Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống tháp làm mát tổ 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống tháp làm mát tổ 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225187 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 15:04:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,550,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Que hàn OK E309L, 3,2x350 | Cung cấp que hàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương que hàn OK E309L (Quy cách: Ø3,2x350 mm) của hãng ESAB. | Kg | 12 | |
| 2 | Vòng bi 6319/C3 | Cung cấp vòng bi có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vòng bi SKF 6319/C3. | Cái | 16 | |
| 3 | Bo mạch Z014.235C/49-01 | Cung cấp bo mạch có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bo mạch mã hiệu Z014.235C/49-01 của hãng AUMA. | Cái | 4 | |
| 4 | Bo mạch Z009.636A/02-06 | Cung cấp bo mạch có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bo mạch mã hiệu Z009.636A/02-06 của hãng AUMA. | Cái | 4 | |
| 5 | Bo mạch Z014.811A/01-08 | Cung cấp bo mạch có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bo mạch mã hiệu Z014.811A/01-08 của hãng AUMA. | Cái | 4 | |
| 6 | Bo mạch Z013.718C/01-03 | Cung cấp bo mạch có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bo mạch mã hiệu Z013.718C/01-03 của hãng AUMA. | Cái | 4 | |
| 7 | Cơ cấu điều khiển của van AM 01.1 P 1,5 kW | Cung cấp cơ cấu điều khiển có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cơ cấu điều khiển mã hiệu AM 01.1 P 1,5 kW của hãng AUMA. | Cái | 4 | |
| 8 | Đầu đo KR 939SB3 | Cung cấp đầu đo có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương đầu đo (đo 3 thông số nhiệt độ, độ rung, mức dầu) mã hiệu KR 939SB3 của hãng Beijing Kere Measurement & Control Technique Co., Ltd với các thông số kỹ thuật như sau: - Dải đo nhiệt độ: 0÷100 độ C; - Dải đo độ rung: 0÷20 mm/s; - Dải đo mức dầu: -10÷40 mm; - Kích thước đầu rò: Ø(12÷16)x(160÷165) mm; - Kết nối ren: M27x2; - Kích thước ngoại hình: Ø60x130 mm. | Cái | 1 | |
| 9 | Dầu bánh răng SP 220 | Cung cấp dầu bánh răng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu bánh răng mã hiệu Castrol Alpha SP220 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 400 | |
| 10 | Phớt chắn dầu 9RB | Cung cấp phớt chắn dầu có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: - Loại phớt: 9RB; - Kích thước: 70x92x5,5/7,5 mm. | Cái | 2 | |
| 11 | Bộ vòng bi hộp giảm tốc quạt tháp làm mát | Cung cấp bộ vòng bi hộp giảm tốc quạt tháp làm mát có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ vòng bi mã hiệu RI 00029-70VRE2-CUN-12,5 của hãng Howden Hua Engineering Co., Ltd. | Bộ | 2 | |
| 12 | Công tác chuẩn bị | Chuẩn bị vật tư, dụng cụ phục vụ công tác bảo dưỡng bản thể tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 13 | Vệ sinh khoang quạt tháp làm mát | Vệ sinh toàn bộ phần rong rêu bám trên các khoang của quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 14 | Vệ sinh bùn tháp làm mát và vận chuyển bùn (phạm vi 300m) | Vệ sinh toàn bộ bản thể tháp làm mát, nạo vét bùn và tạp vật dưới bề mặt đáy của bản thế tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 15 | Công tác chuẩn bị (tập kết dụng cụ thi công, rải cao su tấm ra sàn, thực hiện các biện pháp an toàn trước khi thực hiện) | Chuẩn bị vật tự, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 16 | Lắp, tháo bộ giá để phục vụ công tác tháo lắp | Tháo, lắp bộ giá để phục vụ công tác tháo lắp Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 17 | Gia công đồ gá (phục vụ căn tâm), kiểm tra độ đồng tâm động cơ - hộp giảm tốc quạt tháp làm mát và kiểm tra góc nghiêng của cánh quạt tháp làm mát trước khi tiến hành tháo lắp | Gia công đồ gá và kiểm tra đồng tâm giữa động cơ và quạt của Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 18 | Tháo, lắp đoạn nối trung gian giữa động cơ và hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 19 | Tháo cánh quạt tháp làm mát | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 20 | Tháo khớp nối đầu chủ động hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 21 | Tháo tấm chắn đầu trục, tháo moay ơ, tháo ống thông khí, tháo cảm biến nhiệt độ và độ rung | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 22 | Tháo cửa thăm và tháo dầu hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 23 | Tách cụm chi tiết ở đầu hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 24 | Tháo then, tháo bích chặn vòng bi, tháo nắp hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 25 | Tháo vòng hãm và các cặp bánh răng ăn khớp ra ngoài | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 26 | Tháo bánh răng côn xoắn trên trục trung gian | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng các cụm bánh răng, chi tiết lắp ghép | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ hộp giảm tốc và các chi tiết lắp ghép | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 29 | Tổ hợp lại hộp giảm tốc. Thay mới toàn bộ vòng bi của các trục bánh răng truyền động hộp giảm tốc, gối dẫn hướng quạt, phớt chắn dầu và thay dầu hộp giảm tốc. | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 30 | Tổ hợp lắp đặt moay ơ, cánh quạt, khớp nối đầu chủ động của hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 31 | Căn chỉnh đồng tâm giữa hộp giảm tốc và động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 2 | |
| 32 | Công tác chuẩn bị (tập kết dụng cụ thi công, rải cao su tấm ra sàn, thực hiện các biện pháp an toàn trước khi thực hiện) | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 33 | Gia công đồ gá (phục vụ căn tâm) | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 34 | Kiểm tra góc nghiêng của cánh quạt tháp làm mát và điều chỉnh nếu có sai lệch | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 35 | Kiểm tra độ đồng tâm động cơ - hộp giảm tốc quạt tháp làm mát trước khi tiến hành bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 36 | Tháo cửa thăm và tháo dầu hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 37 | Kiểm tra tình trạng của các cặp bánh răng và độ ăn khớp | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 38 | Vệ sinh toàn bộ hộp giảm tốc và thay dầu mới cho hộp giảm tốc | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 39 | Căn chỉnh đồng tâm giữa hộp giảm tốc và động cơ và lắp đặt ống nối trung gian | Sửa chữa, bảo dưỡng Quạt tháp làm mát có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 6 | |
| 40 | Tháo bu lông mặt bích 2 đầu vào ra của van và tháo van đến vị trí công tác | Sửa chữa, bảo dưỡng phần cơ khí của 08 van nước hồi của tháp làm mát (Van bướm cơ cấu điều khiển điện DN900, PN10) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 41 | Kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết cơ khí của van (kiểm tra cánh van, trục, thay dầu mỡ hộp truyền động của van) | Sửa chữa, bảo dưỡng phần cơ khí của 08 van nước hồi của tháp làm mát (Van bướm cơ cấu điều khiển điện DN900, PN10) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 42 | Tổ hợp lắp ráp hoàn thiện van, hiệu chỉnh hành trình đóng mở của van và lắp van vào vị trí làm việc. | Sửa chữa, bảo dưỡng phần cơ khí của 08 van nước hồi của tháp làm mát (Van bướm cơ cấu điều khiển điện DN900, PN10) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 43 | Tháo bu lông mặt bích 2 đầu vào ra của van và tháo van đến vị trí công tác | Sửa chữa, bảo dưỡng van cấp nước vào tháp làm mát (Loại: Gate Valve, DN450, PN16) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 44 | Giải thể, kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết cơ khí của van (kiểm tra cánh van, trục, tết chèn van) | Sửa chữa, bảo dưỡng van cấp nước vào tháp làm mát (Loại: Gate Valve, DN450, PN16) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 45 | Tổ hợp lắp ráp hoàn thiện van, thay dầu mỡ mới và lắp van vào vị trí làm việc | Sửa chữa, bảo dưỡng van cấp nước vào tháp làm mát (Loại: Gate Valve, DN450, PN16) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 46 | Giải thể, kiểm tra bảo dưỡng các chi tiết cơ khí của van (kiểm tra cánh van, trục, tết chèn van) | Sửa chữa, bảo dưỡng van cấp nước vào tháp làm mát (Loại: Gate Valve, DN450, PN16) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 47 | Tổ hợp lắp ráp hoàn thiện van, thay dầu mỡ mới và lắp van vào vị trí làm việc | Sửa chữa, bảo dưỡng van cấp nước vào tháp làm mát (Loại: Gate Valve, DN450, PN16) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 48 | Khảo sát, đánh dấu, tháo chân đế, khớp nối động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 49 | Tiếp nhận và vận chuyển động cơ đi bảo dưỡng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 50 | Tháo quạt làm mát, mặt bích 2 đầu động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 51 | Tháo vòng bi 2 đầu động cơ, tháo rút rotor, đo kiểm kích thước ca trong, ca ngoài vòng bi, sửa chữa gối trục lắp bi không đạt yêu cầu lắp ghép, sửa chữa rãnh then đầu trục rotor bị biến dạng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 52 | Bảo dưỡng, vệ sinh quạt làm mát động cơ, tẩy rửa thân động cơ và cuộn dây, sửa chữa các thanh nêm, chèn dây quấn bị hỏng, sửa chữa dây dẫn đầu ra stator bị hỏng, tẩm sấy tăng cường cách điện cuộn dây | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 53 | Đo kiểm tra điện trở cách điện và điện trở một chiều các pha | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 54 | Đánh bóng các đường kính lắp bi trước và sau. | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 55 | Lắp lại rotor động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 56 | Thay thế vòng bi trước, sau động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 57 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ, đo kiểm tra các thông số điện trở cách điện, điện trở một chiều sau khi lắp động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 58 | Làm sạch, sơn tân trang động cơ | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 59 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 60 | Vận chuyển động cơ bàn giao đến vị trí và lắp đặt | Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ quạt tháp làm mát công suất 200kW, điện áp 0,4 kV có thông số quy định tại Khoản 2.1. Giới thiệu về hệ thống, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT và đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 8 | |
| 61 | Tháo cơ cấu điều khiển của van | Sửa chữa, bảo dưỡng cơ cấu điều khiển của 08 van hồi tháp làm mát (Mã hiệu AM 01.1 công suất 1,5 kW và SA 07.5 F10 của hãng Auma) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 | |
| 62 | Bảo dưỡng cơ cấu điều khiển (Khôi phục lại khả năng điều khiển của van và chức năng điều khiển từ xa/tại chỗ) | Sửa chữa, bảo dưỡng cơ cấu điều khiển của 08 van hồi tháp làm mát (Mã hiệu AM 01.1 công suất 1,5 kW và SA 07.5 F10 của hãng Auma) đáp ứng yêu cầu tại Điểm 2.2.1(f), Khoản 2.2. Yêu cầu về kỹ thuật, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.065E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.065.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi