Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 18:16:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,394,320,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,448 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1. Song hành QL22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 24,351 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2. Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,689 | |
| 20 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 21 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 23 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 27 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 28 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 31 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 32 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 21,2501 | |
| 33 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 34 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,2122 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 3. Trung Mỹ - Tân Xuân/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 42 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,689 | |
| 45 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 46 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 48 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 52 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 53 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 56 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,242 | |
| 57 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 58 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 59 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 60 | Thay nắp hầm ga | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 61 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 4. Tân Xuân - Trung Chánh (1)/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 65 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,689 | |
| 68 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 69 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 71 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 75 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 76 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5. Tân Xuân - Trung Chánh (2)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 82 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,689 | |
| 85 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 86 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 88 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 92 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 93 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6. Đồng Tâm (đoạn Tân Xuân)/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 96 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 99 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,689 | |
| 102 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 103 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 105 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 109 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 110 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 111 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 112 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7. Tân Xuân 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 113 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cổng B=600 | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,444 | |
| 114 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 115 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 116 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 119 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 120 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 7. Tân Xuân 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 121 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 123 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 124 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,733 | |
| 127 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 128 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 130 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 134 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 135 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 136 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 139 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 140 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 8. Tân Xuân 3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 141 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 142 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,931 | |
| 143 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 144 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 145 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 146 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 147 | Thay nắp hầm ga | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 148 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 149 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 150 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 8. Tân Xuân 3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 151 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 152 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 154 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 155 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,73 | |
| 157 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 158 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 159 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 160 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 164 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 165 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 166 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 167 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 168 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 169 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 170 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 9. Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 171 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 172 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,006 | |
| 173 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 174 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 175 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 176 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 177 | Thay nắp hầm ga | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 178 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 179 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 180 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 9. Tân Xuân 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 181 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 182 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 183 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 184 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 185 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,73 | |
| 187 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 188 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 190 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 193 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 194 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 195 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 196 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 197 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 198 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 199 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 200 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 10. Tân Xuân 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 201 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 202 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,0061 | |
| 203 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 204 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 205 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 206 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 207 | Thay nắp hầm ga | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 208 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 209 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 210 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 10. Tân Xuân 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 211 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 212 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 213 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 214 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 216 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,73 | |
| 217 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 218 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 220 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 224 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 225 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 228 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 229 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 230 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 11. Tân Xuân 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 231 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 232 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,669 | |
| 233 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 234 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 235 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 236 | Thay nắp hầm ga | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 237 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 238 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 239 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 240 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 241 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 242 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 243 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 244 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 245 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 246 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 247 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 11. Tân Xuân 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 248 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 249 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 250 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 251 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 252 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 253 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,73 | |
| 254 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 255 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 256 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 257 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 258 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 259 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 260 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 261 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 262 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 263 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 264 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 265 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 266 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 267 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 268 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 269 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,006 | |
| 270 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 271 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 272 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 273 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 274 | Thay nắp hầm ga | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 275 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 276 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 277 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 12. Đường vào trường THCS Tô Ký/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 278 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 279 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 280 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 281 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 282 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,686 | |
| 284 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 285 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 286 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 287 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 288 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 291 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 292 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 293 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 294 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13. Ấp Đình 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 295 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 296 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,098 | |
| 297 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 298 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 299 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 300 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 301 | Thay nắp hầm ga | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 302 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 303 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 304 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 13. Ấp Đình 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 305 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 306 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 307 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 308 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 309 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 310 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 311 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 312 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 313 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 314 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 317 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 318 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 319 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 320 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 321 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14. Ấp Đình 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 322 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 323 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,969 | |
| 324 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 325 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 326 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 327 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 328 | Thay nắp hầm ga | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 329 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 330 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 331 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 14. Ấp Đình 4/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 332 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 333 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 334 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 335 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 336 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 337 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,236 | |
| 338 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 339 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 340 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 341 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 342 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 343 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 344 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 345 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 346 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 347 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 348 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 349 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 350 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 351 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 352 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 353 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 354 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 355 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 356 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 357 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 358 | Thay nắp hầm ga | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 359 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 360 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 361 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 15. 3A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,648 | |
| 362 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 363 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 364 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 365 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 366 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 367 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,737 | |
| 368 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 369 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 370 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 371 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 372 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 373 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 374 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 375 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 376 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 377 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 378 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 379 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 380 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 381 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 382 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 383 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,128 | |
| 384 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 385 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 386 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 387 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 388 | Thay nắp hầm ga | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 389 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 390 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 391 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 16. 3B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 392 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 393 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 394 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 395 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 396 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 397 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,737 | |
| 398 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 399 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 400 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 401 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 402 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 403 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 404 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 405 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 406 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 407 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 408 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 409 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 410 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 411 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 412 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 413 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,295 | |
| 414 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 415 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 416 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 417 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 418 | Thay nắp hầm ga | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 419 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 420 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 421 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 17. 3C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 422 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 423 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 424 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 425 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 426 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 427 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 428 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 429 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 431 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 432 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 433 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 434 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 435 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 436 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 437 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 438 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18. Ấp Chánh 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 439 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 440 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,758 | |
| 441 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 442 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 443 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 444 | Thay nắp hầm ga | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 445 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 446 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 447 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 18. Ấp Chánh 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 448 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 449 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 450 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 451 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 452 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 453 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 454 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 455 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 456 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 457 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 458 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 459 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 460 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 461 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 462 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 463 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 464 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19. Ấp Chánh 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 465 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 466 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,591 | |
| 467 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 468 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 469 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 470 | Thay nắp hầm ga | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 471 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 472 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 473 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 19. Ấp Chánh 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 474 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 475 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 476 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 477 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 478 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 479 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 480 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 481 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 482 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 483 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 484 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 485 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 486 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 487 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 488 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 489 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 490 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20. 06-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 491 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 492 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,846 | |
| 493 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 494 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 495 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 496 | Thay nắp hầm ga | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 497 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 498 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 499 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 20. 06-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 500 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 501 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 502 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 503 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 504 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 505 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,272 | |
| 506 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 507 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 508 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 509 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 510 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 511 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 512 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 513 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 514 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 515 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 516 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 517 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 518 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 519 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 520 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 521 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 522 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 523 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 524 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 525 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 526 | Thay nắp hầm ga | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 527 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 528 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 529 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 21. 1A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,172 | |
| 530 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 531 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 532 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 533 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 534 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 535 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,773 | |
| 536 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 537 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 538 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 539 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 540 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 541 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 542 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 543 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 544 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 545 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 546 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 547 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 548 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 549 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 550 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 551 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 552 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 553 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 554 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 555 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 556 | Thay nắp hầm ga | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 557 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 558 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 559 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 22. 1C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,986 | |
| 560 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 561 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 562 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 563 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 564 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 565 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 566 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 567 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 568 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 569 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 570 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 571 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 572 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 573 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 574 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 575 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 576 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23. 08-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 577 | Nạo vét lòng cống vòm - hộp và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Bề rộng đáy cống B=400 | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,173 | |
| 578 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 579 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 580 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 581 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 582 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 583 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 584 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 23. 08-MH3/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 585 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 586 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 587 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 588 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 589 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 590 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 591 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 592 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 593 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 594 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 595 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 596 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 597 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 598 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 599 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 600 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 601 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24. Ấp Đình 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 602 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,847 | |
| 603 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 604 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 605 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 606 | Thay nắp hầm ga | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 607 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 608 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 609 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 24. Ấp Đình 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 610 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 611 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 612 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 613 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 614 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 615 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,686 | |
| 616 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 617 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 618 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 619 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 620 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 621 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 622 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 623 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 624 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 625 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 626 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25. Ấp Chánh 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 627 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 628 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 3,763 | |
| 629 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 630 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 25. Ấp Chánh 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 631 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 632 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 633 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 634 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 635 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 636 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,692 | |
| 637 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 638 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 639 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 640 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 641 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 642 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 643 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 644 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 645 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 646 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 647 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 648 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 649 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 650 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 651 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 652 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 653 | Thay nắp hầm ga | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 654 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 655 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 656 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 26. 04 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,326 | |
| 657 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 658 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 659 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 660 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 661 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 662 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 663 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 664 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 665 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 666 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 667 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 668 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 669 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 670 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 671 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 672 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 673 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27. Hẻm 1 - Nhánh Tân Xuân 4/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 674 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 675 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 676 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 677 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 678 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 679 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,693 | |
| 680 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 681 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 682 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 683 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 684 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 685 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 686 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 687 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 688 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 689 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 690 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28. Tân Xuân 7/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 691 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,169 | |
| 692 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 693 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 694 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 695 | Thay nắp hầm ga | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 696 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 697 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 698 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 28. Tân Xuân 7/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 699 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 700 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 701 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 702 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 703 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 704 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 705 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 706 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 707 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 708 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 709 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 710 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 711 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 712 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 713 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 714 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 715 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29. Ấp Chánh 12/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 716 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 717 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,215 | |
| 718 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,0005 | |
| 719 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 720 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 721 | Thay nắp hầm ga | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 722 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 723 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 724 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 29. Ấp Chánh 12/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 725 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 726 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 727 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 728 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 729 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 730 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 731 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 732 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 733 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 734 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 735 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 736 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 737 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 738 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 739 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 740 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 741 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 30. Hẻm 1 AĐ1- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 742 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 743 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 744 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 745 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 746 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 747 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 748 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 749 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 750 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 751 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 752 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 753 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 754 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 755 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 756 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 757 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 758 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31. Ấp Chánh 15/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 759 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,556 | |
| 760 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 761 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 762 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 763 | Thay nắp hầm ga | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 764 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 765 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 766 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 31. Ấp Chánh 15/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 767 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 768 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 769 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 770 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 771 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 772 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 773 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 774 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 775 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 776 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 777 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 778 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 779 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 780 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 781 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 782 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 783 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 32. Hẻm 1 -AĐ1-LTH Nhánh Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 784 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 785 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 786 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 787 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 788 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 789 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 790 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 791 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 792 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 793 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 794 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 795 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 796 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 797 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 798 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 799 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 800 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33. Hẻm 4AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 801 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 802 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 803 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 804 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 805 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 806 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 807 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 808 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 809 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 810 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 811 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 812 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 813 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 814 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 815 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 816 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 817 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 34. Hẻm 5AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 818 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 819 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 820 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 821 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 822 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 823 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 824 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 825 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 826 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 827 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 828 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 829 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 830 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 831 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 832 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 833 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 834 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 35. Ấp Đình 5/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 835 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 836 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,0371 | |
| 837 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 838 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 839 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 840 | Thay nắp hầm ga | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 841 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 842 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 843 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 844 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 35. Ấp Đình 5/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 845 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 846 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 847 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 848 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 849 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 850 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 851 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 852 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 853 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 854 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 855 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 856 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 857 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 858 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 859 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 860 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 861 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36. Ấp Đình 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 862 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 863 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 864 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 865 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 866 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 867 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 868 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 869 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 870 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 871 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 872 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 873 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 874 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 875 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 876 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 877 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 878 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 37. Ấp Đình 6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 879 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 60x60 - Đường kính cống D=300 | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 880 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 881 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 882 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 883 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 884 | Thay nắp hầm ga | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 885 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 886 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,7231 | |
| 887 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 888 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 37. Ấp Đình 6/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 889 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 890 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 891 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 892 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 893 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 894 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 895 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 896 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 897 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 898 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 899 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 900 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 901 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 902 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 903 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 904 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 905 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38. Ấp Đình 8/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 906 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,4813 | |
| 907 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,9978 | |
| 908 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 909 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 910 | Thay nắp hầm ga | 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 911 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 38. Ấp Đình 8/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 912 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 913 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 914 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 915 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 916 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 917 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 918 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 919 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 920 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 921 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 922 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 923 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 924 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 925 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 926 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 927 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 928 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39. Ấp Đình 8A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 929 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 930 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 931 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 932 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 933 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 934 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 935 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 936 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 937 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 938 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 939 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 940 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 941 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 942 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 943 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 944 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 945 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 946 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 947 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 948 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 949 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 950 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 951 | Thay nắp hầm ga | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 952 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 953 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,188 | |
| 954 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 955 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 40. Hẻm 01 - Ấp Chánh - Lê Thị Hà/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,01 | |
| 956 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 957 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 958 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 959 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 960 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 961 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 962 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 963 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 964 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 965 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 966 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 967 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 968 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 969 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 970 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 971 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 972 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41. Ấp Chánh 10/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 973 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,3838 | |
| 974 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,9885 | |
| 975 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 976 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 977 | Thay nắp hầm ga | 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 978 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 41. Ấp Chánh 10/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 979 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 980 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 981 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 982 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 983 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 984 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 985 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 986 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 987 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 988 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 989 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 990 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 991 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 992 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 993 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 994 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 995 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 42. Ấp Chánh 13/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 996 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 997 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 998 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 999 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1000 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1001 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,8232 | |
| 1002 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1003 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1004 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1005 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1006 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1007 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1008 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1009 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1010 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,8492 | |
| 1011 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1012 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1013 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20,091 | |
| 1014 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1015 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1016 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 1017 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1018 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1019 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 43. Hẻm 6A/AC1 - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1020 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1021 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1022 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1023 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1024 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1025 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1026 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1027 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1028 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1029 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1030 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1031 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1032 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1033 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1034 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1035 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1036 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1037 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1038 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1039 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1040 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1041 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1042 | Thay nắp hầm ga | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1043 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1044 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,972 | |
| 1045 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1046 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 44. Hẻm 1-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1047 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1048 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1049 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1050 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1051 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1052 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 1053 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1054 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1055 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1056 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1057 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1058 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1059 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1060 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1061 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1062 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1063 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1064 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1065 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1066 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1067 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1068 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1069 | Thay nắp hầm ga | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1070 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1071 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,438 | |
| 1072 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1073 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 45. Hẻm 1A-AC-LTH/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1074 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1075 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1076 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1077 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1078 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1079 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1080 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1081 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1082 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1083 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1084 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1085 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1086 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1087 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1088 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1089 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1090 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 46. Hẻm 1A1-AC-LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1091 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1092 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1093 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1094 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1095 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1096 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1097 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1098 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1099 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1100 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1101 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1102 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1104 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1105 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1106 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1107 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 47. Hẻm 3 AĐ- LTH/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1108 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1109 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1110 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1111 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1114 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1115 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1117 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1119 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1120 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1121 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1122 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1123 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1124 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 48. Hẻm 02 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1125 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1126 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1127 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1128 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1131 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1132 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1134 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1135 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1136 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1137 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1138 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1139 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1140 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1141 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 49. Hẻm 03A Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1142 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1145 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1146 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1148 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1149 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1151 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1152 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1153 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1154 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1155 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1156 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1157 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1158 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 50. Hẻm 04 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1159 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1160 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1162 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1165 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1166 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1168 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1169 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1170 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1171 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1172 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1173 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1174 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1175 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 51. Hẻm 05 Quốc lộ 22/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1176 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1177 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1178 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1179 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1180 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1182 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1183 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1185 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1186 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1187 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1188 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1189 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1190 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1191 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1192 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 52. 08 TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1193 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1194 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1196 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1197 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1198 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1199 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1200 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1202 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1203 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1204 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1205 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1206 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1207 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1208 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1209 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 53. Hẻm 1/AC-TX6/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1210 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1211 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1212 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1213 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1214 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1216 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1217 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1219 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1220 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1221 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1222 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1223 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1224 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1225 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1226 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 54. Tân Xuân 1D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1227 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1228 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1229 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1230 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1231 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1233 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1234 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1236 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1237 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1238 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1239 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1240 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1241 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1242 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1243 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 55. Tân Xuân 1E/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1244 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1245 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1246 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1247 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1248 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1249 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1250 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1251 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1253 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1254 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1255 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1256 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1257 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1258 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1259 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1260 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 56. Tân Xuân 1F/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1261 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1262 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1264 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1265 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1266 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1267 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1268 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1270 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1271 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1272 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1273 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1274 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1275 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1276 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1277 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 57.Hẻm 2 - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1278 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1279 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1280 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1281 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1282 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,192 | |
| 1284 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1285 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1286 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1287 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1288 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1289 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1290 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1291 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1292 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1293 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1294 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1295 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,427 | |
| 1296 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,427 | |
| 1297 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1298 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 1299 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1300 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1301 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 58.Hẻm 6AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1302 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1303 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1304 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1305 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1306 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1307 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 39,596 | |
| 1308 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1309 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1310 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1311 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1312 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1313 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1314 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1315 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1316 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1317 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1318 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1319 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 28,5 | |
| 1320 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 28,5 | |
| 1321 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1322 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | tấn | 0,001 | |
| 1323 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1324 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1325 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 59.Hẻm 6A/AC - TX1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 1326 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1327 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1328 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1329 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1330 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1331 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1332 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1333 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1334 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1335 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1336 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1337 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1338 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1339 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1340 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1341 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1342 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 60.Tân Xuân 3B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1343 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1344 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1345 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1346 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1347 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1348 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 1349 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1350 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1351 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1352 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1353 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1354 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1355 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1356 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1357 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1358 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1359 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 61.Tân Xuân 4C/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1360 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,964 | |
| 1361 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1362 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1363 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1364 | Thay nắp hầm ga | 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1365 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 61.Tân Xuân 4C/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1366 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1367 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1368 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1369 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1370 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1371 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1372 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1373 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1374 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1375 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1376 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1377 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1378 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1379 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1380 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1381 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1382 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 62.Tân Xuân 5D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1383 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1384 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1385 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1386 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1387 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1388 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1389 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1390 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1391 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1392 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1393 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1394 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1395 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1396 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1397 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1398 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1399 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 63.Tân Xuân 5E/Phần đường giao thôngc/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1400 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1401 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1402 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1403 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1404 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1405 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1406 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1407 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1408 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1409 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1410 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1411 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1412 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1413 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1414 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1415 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1416 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 64.Tân Xuân 6D/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1417 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1418 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1419 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1420 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1421 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1423 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1424 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1425 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1426 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1427 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1428 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1429 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1430 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1431 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1432 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1433 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 65.Ấp Đình 2A1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1434 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1435 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1436 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1437 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1438 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1439 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1440 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1441 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1442 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1443 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1444 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1445 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1446 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1447 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1448 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1449 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1450 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 66.Ấp Đình 4A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1451 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1452 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1453 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1454 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1455 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1457 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1458 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1459 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1460 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1461 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1462 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1463 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1464 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1465 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1466 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1467 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 67.Ấp Chánh 10B/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1468 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1469 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1470 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1471 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1472 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1473 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1474 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,82 | |
| 1475 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,82 | |
| 1476 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1477 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1478 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1479 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1480 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1481 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1482 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1483 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1484 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 68.Ấp Chánh 10B1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1485 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1486 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1487 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1488 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1489 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1490 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1491 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1492 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1493 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1494 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1495 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1496 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1497 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1498 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1499 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1500 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1501 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1502 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1503 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1504 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1505 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1506 | Thay nắp hầm ga | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1507 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,995 | |
| 1508 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1509 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 69.Hẻm 1 Ấp Chánh 14/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1510 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1511 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1512 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1513 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1514 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1515 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1516 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1517 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1518 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1519 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1520 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1521 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1522 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1523 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1524 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1525 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1526 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 70.04-MH3/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1527 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1528 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1529 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1530 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1531 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1532 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1533 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1534 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1535 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1536 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1537 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1538 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1539 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1540 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1541 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1542 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1543 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 71.8A-MH33/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1544 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1545 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1546 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1547 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1548 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1549 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1550 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1551 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1552 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1553 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1554 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1555 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1556 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1557 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1558 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1559 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1560 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 72.08A-Mỹ Hòa 3A/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1561 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1562 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1563 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1564 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1565 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1566 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1567 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1568 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1569 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1570 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1571 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1572 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1573 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1574 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1575 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1576 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1577 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 73.2A Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1578 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1579 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1580 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1581 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1582 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1583 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1584 | Thay nắp hầm ga | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1585 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1586 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,873 | |
| 1587 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 73.2A Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1588 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1589 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1590 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1591 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1592 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1593 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 1594 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1595 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1596 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1597 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1598 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1599 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1600 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1601 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1602 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1603 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1604 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 74.05B Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1605 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1606 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1607 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1608 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1609 | Thay nắp hầm ga | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1610 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,995 | |
| 1611 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1612 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 74.05B Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1613 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1614 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1615 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1616 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1617 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1618 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1619 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1620 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1621 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1622 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1623 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1624 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1625 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1626 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1627 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1628 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1629 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 75.05C Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1630 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1631 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1632 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1633 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1634 | Thay nắp hầm ga | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1635 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,248 | |
| 1636 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1637 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 75.05C Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1638 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1639 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1640 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1641 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1642 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1643 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1644 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1645 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1646 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1647 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1648 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1649 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1650 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1651 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1652 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1653 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1654 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 76.05E Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1655 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1656 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1657 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1658 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1659 | Thay nắp hầm ga | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1660 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1661 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1662 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 76.05E Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,199 | |
| 1663 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1664 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1665 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1666 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1667 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1668 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,696 | |
| 1669 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1670 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1671 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1672 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1673 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1674 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1675 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1676 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1677 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1678 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1679 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 77.05G Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1680 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1681 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1682 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1683 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1684 | Thay nắp hầm ga | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1685 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1686 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1687 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 77.05G Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,852 | |
| 1688 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1689 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1690 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1691 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1692 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1693 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1694 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1695 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1696 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1697 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1698 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1699 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1700 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1701 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1702 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1703 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1704 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 78.05F Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1705 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1706 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1707 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1708 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1709 | Thay nắp hầm ga | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1710 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1711 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1712 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 78.05F Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 0,054 | |
| 1713 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1714 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1715 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1716 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1717 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1718 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1719 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1720 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1721 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1722 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1723 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1724 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1725 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1726 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1727 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1728 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1729 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1730 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,718 | |
| 1731 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1732 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1733 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1734 | Thay nắp hầm ga | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1735 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1736 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1737 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 79.Hẻm 4 AC-TX 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1738 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1739 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1740 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1741 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1742 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1743 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,236 | |
| 1744 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1745 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1746 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1747 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1748 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1749 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1750 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1751 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1752 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1753 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1754 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1755 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1756 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1757 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1758 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1759 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1760 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1761 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1762 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1763 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1764 | Thay nắp hầm ga | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1765 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1766 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 1767 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 80.Đường Ấp Chánh 16/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,394 | |
| 1768 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1769 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1770 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1771 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1772 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1773 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,235 | |
| 1774 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1775 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1776 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1777 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1778 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1779 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1780 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1781 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1782 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1783 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1784 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1785 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1786 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1787 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 81.Tân Xuân 2/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1788 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1789 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1790 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1791 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,119 | |
| 1792 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1200 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1793 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1794 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1795 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1796 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1797 | Thay nắp hầm ga | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1798 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 81.Tân Xuân 2/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1799 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1800 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1801 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1802 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1803 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1804 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,737 | |
| 1805 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1806 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1807 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1808 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1809 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1810 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1811 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1812 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1813 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1814 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1815 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1816 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1817 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1818 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1819 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1820 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,321 | |
| 1821 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1822 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1823 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1824 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1825 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1826 | Thay nắp hầm ga | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1827 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 82.03 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1828 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1829 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1830 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1831 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1832 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1833 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,774 | |
| 1834 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1835 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1836 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1837 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1838 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1839 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1840 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1841 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1842 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1843 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1844 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1845 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1846 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1847 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 83.01 Ấp Mới 11/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1848 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1849 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1850 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,279 | |
| 1851 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1852 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1853 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1854 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1855 | Thay nắp hầm ga | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1856 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 83.01 Ấp Mới 11/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1857 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1858 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1859 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1860 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1861 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1862 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1863 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1864 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1865 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1866 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1867 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1868 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1869 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1870 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1871 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1872 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1873 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 84.05 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1874 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1875 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1876 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1877 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1878 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1879 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1880 | Thay nắp hầm ga | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1881 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1882 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1883 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 84.05 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1884 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1885 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1886 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1887 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1888 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1889 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,195 | |
| 1890 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1891 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1892 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1893 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1894 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1895 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1896 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1897 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1898 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1899 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1900 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 85.07A TM-TX/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1901 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1902 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1903 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1904 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1905 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1906 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1907 | Thay nắp hầm ga | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1908 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1909 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1910 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 85.07A TM-TX/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 1911 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1912 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1913 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1914 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1915 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,01 | |
| 1916 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,236 | |
| 1917 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1918 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 6cm | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 1919 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,08 | |
| 1920 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1921 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1922 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1923 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1924 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,15 | |
| 1925 | Sơn cọc, cột báo hiệu (chất liệu sắt thép) bằng máy phun - Số lớp sơn: 3 lớp | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,848 | |
| 1926 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1927 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1928 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1929 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1930 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần đường giao thông/Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1931 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1932 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 1933 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1934 | Sửa chữa đường hầm ga bằng gạch xây | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1935 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1936 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1937 | Thay nắp hầm ga | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1938 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1939 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,1 | |
| 1940 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 86.02 Ấp Mới 1/Phần thoát nước/Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.4E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.400.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi