Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421318-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:16:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,394,320,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,448
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 24,351
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
17 Bạt lề đường bằng thủ cồng 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,689
20 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
21 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
23 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
27 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
28 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
31 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
32 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 21,2501
33 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
34 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,2122
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
38 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
40 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
42 Bạt lề đường bằng thủ cồng 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,689
45 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
46 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
48 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
49 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
50 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
51 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
52 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
53 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
56 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,242
57 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
58 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
59 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
60 Thay nắp hầm ga 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
61 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
62 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
63 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
65 Bạt lề đường bằng thủ cồng 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,689
68 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
69 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
71 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
72 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
73 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
74 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
75 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
76 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
78 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
79 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
80 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
81 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
82 Bạt lề đường bằng thủ cồng 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,689
85 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
86 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
88 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
89 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
90 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
91 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
92 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
93 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
95 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
96 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
97 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
98 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
99 Bạt lề đường bằng thủ cồng 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,689
102 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
103 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
105 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
106 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
107 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
108 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
109 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
110 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
111 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
112 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
113 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cổng B=600 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,444
114 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
115 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
116 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
117 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
118 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
119 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
120 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
121 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
123 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
124 Bạt lề đường bằng thủ cồng 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
125 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,733
127 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
128 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
130 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
131 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
132 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
133 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
134 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
135 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
136 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
137 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
138 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
139 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
140 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
141 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
142 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,931
143 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
144 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
145 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
146 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
147 Thay nắp hầm ga 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
148 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
149 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
150 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
151 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
152 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
153 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
154 Bạt lề đường bằng thủ cồng 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
155 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,73
157 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
158 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
160 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
161 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
162 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
163 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
164 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
165 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
166 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
167 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
168 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
169 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
170 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
171 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
172 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,006
173 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
174 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
175 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
176 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
177 Thay nắp hầm ga 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
178 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
179 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
180 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
181 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
182 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
183 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
184 Bạt lề đường bằng thủ cồng 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
185 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,73
187 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
188 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
189 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
190 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
191 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
192 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
193 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
194 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
195 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
196 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
197 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
198 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
199 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
200 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
201 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
202 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,0061
203 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
204 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
205 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
206 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
207 Thay nắp hầm ga 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
208 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
209 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
210 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
211 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
212 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
213 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
214 Bạt lề đường bằng thủ cồng 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
215 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
216 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,73
217 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
218 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
219 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
220 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
221 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
222 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
223 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
224 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
225 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
226 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
227 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
228 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
229 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
230 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
231 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
232 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,669
233 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
234 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
235 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
236 Thay nắp hầm ga 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
237 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
238 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
239 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
240 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
241 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
242 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
243 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
244 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
245 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
246 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
247 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
248 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
249 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
250 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
251 Bạt lề đường bằng thủ cồng 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
252 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
253 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,73
254 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
255 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
256 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
257 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
258 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
259 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
260 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
261 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
262 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
263 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
264 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
265 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
266 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
267 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
268 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
269 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,006
270 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
271 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
272 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
273 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
274 Thay nắp hầm ga 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
275 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
276 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
277 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
278 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
279 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
280 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
281 Bạt lề đường bằng thủ cồng 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
282 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
283 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,686
284 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
285 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
286 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
287 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
288 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
289 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
290 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
291 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
292 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
293 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
294 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
295 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
296 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,098
297 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
298 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
299 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
300 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
301 Thay nắp hầm ga 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
302 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
303 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
304 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
305 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
306 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
307 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
308 Bạt lề đường bằng thủ cồng 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
309 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
310 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
311 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
312 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
313 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
314 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
316 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
317 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
318 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
319 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
320 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
321 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
322 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
323 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,969
324 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
325 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
326 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
327 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
328 Thay nắp hầm ga 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
329 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
330 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
331 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
332 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
333 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
334 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
335 Bạt lề đường bằng thủ cồng 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
336 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
337 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,236
338 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
339 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
340 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
341 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
342 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
343 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
344 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
345 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
346 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
347 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
348 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
349 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
350 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
351 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
352 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
353 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
354 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
355 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
356 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
357 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
358 Thay nắp hầm ga 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
359 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
360 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
361 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,648
362 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
363 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
364 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
365 Bạt lề đường bằng thủ cồng 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
366 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
367 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,737
368 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
369 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
370 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
371 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
372 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
373 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
374 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
375 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
376 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
377 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
378 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
379 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
380 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
381 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
382 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
383 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,128
384 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
385 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
386 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
387 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
388 Thay nắp hầm ga 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
389 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
390 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
391 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
392 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
393 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
394 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
395 Bạt lề đường bằng thủ cồng 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
396 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
397 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,737
398 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
399 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
400 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
401 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
402 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
403 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
404 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
405 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
406 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
407 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
408 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
409 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
410 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
411 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
412 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
413 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,295
414 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
415 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
416 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
417 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
418 Thay nắp hầm ga 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
419 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
420 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
421 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
422 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
423 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
424 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
425 Bạt lề đường bằng thủ cồng 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
426 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
427 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
428 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
429 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
431 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
432 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
433 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
434 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
435 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
436 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
437 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
438 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
439 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
440 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,758
441 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
442 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
443 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
444 Thay nắp hầm ga 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
445 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
446 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
447 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
448 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
449 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
450 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
451 Bạt lề đường bằng thủ cồng 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
452 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
453 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
454 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
455 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
456 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
457 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
458 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
459 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
460 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
461 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
462 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
463 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
464 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
465 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
466 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,591
467 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
468 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
469 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
470 Thay nắp hầm ga 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
471 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
472 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
473 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
474 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
475 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
476 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
477 Bạt lề đường bằng thủ cồng 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
478 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
479 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
480 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
481 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
482 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
483 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
484 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
485 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
486 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
487 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
488 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
489 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
490 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
491 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
492 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,846
493 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
494 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
495 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
496 Thay nắp hầm ga 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
497 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
498 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
499 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
500 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
501 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
502 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
503 Bạt lề đường bằng thủ cồng 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
504 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
505 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,272
506 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
507 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
508 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
509 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
510 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
511 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
512 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
513 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
514 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
515 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
516 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
517 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
518 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
519 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
520 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
521 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
522 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
523 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
524 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
525 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
526 Thay nắp hầm ga 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
527 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
528 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
529 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,172
530 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
531 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
532 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
533 Bạt lề đường bằng thủ cồng 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
534 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
535 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,773
536 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
537 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
538 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
539 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
540 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
541 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
542 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
543 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
544 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
545 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
546 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
547 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
548 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
549 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
550 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
551 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
552 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
553 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
554 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
555 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
556 Thay nắp hầm ga 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
557 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
558 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
559 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,986
560 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
561 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
562 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
563 Bạt lề đường bằng thủ cồng 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
564 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
565 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
566 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
567 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
568 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
569 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
570 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
571 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
572 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
573 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
574 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
575 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
576 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
577 Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,173
578 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
579 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
580 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
581 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
582 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
583 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
584 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
585 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
586 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
587 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
588 Bạt lề đường bằng thủ cồng 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
589 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
590 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
591 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
592 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
593 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
594 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
595 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
596 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
597 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
598 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
599 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
600 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
601 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
602 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,847
603 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
604 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
605 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
606 Thay nắp hầm ga 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
607 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
608 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
609 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
610 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
611 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
612 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
613 Bạt lề đường bằng thủ cồng 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
614 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
615 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,686
616 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
617 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
618 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
619 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
620 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
621 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
622 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
623 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
624 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
625 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
626 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
627 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
628 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 3,763
629 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
630 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
631 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
632 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
633 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
634 Bạt lề đường bằng thủ cồng 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
635 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
636 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,692
637 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
638 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
639 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
640 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
641 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
642 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
643 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
644 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
645 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
646 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
647 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
648 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
649 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
650 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
651 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
652 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
653 Thay nắp hầm ga 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
654 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
655 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
656 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,326
657 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
658 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
659 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
660 Bạt lề đường bằng thủ cồng 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
661 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
662 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
663 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
664 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
665 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
666 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
667 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
668 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
669 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
670 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
671 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
672 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
673 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
674 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
675 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
676 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
677 Bạt lề đường bằng thủ cồng 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
678 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
679 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,693
680 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
681 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
682 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
683 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
684 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
685 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
686 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
687 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
688 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
689 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
690 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
691 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,169
692 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
693 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
694 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
695 Thay nắp hầm ga 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
696 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
697 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
698 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
699 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
700 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
701 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
702 Bạt lề đường bằng thủ cồng 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
703 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
704 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
705 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
706 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
707 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
708 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
709 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
710 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
711 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
712 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
713 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
714 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
715 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
716 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
717 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,215
718 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,0005
719 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
720 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
721 Thay nắp hầm ga 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
722 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
724 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
725 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
726 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
727 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
728 Bạt lề đường bằng thủ cồng 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
729 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
730 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
731 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
732 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
733 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
734 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
735 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
736 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
737 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
738 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
739 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
740 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
741 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
742 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
743 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
744 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
745 Bạt lề đường bằng thủ cồng 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
746 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
747 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
748 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
749 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
750 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
751 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
752 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
753 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
754 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
755 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
756 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
757 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
758 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
759 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,556
760 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
761 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
762 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
763 Thay nắp hầm ga 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
764 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
765 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
766 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
767 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
768 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
769 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
770 Bạt lề đường bằng thủ cồng 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
771 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
772 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
773 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
774 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
775 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
776 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
777 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
778 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
779 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
780 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
781 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
782 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
783 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
784 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
785 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
786 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
787 Bạt lề đường bằng thủ cồng 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
788 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
789 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
790 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
791 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
792 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
793 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
794 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
795 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
796 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
797 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
798 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
799 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
800 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
801 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
802 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
803 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
804 Bạt lề đường bằng thủ cồng 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
805 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
806 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
807 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
808 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
809 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
810 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
811 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
812 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
813 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
814 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
815 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
816 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
817 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
818 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
819 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
820 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
821 Bạt lề đường bằng thủ cồng 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
822 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
823 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
824 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
825 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
826 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
827 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
828 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
829 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
830 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
831 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
832 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
833 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
834 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
835 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
836 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,0371
837 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
838 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
839 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
840 Thay nắp hầm ga 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
841 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
842 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
843 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
844 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
845 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
846 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
847 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
848 Bạt lề đường bằng thủ cồng 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
849 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
850 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
851 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
852 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
853 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
854 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
855 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
856 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
857 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
858 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
859 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
860 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
861 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
862 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
863 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
864 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
865 Bạt lề đường bằng thủ cồng 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
866 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
867 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
868 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
869 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
870 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
871 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
872 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
873 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
874 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
875 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
876 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
877 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
878 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
879 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
880 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
881 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
882 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
883 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
884 Thay nắp hầm ga 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
885 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
886 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,7231
887 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
888 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
889 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
890 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
891 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
892 Bạt lề đường bằng thủ cồng 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
893 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
894 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
895 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
896 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
897 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
898 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
899 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
900 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
901 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
902 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
903 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
904 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
905 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
906 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,4813
907 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,9978
908 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
909 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
910 Thay nắp hầm ga 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
911 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
912 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
913 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
914 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
915 Bạt lề đường bằng thủ cồng 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
916 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
917 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
918 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
919 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
920 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
921 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
922 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
923 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
924 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
925 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
926 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
927 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
928 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
929 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
930 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
931 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
932 Bạt lề đường bằng thủ cồng 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
933 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
934 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
935 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
936 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
937 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
938 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
939 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
940 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
941 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
942 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
943 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
944 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
945 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
946 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
947 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
948 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
949 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
950 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
951 Thay nắp hầm ga 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
952 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
953 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,188
954 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
955 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,01
956 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
957 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
958 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
959 Bạt lề đường bằng thủ cồng 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
960 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
961 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
962 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
963 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
964 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
965 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
966 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
967 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
968 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
969 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
970 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
971 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
972 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
973 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,3838
974 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,9885
975 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
976 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
977 Thay nắp hầm ga 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
978 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
979 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
980 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
981 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
982 Bạt lề đường bằng thủ cồng 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
983 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
984 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
985 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
986 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
987 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
988 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
989 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
990 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
991 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
992 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
993 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
994 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
995 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
996 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
997 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
998 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
999 Bạt lề đường bằng thủ cồng 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1000 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1001 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,8232
1002 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1003 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1004 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1005 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1006 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1007 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1008 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1009 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1010 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,8492
1011 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1012 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1013 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 20,091
1014 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1015 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1016 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
1017 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1018 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1019 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1020 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1021 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1022 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1023 Bạt lề đường bằng thủ cồng 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1024 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1025 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1026 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1027 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1028 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1029 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1030 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1031 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1032 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1033 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1034 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1035 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1036 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1037 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1038 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1039 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1040 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1041 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1042 Thay nắp hầm ga 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1043 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1044 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,972
1045 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1046 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1047 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1048 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1049 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1050 Bạt lề đường bằng thủ cồng 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1051 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1052 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
1053 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1054 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1055 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1056 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1057 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1058 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1059 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1060 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1061 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1062 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1063 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1064 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1065 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1066 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1067 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1068 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1069 Thay nắp hầm ga 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1070 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1071 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,438
1072 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1073 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1074 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1075 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1076 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1077 Bạt lề đường bằng thủ cồng 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1078 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1079 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1080 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1081 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1082 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1083 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1084 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1085 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1086 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1087 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1088 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1089 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1090 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1091 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1092 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1093 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1094 Bạt lề đường bằng thủ cồng 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1095 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1096 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1097 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1098 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1099 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1100 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1101 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1104 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1105 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1106 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1107 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1108 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1109 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1110 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1111 Bạt lề đường bằng thủ cồng 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1114 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1115 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1117 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1119 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1120 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1121 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1122 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1123 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1124 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1125 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1126 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1127 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1128 Bạt lề đường bằng thủ cồng 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1129 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1131 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1132 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1134 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1135 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1137 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1138 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1139 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1140 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1141 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1142 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1143 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1144 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1145 Bạt lề đường bằng thủ cồng 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1146 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1148 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1149 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1151 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1152 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1153 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1154 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1155 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1156 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1157 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1158 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1159 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1160 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1161 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1162 Bạt lề đường bằng thủ cồng 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1163 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1165 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1166 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1168 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1169 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1170 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1171 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1172 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1173 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1174 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1175 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1176 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1177 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1178 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1179 Bạt lề đường bằng thủ cồng 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1180 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1182 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1183 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1185 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1186 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1187 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1188 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1189 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1190 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1191 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1192 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1193 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1194 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1195 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1196 Bạt lề đường bằng thủ cồng 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1197 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1198 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1199 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1200 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1202 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1203 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1204 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1205 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1206 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1207 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1208 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1209 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1210 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1211 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1212 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1213 Bạt lề đường bằng thủ cồng 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1214 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1216 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1217 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1218 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1219 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1220 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1221 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1222 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1223 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1224 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1225 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1226 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1227 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1228 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1229 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1230 Bạt lề đường bằng thủ cồng 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1231 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1232 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1233 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1234 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1235 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1236 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1237 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1238 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1239 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1240 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1241 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1242 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1243 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1244 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1245 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1246 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1247 Bạt lề đường bằng thủ cồng 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1248 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1249 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1250 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1251 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1252 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1253 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1254 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1255 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1256 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1257 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1258 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1259 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1260 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1261 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1262 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1263 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1264 Bạt lề đường bằng thủ cồng 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1265 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1266 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1267 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1268 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1269 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1270 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1271 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1272 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1273 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1274 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1275 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1276 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1277 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1278 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1279 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1280 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1281 Bạt lề đường bằng thủ cồng 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1282 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1283 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,192
1284 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1285 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1286 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1287 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1288 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1289 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1290 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1291 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1292 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1293 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1294 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1295 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,427
1296 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,427
1297 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1298 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
1299 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1300 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1301 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1302 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1303 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1304 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1305 Bạt lề đường bằng thủ cồng 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1306 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1307 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 39,596
1308 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1309 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1310 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1311 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1312 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1313 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1314 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1315 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1316 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1317 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1318 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1319 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 28,5
1320 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 28,5
1321 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1322 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT tấn 0,001
1323 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1324 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1325 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
1326 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1327 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1328 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1329 Bạt lề đường bằng thủ cồng 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1330 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1331 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1332 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1333 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1334 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1335 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1336 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1337 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1338 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1339 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1340 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1341 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1342 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1343 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1344 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1345 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1346 Bạt lề đường bằng thủ cồng 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1347 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1348 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
1349 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1350 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1351 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1352 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1353 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1354 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1355 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1356 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1357 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1358 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1359 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1360 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,964
1361 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1362 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1363 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1364 Thay nắp hầm ga 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1365 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1366 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1367 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1368 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1369 Bạt lề đường bằng thủ cồng 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1370 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1371 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1372 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1373 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1374 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1375 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1376 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1377 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1378 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1379 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1380 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1381 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1382 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1383 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1384 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1385 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1386 Bạt lề đường bằng thủ cồng 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1387 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1388 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1389 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1390 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1391 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1392 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1393 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1394 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1395 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1396 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1397 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1398 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1399 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1400 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1401 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1402 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1403 Bạt lề đường bằng thủ cồng 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1404 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1405 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1406 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1407 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1408 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1409 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1410 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1411 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1412 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1413 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1414 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1415 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1416 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1417 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1418 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1419 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1420 Bạt lề đường bằng thủ cồng 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1421 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1423 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1424 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1425 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1426 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1427 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1428 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1429 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1430 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1431 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1432 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1433 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1434 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1435 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1436 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1437 Bạt lề đường bằng thủ cồng 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1438 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1439 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1440 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1441 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1442 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1443 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1444 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1445 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1446 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1447 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1448 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1449 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1450 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1451 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1452 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1453 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1454 Bạt lề đường bằng thủ cồng 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1455 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1457 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1458 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1459 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1460 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1461 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1462 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1463 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1464 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1465 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1466 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1467 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1468 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1469 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1470 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1471 Bạt lề đường bằng thủ cồng 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1472 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1473 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1474 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,82
1475 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,82
1476 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1477 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1478 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1479 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1480 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1481 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1482 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1483 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1484 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1485 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1486 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1487 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1488 Bạt lề đường bằng thủ cồng 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1489 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1490 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1491 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1492 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1493 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1494 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1495 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1496 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1497 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1498 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1499 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1500 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1501 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1502 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1503 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1504 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1505 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1506 Thay nắp hầm ga 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1507 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,995
1508 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1509 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1510 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1511 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1512 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1513 Bạt lề đường bằng thủ cồng 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1514 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1515 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1516 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1517 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1518 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1519 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1520 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1521 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1522 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1523 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1524 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1525 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1526 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1527 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1528 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1529 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1530 Bạt lề đường bằng thủ cồng 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1531 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1532 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1533 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1534 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1535 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1536 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1537 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1538 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1539 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1540 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1541 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1542 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1543 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1544 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1545 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1546 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1547 Bạt lề đường bằng thủ cồng 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1548 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1549 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1550 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1551 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1552 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1553 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1554 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1555 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1556 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1557 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1558 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1559 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1560 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1561 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1562 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1563 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1564 Bạt lề đường bằng thủ cồng 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1565 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1566 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1567 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1568 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1569 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1570 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1571 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1572 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1573 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1574 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1575 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1576 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1577 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1578 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1579 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1580 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1581 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1582 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1583 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1584 Thay nắp hầm ga 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1585 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1586 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,873
1587 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1588 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1589 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1590 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1591 Bạt lề đường bằng thủ cồng 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1592 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1593 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
1594 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1595 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1596 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1597 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1598 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1599 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1600 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1601 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1602 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1603 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1604 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1605 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1606 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1607 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1608 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1609 Thay nắp hầm ga 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1610 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,995
1611 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1612 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1613 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1614 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1615 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1616 Bạt lề đường bằng thủ cồng 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1617 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1618 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1619 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1620 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1621 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1622 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1623 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1624 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1625 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1626 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1627 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1628 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1629 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1630 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1631 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1632 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1633 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1634 Thay nắp hầm ga 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1635 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,248
1636 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1637 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1638 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1639 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1640 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1641 Bạt lề đường bằng thủ cồng 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1642 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1643 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1644 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1645 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1646 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1647 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1648 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1649 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1650 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1651 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1652 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1653 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1654 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1655 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1656 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1657 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1658 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1659 Thay nắp hầm ga 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1660 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1661 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1662 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,199
1663 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1664 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1665 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1666 Bạt lề đường bằng thủ cồng 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1667 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1668 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,696
1669 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1670 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1671 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1672 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1673 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1674 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1675 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1676 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1677 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1678 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1679 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1680 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1681 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1682 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1683 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1684 Thay nắp hầm ga 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1685 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1686 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1687 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,852
1688 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1689 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1690 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1691 Bạt lề đường bằng thủ cồng 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1692 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1693 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1694 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1695 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1696 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1697 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1698 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1699 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1700 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1701 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1702 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1703 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1704 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1705 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1706 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1707 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1708 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1709 Thay nắp hầm ga 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1710 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1711 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1712 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 0,054
1713 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1714 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1715 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1716 Bạt lề đường bằng thủ cồng 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1717 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1718 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1719 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1720 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1721 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1722 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1723 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1724 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1725 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1726 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1727 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1728 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1729 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1730 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,718
1731 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1732 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1733 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1734 Thay nắp hầm ga 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1735 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1736 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1737 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1738 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1739 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1740 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1741 Bạt lề đường bằng thủ cồng 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1742 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1743 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,236
1744 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1745 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1746 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1747 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1748 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1749 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1750 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1751 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1752 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1753 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1754 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1755 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1756 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1757 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1758 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1759 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1760 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1761 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1762 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1763 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1764 Thay nắp hầm ga 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1765 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1766 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
1767 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,394
1768 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1769 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1770 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1771 Bạt lề đường bằng thủ cồng 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1772 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1773 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,235
1774 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1775 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1776 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1777 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1778 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1779 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1780 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1781 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1782 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1783 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1784 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1785 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1786 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1787 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1788 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1789 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1790 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1791 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,119
1792 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1793 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1794 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1795 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1796 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1797 Thay nắp hầm ga 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1798 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1799 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1800 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1801 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1802 Bạt lề đường bằng thủ cồng 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1803 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1804 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,737
1805 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1806 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1807 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1808 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1809 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1810 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1811 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1812 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1813 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1814 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1815 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1816 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1817 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1818 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1819 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1820 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,321
1821 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1822 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1823 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1824 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1825 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1826 Thay nắp hầm ga 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1827 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1828 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1829 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1830 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1831 Bạt lề đường bằng thủ cồng 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1832 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1833 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,774
1834 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1835 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1836 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1837 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1838 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1839 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1840 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1841 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1842 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1843 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1844 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1845 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1846 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1847 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1848 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1849 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1850 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,279
1851 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1852 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1853 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1854 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1855 Thay nắp hầm ga 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1856 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1857 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1858 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1859 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1860 Bạt lề đường bằng thủ cồng 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1861 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1862 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1863 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1864 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1865 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1866 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1867 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1868 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1869 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1870 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1871 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1872 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1873 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1874 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1875 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1876 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1877 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1878 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1879 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1880 Thay nắp hầm ga 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1881 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1882 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1883 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1884 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1885 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1886 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1887 Bạt lề đường bằng thủ cồng 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1888 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1889 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,195
1890 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1891 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1892 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1893 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1894 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1895 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1896 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1897 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1898 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1899 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1900 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1901 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1902 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1903 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1904 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1905 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1906 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1907 Thay nắp hầm ga 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1908 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1909 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1910 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
1911 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1912 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1913 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1914 Bạt lề đường bằng thủ cồng 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1915 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,01
1916 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,236
1917 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1918 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
1919 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,08
1920 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1921 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1922 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1923 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1924 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,15
1925 Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,848
1926 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1927 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1928 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1929 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1930 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1931 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1932 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
1933 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1934 Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1935 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1936 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1937 Thay nắp hầm ga 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1938 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1939 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,1
1940 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->