Gói thầu: Triển khai chương trình Quốc gia số năm 2021 phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Triển khai chương trình Quốc gia số năm 2021 phát sóng trên Đài Truyền hình Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327598 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Truyền thông - Quảng cáo Tập đoàn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:27:00 đến ngày 2021-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,319,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình riêng Quốc gia số 2021 | Chương trình riêng nói về các dịch vụ, công nghệ của VNPT hoặc Vinaphone. Thời lượng phát khoảng 10 phút, từ 9h00 -> 11h00 thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần trên VTV1 | Số | 20 | |
| 2 | Sản xuất chương trình chung Quốc gia số 2021 | Chương trình chung quốc gia số (tối thiểu 10 số xuất hiện hình ảnh VNPT hoặc Vinaphone). Thời lượng phát khoảng 10 phút, từ 9h00 -> 11h00 thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần trên VTV1 | Số | 84 | |
| 3 | Sản xuất các liên quan khác cho chương trình Quốc gia số 2021 | Sản xuất hình hiệu, nhạc hiệu, hình cut, phần ending generic theo bộ nhận diện mới cho chương trình Quốc gia số 2021 | Gói | 1 | |
| 4 | Sản xuất Trailer cho chương trình Quốc gia số 2021 | Sản xuất Trailer theo bộ nhận diện mới cho chương trình Quốc gia số 2021 có quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2021, sản xuất Panel 05 giây VNPT/Vinaphone để gắn kèm theo Trailer | Gói | 1 | |
| 5 | Quảng cáo Logo góc xoay | Quảng cáo "Logo góc xoay 3D VNPT/Vinaphone" khi phát sóng chương trình Quốc gia số 2021 | Số | 104 | Xuất hiện trong 104 số |
| 6 | Quảng cáo TVC 30s | Quảng cáo "TVC 30s VNPT/Vinaphone" khi phát sóng chương trình Quốc gia số 2021 | Lần | 170 | Phát sóng vị trí ưu tiên |
| 7 | Quảng cáo TVC 10s | Quảng cáo "TVC 10s giới thiệu sản phẩm, dịch vụ của VNPT/Vinaphone" khi phát sóng chương trình Quốc gia số 2021: khoảng 08 giây đầu sẽ giới thiệu Sản phẩm, Dịch vụ - 02 giây cuối cho hình gạt Logo VNPT và text "Sản phẩm của VNPT" | Lần | 208 | Phát sóng vị trí ưu tiên |
| 8 | Quảng cáo Trailer phát sóng trên VTV1 | Phát Trailer với bộ nhận diện mới quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2021 có gắn kèm Panel 05 giây VNPT/Vinaphone trên VTV1 (sử dụng 01 trailer phát sóng chung trên các kênh VTV1, VTV2, VTV3). Thời lượng phát Trailer là 30 giây. | Lần | 36 | |
| 9 | Quảng cáo Trailer phát sóng trên VTV2 | Phát Trailer với bộ nhận diện mới quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2021 có gắn kèm Panel 05 giây VNPT/Vinaphone trên VTV2 (sử dụng 01 trailer phát sóng chung trên các kênh VTV1, VTV2, VTV3). Thời lượng phát Trailer là 30 giây. | Lần | 36 | |
| 10 | Quảng cáo Trailer phát sóng trên VTV3 | Phát Trailer với bộ nhận diện mới quảng bá cho chương trình Quốc gia số 2021 có gắn kèm Panel 05 giây VNPT/Vinaphone trên VTV3 (sử dụng 01 trailer phát sóng chung trên các kênh VTV1, VTV2, VTV3). Thời lượng phát Trailer là 30 giây. | Lần | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.2E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.079.935.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
12.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.079.935.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Là hợp đồng quảng cáo trên Đài truyền hình / sản xuất chương trình phát sóng trên Đài truyền hình.
- Số lượng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5,824 tỷ đồng (đã bao gồm thuế GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.824.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi