Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xét nghiệm kiểm soát chất lượng nước RO trong thận nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414384-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp dịch vụ xét nghiệm kiểm soát chất lượng nước RO trong thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT 20210346514
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 11:04:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 374,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,746,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Magie Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
2 Canxi Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
3 Natri Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
4 Kali Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
5 Ni-tơ-rát Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
6 Sun-phát Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
7 Clo tổng số Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
8 Nhôm Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
9 Chì Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
10 Asen  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
11 Flo Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
12 Thủy ngân Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
13 Antimon  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
14 Bari  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
15 Cadimi  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
16 Crom Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
17 Đồng Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
18 Bạc Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
19 Tha-li-um Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
20 Beri Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
21 Selen  Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
22 Kẽm Xét nghiệm nước 22 chỉ tiêu chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 1 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
23 Tổng số vi khuẩn hiếu khí Xét nghiệm nước 2 chỉ tiêu vi sinh và nội độc tố chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 4 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 36
24 Nồng độ Endotoxin Xét nghiệm nước 2 chỉ tiêu vi sinh và nội độc tố chất lượng nước chạy thận nhân tạo theo tiêu chuẩn AAMI - Mỹ (9 cơ sở, 4 mẫu/cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 36
25 Coliform tổng số Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
26  E.coli Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
27 Asen Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
28 Amoni Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
29 Clo dư Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
30 Độ pH Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
31 Hàm lượng sắt tổng số Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
32 Tổng số vi khuẩn hiếu khí Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
33 Nồng độ Endotoxin Xét nghiệm nước nguồn cấp cho hệ thống xử lý nước RO tại 9 cơ sở y tế (1 mẫu/1 cơ sở). Lấy mẫu và xét nghiệm mẫu nước (Dẫn chiếu Chương V – E.HSMT) Mẫu 9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 187.258.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 374.517.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->