Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các Phần Lò hơi và thiết bị phụ, Phần chung tổ máy 1 NMNĐ Na Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406874-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các Phần Lò hơi và thiết bị phụ, Phần chung tổ máy 1 NMNĐ Na Dương
Số hiệu KHLCNT 20210403669
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 08:23:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,243,057,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 BUỒNG LỬA
2 Lắp giàn giáo, sàn thao tác Lắp dựng dàn giáo trong buồng đốt (9,6m*5,3m*14 sàn )- chiều cao 29,48m m2 750
3 Tháo các cửa người chui buồng lửa, bộ phân ly, đường gió nóng A/B, đuôi lò và cửa người chui chân compact; Mỗi cửa 06 bu lông M16 cái 30
4 Vệ sinh sạch xỉ sàn đáy buồng lửa; kích thước 9,5x3m tấn 12,7
5 Tháo bảo ôn tường trái, tường phải vị trí ống sát mép bê tông; ht m2 20
6 Tháo bảo ôn tường trước vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); ht m2 50
7 Đục bê tông mái che chân compact A/B, miệng các vít cấp than, các vòi dầu, miệng các đường ống cấp đá vôi, gas outlet trái/phải; mái che chân compact 3,5 tấn/mái (gồm 2 mái); miệng vít cấp than 1,5 tấn/ vít (gồm 4 vít), 1 tấn/ miệng vòi dầu (03 vòi), gas outlet trái/phải 10x5m (gồm 2 bên) Tấn 26,5
8 Cắt tôn miệng các vít cấp than; cắt bỏ phần tôn chống mài mòn tại miệng các vít cấp than, kích thước 0,5x1m m2 1
9 Cắt ống sinh hơi tường trái, tường phải sát mép bê tông (10m/bên), vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); ht m 60
10 Cắt các vòi gió buồng lửa (100 cái). SUS310S Ф42,7xt3,6 cái 100
11 Vệ sinh toàn bộ bề mặt ống sinh hơi, buồng lửa, sàn đáy buồng lửa; ht m2 550
12 Đo chiều dày ống sinh hơi buồng lửa, bộ quá nhiệt cấp 2; Đo chiều dày ống sinh hơi buồng lửa, các bộ quá nhiệt, bộ hâm, đường ống buồng đối lưu. vị trí 402
13 Sang phanh ống sinh hơi tường trái, tường phải; ht mối 8
14 Hàn đắp các vị trí ống sinh hơi bị mài mòn, mài phẳng; 10x200mm tính bằng 1 mối hàn mối 800
15 Thay tôn miệng các vòi than; ht m2 1
16 Thay các ống đường ống cấp đá vôi, đường gió cấp 2; thay các đoạn tiếp giáp với buồng lửa. m 10
17 Hàn neo thép các vị trí đổ bê tông; Neo thép bên A cấp cái 350
18 Ghép cốp pha mái compact, vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2; ht m2 100
19 Gá, hàn ống sinh hơi tường trái, tường phải; Ống sinh hơi bên A cấp m 40
20 Gá, hàn ống sinh hơi vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); Ống sinh hơi bên A cấp m 20
21 Đổ bê tông mái compact, vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2, gas outlet trái/phải; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp Tấn 26,5
22 Thay thế các vòi gió sàn đáy buồng lửa; Vòi gió bên A cấp cái 100
23 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht lần 1
24 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 ĐƯỜNG GIÓ NÓNG A/B
25 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (KT 3mx7m) ht m2 21
26 Đục bê tông tường trái/phải, trần của đường gió nóng A/B; (63m2, dầy 300mm) ht tấn 43
27 Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt; Neo thép bên A cấp cái 250
28 Ghép cốp pha tường trái, phải; ht m2 58
29 Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 12
30 Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; Neo thép bên A cấp cái 50
31 Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; ht m2 58
32 Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 17
33 Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 125
34 Ghép cốp pha trần; ht m2 24
35 Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 6
36 Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 75
37 Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; ht m2 24
38 Đổ bê tông chịu nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 8
39 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
40 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 BỘ PHÂN LY A/B
41 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Bắc giáo kích thước 9,5mx4,3mx20m, chia làm 9 tầng giáo, bắc lên trên vành vortex) ht m2 370
42 Tháo bảo ôn đỉnh bộ phân ly A/B; ht m2 30
43 Đục bê tông trần của bộ phân ly A/B; ht m2 28
44 Đục bê tông nửa chu vi (phía gas outlet) cách trần 04 mét; ht m2 34
45 Vệ sinh tro, xỉ trong bộ phân ly A/B; ht tấn 1
46 Kiểm tra bề mặt bê tông toàn bộ 2 bộ phân ly; ht m2 500
47 Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường tiếp giáp gas outlet; Neo thép bên A cấp cái 400
48 Ghép cốp pha đổ bê tông tường; ht m2 35
49 Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 75
50 Ghép cốp pha lớp cách nhiệt trần; ht m2 30
51 Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 3
52 Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; Neo thép bên A cấp cái 75
53 Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; ht m2 30
54 Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 8
55 Tháo cốp pha; ht m2 95
56 Lắp bông bảo ôn, tôn bảo ôn phía trên. Bông bảo ôn bên A cấp m2 28
57 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
58 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 VÀNH VORTEX FINDER A/B
59 Lắp giàn giáo, sàn thao tác ht m2 16
60 Vệ sinh tro xỉ, bông gốm khe giãn nở; ht Lần 1
61 Cắt, nắn tôn các điểm vành vortex bị biến dạng; ht vị trí 10
62 Hàn lại các thanh chặn vành vortex; ht cái 10
63 Ép chặt, điền đầy bông gốm Ceramic Fiber vào khe giãn nở. Bông gốm ôn bên A cấp cuộn 4
64 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
65 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 TRIPPER COOLER A/B
66 Tháo cửa hộp gió ht cái 5
67 Tháo vòi gió ht cái 200
68 Lắp vòi gió mới Vòi gió bên A cấp cái 200
69 Lắp cửa hộp gió ht cái 5
70 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 TRANFERLINE A/B
71 Lắp giàn giáo, sàn thao tác ht m2 20
72 Cắt tôn vỏ ngoài phía và 2 cạnh bên; ht m2 4
73 Tháo mặt bích đường gió vào các vòi gió; ht cái 10
74 Đục, phá bê tông đường rút xỉ, bê tông phần ống nước vách lò (phần ăn khớp tranferline); ht tấn 3
75 Tháo các vòi gió. ht cái 10
76 Thông tắc, kiểm tra các vòi gió; ht cái 10
77 Hàn neo thép lớp bê tông ống nước buồng lửa (phần ăn khớp tranferline); Neo thép bên A cấp cái 50
78 Ghép cốp pha; ht m2 2
79 Đổ bê tông chịu nhiệt, tạo mặt phẳng ăn khớp mặt tranferline; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 0,2
80 Gá các vòi gió; ht cái 5
81 Ghép cốp pha, đổ bê tông chịu nhiệt phần đáy (đảm bảo độ dốc 60 từ buồng lửa sang stripper cooler; ht tấn 0,5
82 Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt ; Neo thép bên A cấp cái 50
83 Ghép cốp pha ống rút xỉ (vuông 200x200mm); ht m2 2
84 Đổ bê tông chịu nhiệt; Bê tông chịu nhiệt bên A cấp tấn 1,3
85 Hàn kín vị trí tôn bao mặt trên (vị trí để nhồi bê tông); ht m2 0,7
86 Lắp mặt bích các đường gió vào vòi gió. ht cái 10
87 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
88 VAN CẤP NƯỚC CHÍNH ht Cái 1
89 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO HỘP GIÓ CẤP 2, KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO VÒI DẦU, KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA HỘP GIÓ CẤP 2 ID 1500: 1 cái ID 1200: 1 cái ID 300: 19 cái Khớp 21
90 BAO HƠI ht Cái 1
91 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 THỔI BỤI XOAY BT-502-50-S
92 Tháo các mặt bích, chi tiết động cơ, hộp giảm tốc của thổi bụi ht bộ 32
93 Thay vòng bi, phớt chắn dầu, tổ hợp động cơ, hộp giảm tốc. Vật tư A cấp bộ 32
94 Thay ống thổi bụi (D60.5x4382, dày 5.5mm) Vật tư A cấp cái 7
95 Lắp cụm van hơi, Lắp đĩa xích truyền động của động cơ, hộp giảm tốc, Thay xích truyền động, thay công tắc hành trình. ht bộ 32
96 Thu dọn vệ sinh khu vực thi công và tổ chức nghiệm thu thiết bị ht Lần 1
97 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa: dụng cụ, vật tư để thi công, vệ sinh sạch sẽ toàn thiết bị trước khi đưa thiết bị ra TĐT. Và các công việc khác ht Lần 1 THỔI BỤI XOAY - TỊNH TIẾN BLR-522-50-S
98 Tháo các mặt bích, chi tiết động cơ, hộp giảm tốc của thổi bụi M16 Bộ 8
99 Thay vòng bi, phớt chắn dầu, tổ hợp động cơ, hộp giảm tốc, thay vòng bi ống thổi, thay bạc đồng ren thang. Vật tư A cấp Bộ 8
100 Lắp cụm van hơi, Lắp đĩa xích truyền động của động cơ, hộp giảm tốc, lắp xích truyền động, thay công tắc hành trình, Căn chỉnh mặt phẳng đĩa xích động cơ, hộp giảm tốc, căn chỉnh xích lai ht Bộ 8
101 Thu dọn vệ sinh khu vực thi công, tổ chức nghiệm thu ht Lần 1
102 VAN ĐIỀU KHIỂN KIỂU KHÍ NÉN 1HCB10AA101 ht Bộ 1
103 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa: dụng cụ, vật tư để thi công. Và các công việc khác ht Lần 1 ĐƯỜNG ỐNG XẢ ĐỌNG
104 Tháo bảo ôn đoạn đường ống, Cắt đường ống đầu ra, đầu vào van ht m 20
105 Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van, gá lắp căn chỉnh mối ghép ht đầu 6
106 Hàn liên kết các đoạn đường ống đầu ra, vào Ống thép, cút thép bên A cấp mối 6
107 Kiểm tra khuyết tật các mối hàn ht mối 6
108 Bọc bảo ôn đường ống ht m 20
109 Thu dọn vệ sinh khu vực thi công, tổ chức nghiệm thu ht Lần 1
110 ỐNG GÓP HƠI TỰ DÙNG ht HT 1
111 VAN PHUN GIẢM ÔN 1LBG03AA101 ht Bộ 1
112 VAN PHUN GIẢM ÔN 1LBG03AA111 ht Bộ 1
113 VAN XẢ ĐỌNG 1LBG05AA702 ht Bộ 1
114 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 ĐƯỜNG ỐNG XẢ ĐỌNG
115 Tháo bảo ôn đoạn đường ống, Cắt đường ống đầu ra, đầu vào van ht m 50
116 Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van, gá lắp căn chỉnh mối ghép ht đầu 10
117 Hàn liên kết các đoạn đường ống đầu ra, vào Vật tư A cấp mối 10
118 Kiểm tra khuyết tật các mối hàn ht mối 10
119 Bọc lại bảo ôn đường ống ht m2 15
120 Chạy thử, nghiệm thu ht Lần 1
121 Công việc thay cực phóng ht Lần 1
122 Công việc thay gia nhiệt sứ ht Lần 1
123 Công việc thay trục dẫn động búa gõ cực lắng, cực phóng ht Lần 1
124 Công việc thay vòng bi động cơ + hộp giảm tốc búa gõ cực phóng cực lắng ht Bộ 6
125 Công việc thay dầu máy biến áp NYTRO--10X ht Lần 1
126 Công việc thay sứ cách điện 110kV đầu ra thanh cái 110kV ht Quả 12
127 Công việc thay các thiết bị điện điều khiển trường lọc bụi ht HT 1
128 QUẠT GIÓ SƠ CẤP ht Cái 1
129 QUẠT GIÓ THỨ CẤP ht Cái 1
130 QUẠT KHÓI ht Cái 1
131 QUẠT CAO ÁP CHÈN TƯỜNG ht Cái 1
132 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 ỐNG KHÓI
133 Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Lắp dựng giàn giáo theo chu vi quanh ống khói từ cos PL 0m đến cos PL +80,000m; chiều cao tầng giáo 1,8÷2m.) ht Lần 1
134 Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ bề mặt thép kết cấu, các bản mã (sử dụng máy phun cát hoặc máy cầm tay); ht m2 3.400
135 Sơn chống rỉ các bản mã và các vị trí kết cấu bị bong sơn, ăn mòn; Sơn bên A cấp m2 200
136 Sơn 02 lớp, mỗi lớp cách nhau tổi thiểu 08 giờ, đảm bảo độ dày 100µm. Sơn bên A cấp m2 3.200
137 Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. ht Lần 1
138 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN ht Cái 1
139 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN ht Cái 1
140 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA BỘ SẤY GIÓ SƠ CẤP ht Cái 1
141 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO BỘ SẤY GIÓ THỨ CẤP ht Cái 1
142 KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA BỘ SẤY GIÓ THỨ CẤP ht HT 1
143 Thay quạt cao áp đá vôi ht Lần 1 HỆ THỐNG CẤP ĐÁ VÔI LÒ 1
144 Thay van cổng nhánhA, B,van cấp đá vôi 1B ht Lần 1
145 Thay van quay đá vôi 2A ht Lần 1
146 Thay quạt hút silo đá vôi ht Lần 1
147 Thay xương túi lọc bụi và các báo mức ht Lần 1
148 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ ht Lần 1 HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI TRO BAY LÒ 1
149 Lắp giàn giáo, sàn thao tác 5 vị trí bắc giáo Lần 1
150 Thay thế cụm van cổng ht Bộ 3
151 Tháo tách các bu lông liên kết ht HT 1
152 Lắp đặt hoàn thiện van cổng mơi Van cổng do bên A cấp Bộ 1
153 Thay thế các cụm van nhỏ và các chi tiết khác Van do bên A cấp HT 1
154 Thay thế đường ống vận chuyển xỉ và cút cong 90 độ Đường ống, cút do bên A cấp HT 1
155 Thay thế cút cong 90 độ 80A Cút cong do Bên A cấp HT 1
156 Nghiệm thu chạy thử hệ thống ht HT 1
157 Kiểm tra, thử toàn bộ chức năng, bảo dưỡng trước khi thực hiện sửa chữa TĐT hệ thống báo cháy ht lần 1 Hệ thống báo cháy
158 Thay thế toàn bộ đèn Exit Đèn Exit bên A cấp Bộ 83
159 Hộp báo cháy tổng hợp KSP-10HSDZ Hochiki: thay thế các hộp báo cháy hỏng theo biên bản giám định. Hộp báo cháy bên A cấp Hộp 10
160 Thay thế đầu báo khói ion Hochiki SIJ-E theo biên bản giám định. Đầu báo khói Bên A cấp Cái 34
161 Thay thế đầu báo khói quang điện Hochiki SLR-E(J) theo biên bản giám định. Đầu báo khói Bên A cấp Cái 89
162 Thay thế đầu báo nhiệt chống nổ Hochiki DCD-1E theo biên bản giám định. Đầu báo nhiệt Bên A cấp Cái 23
163 Thay thế đầu báo nhiệt chống nổ Hochiki FFH-1E theo biên bản giám định. Đầu báo nhiệt Bên A cấp Cái 50
164 Tủ báo cháy trung tâm Hochiki RPR-AAS: Thay thế pin dự phòng theo biên bản giám định. Pin dự phòng Bên A cấp Tủ 1
165 Tủ báo cháy khu vực Hochiki PRQ-ABW; HAQ-ABW: Thay thế pin dự phòng theo biên bản giám định. Pin dự phòng Bên A cấp Tủ 2
166 Thay thế Tủ chỉ báo cháy phù trợ Hochiki PXE-05GX Tủ bên A cấp Tủ 2
167 Kiểm tra, vận thử, bảo dưỡng toàn bộ các chức năng của hệ thống chữa cháy. ht lần 1 Hệ thống chữa cháy
168 Thay mới 04 bộ ắc quy dự phòng: DC24V (12x2); Công suất 17AH(20HR) của các tủ điều khiển chữa cháy sau: Tủ điều khiển chữa cháy Tua bin Máy 1; Tua bin máy 2; Tủ điều khiển chữa cháy bằng hóa chất khô; Tủ điều khiển chữa cháy Trạm dầu FO 08 bình Ắc quy 12v-20Ah Bên A cấp Khu vực 4
169 Thay mới 90 đầu phun Sprinkler tại các khu vực Trạm nghiền than (36 cái); Khu vực bảo vệ các vòi đốt dầu Lò 1 và Lò 2 (24 cái) ; Khu vực đỉnh băng tải BC4A (30 cái), BC4B. Đầu phun bên A cấp Cái 90
170 Thay mới Van tràn Deluge E-1 khu vực dầu FO Van tràn bên A cấp Cái 3
171 Đầu phun sương ZSTW-15 tại bể dầu FO, xuất xứ: Viking (Mỹ). Đầu phun bên A cấp Cái 42
172 Thay mới toàn bộ bơm bù Bơm bù bên A cấp Cái 1
173 Thay mới van 1 chiều bơm bù; Thay mới van cổng bơm bù; Thay mới đồng hồ áp suất bơm bù; Thay mới công tắc áp suất bơm bù Van, đồng hồ, công tắc do bên A cấp Cái 1
174 Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc ht Lần 1 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM
175 Bảo dưỡng dàn dải nhiệt gió ht Bộ 2 Bộ OUTDOOR 1
176 Tháo tấm chắn vỏ máy ht Cái 8
177 Tháo và thay thế máy nén mới Máy nén Bên A cấp Cái 1
178 Bảo trì máy nén ht Cái 1
179 Tháo contactor chính cấp nguồn máy nén và thay thế mới Contactor Bên A cấp Cái 2
180 Tháo động cơ quạt và cánh quạt ht Cái 2
181 Thay mới đông cơ quạt gió Động cơ Bên A cấp Cái 2
182 Tháo bảo ôn đường ống nối bộ OUTDOOR - INDOOR, lắp bảo ôn mới Bảo ôn Bên A cấp mét 50
183 Thay phin lọc gas phin lọc Bên A cấp Cái 2
184 Nén thử kín và xử lý hở đường ông ht Hệ thống 1
185 Bảo trì, nạp bổ sung gas máy nén Gas bên A cấp Cái 2
186 Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor ht Hệ thống 2
187 Lắp tấm chắn vỏ máy mới ht Cái 8
188 Vệ sinh các đường ống dẫn ht Hệ thống 1
189 Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc ht Lần 1 Bộ OUTDOOR 2
190 Bảo dưỡng dàn dải nhiệt gió ht Bộ 2
191 Tháo tấm chắn vỏ máy ht Cái 8
192 Tháo và thay thế máy nén mới Máy nén Bên A cấp Cái 1
193 Bảo trì máy nén ht Cái 1
194 Tháo contactor chính cấp nguồn máy nén và thay thế mới Contactor Bên A cấp Cái 2
195 Tháo động cơ quạt và cánh quạt ht Cái 2
196 Thay mới đông cơ quạt gió Động cơ Bên A cấp Cái 2
197 Tháo bảo ôn đường ống nối bộ OUTDOOR - INDOOR, lắp bảo ôn mới Bảo ôn Bên A cấp mét 50
198 Thay phin lọc gas phin lọc Bên A cấp Cái 2
199 Nén thử kín và xử lý hở đường ông ht Hệ thống 1
200 Bảo trì, nạp bổ sung gas máy nén Gas bên A cấp Cái 2
201 Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor ht Hệ thống 2
202 Lắp tấm chắn vỏ máy mới ht Cái 8
203 Vệ sinh các đường ống dẫn ht Hệ thống 1
204 Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc ht Lần 1 Bộ INDOOR 1&2
205 Tháo dây curoa quạt gió ht Cái 4
206 Tháo động cơ quạt gió ht Cái 2
207 Tháo và thay vòng bi động cơ Vòng bi Bên A cấp Cái 4
208 Tẩm sấy cách điện động cơ ht Cái 2
209 Tháo và thay vòng bi quạt Vòng bi Bên A cấp Cái 4
210 Bảo trì dàn dải nhiệt ht Hệ thống 1
211 Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor ht Hệ thống 1
212 Vệ sinh các đường ống dẫn, các cửa gió ht Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.86E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.860.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến nay) tương tự về quy mô và tính chấtvới gói thầu đang xét theo yêu cầu sau: + Quy mô có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Sửa chữa, bảo dường lò hơi nhà máy nhiệt điện Nhà thầu cung cấp Hợp đồng (bản gốc hoặc bản chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->