132 shcneider hoặc tương đương các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
147 Thay khởi động từ máy 48000 btu - 60000 Btu các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
148 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 24
149 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 14
150 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 29
151 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa máy Panasonic Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 4
152 Lắp đặt dây nguồn 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương cho điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. m 13
153 Sửa chữa đường ống nước ngưng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 2
154 Sửa chữa đường ống nước ngưng máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 2
155 Sửa chữa đường ống nước ngưng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 2
156 Thay thế điều khiển ( remote ) điều hòa máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
157 Thay thế điều khiển ( remote ) điều hòa máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
158 Thay thế điều khiển ( remote ) điều hòa máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
159 Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn lạnh điều hòa máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
160 Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn lạnh điều hòa máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
161 Thay thế cảm biến nhiệt độ dàn lạnh điều hòa các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
162 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
163 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
164 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
165 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh, dàn nóng loại không có inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
166 Sửa bo mạch điều khiển dàn lạnh loại inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
167 Sửa bo mạch điều khiển dàn nóng loại inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
168 Thay thế bo mạch điều khiển mới không inverter máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
169 Thay thế bo mạch điều khiển mới không inverter máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
170 Thay thế bo mạch điều khiển mới không inverter máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
171 Thay thế bo mạch điều khiển mới dàn lạnh inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
172 Thay thế bo mạch điều khiển mới dàn nóng inverter các máy khác: Gree, CARRIER… Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 1
173 Thay thế Rơ le dàn nóng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
174 Thay thế Rơ le dàn nóng máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
175 Thay thế Rơ le dàn nóng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
176 Thay thế bi quạt dàn nóng máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
177 Thay thế bi quạt dàn nóng máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
178 Thay thế bi quạt dàn nóng máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
179 Thay bộ bi quạt dàn lạnh máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
180 Thay bộ bi quạt dàn lạnh máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
181 Thay bộ bi quạt dàn lạnh máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. cái 2
182 Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 2
183 Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy MITSUBISHI Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 2
184 Di dời điều hòa không khí sang vị trí mới máy LG Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. bộ 2
185 Vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT. Lượt 65
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96238977E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 118.871.693 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 396.238.977(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 118.871.693 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa điều hòa không khí.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 277.367.284 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->