Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các Phần Lò hơi và thiết bị phụ, Phần chung tổ máy 1 NMNĐ Na Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các Phần Lò hơi và thiết bị phụ, Phần chung tổ máy 1 NMNĐ Na Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403669 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 08:23:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,243,057,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | BUỒNG LỬA |
| 2 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác | Lắp dựng dàn giáo trong buồng đốt (9,6m*5,3m*14 sàn )- chiều cao 29,48m | m2 | 750 | |
| 3 | Tháo các cửa người chui buồng lửa, bộ phân ly, đường gió nóng A/B, đuôi lò và cửa người chui chân compact; | Mỗi cửa 06 bu lông M16 | cái | 30 | |
| 4 | Vệ sinh sạch xỉ sàn đáy buồng lửa; | kích thước 9,5x3m | tấn | 12,7 | |
| 5 | Tháo bảo ôn tường trái, tường phải vị trí ống sát mép bê tông; | ht | m2 | 20 | |
| 6 | Tháo bảo ôn tường trước vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); | ht | m2 | 50 | |
| 7 | Đục bê tông mái che chân compact A/B, miệng các vít cấp than, các vòi dầu, miệng các đường ống cấp đá vôi, gas outlet trái/phải; | mái che chân compact 3,5 tấn/mái (gồm 2 mái); miệng vít cấp than 1,5 tấn/ vít (gồm 4 vít), 1 tấn/ miệng vòi dầu (03 vòi), gas outlet trái/phải 10x5m (gồm 2 bên) | Tấn | 26,5 | |
| 8 | Cắt tôn miệng các vít cấp than; | cắt bỏ phần tôn chống mài mòn tại miệng các vít cấp than, kích thước 0,5x1m | m2 | 1 | |
| 9 | Cắt ống sinh hơi tường trái, tường phải sát mép bê tông (10m/bên), vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); | ht | m | 60 | |
| 10 | Cắt các vòi gió buồng lửa (100 cái). | SUS310S Ф42,7xt3,6 | cái | 100 | |
| 11 | Vệ sinh toàn bộ bề mặt ống sinh hơi, buồng lửa, sàn đáy buồng lửa; | ht | m2 | 550 | |
| 12 | Đo chiều dày ống sinh hơi buồng lửa, bộ quá nhiệt cấp 2; | Đo chiều dày ống sinh hơi buồng lửa, các bộ quá nhiệt, bộ hâm, đường ống buồng đối lưu. | vị trí | 402 | |
| 13 | Sang phanh ống sinh hơi tường trái, tường phải; | ht | mối | 8 | |
| 14 | Hàn đắp các vị trí ống sinh hơi bị mài mòn, mài phẳng; | 10x200mm tính bằng 1 mối hàn | mối | 800 | |
| 15 | Thay tôn miệng các vòi than; | ht | m2 | 1 | |
| 16 | Thay các ống đường ống cấp đá vôi, đường gió cấp 2; | thay các đoạn tiếp giáp với buồng lửa. | m | 10 | |
| 17 | Hàn neo thép các vị trí đổ bê tông; | Neo thép bên A cấp | cái | 350 | |
| 18 | Ghép cốp pha mái compact, vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2; | ht | m2 | 100 | |
| 19 | Gá, hàn ống sinh hơi tường trái, tường phải; | Ống sinh hơi bên A cấp | m | 40 | |
| 20 | Gá, hàn ống sinh hơi vị trí kick out (các ống trên miệng các vít cấp than A, B, C, D); | Ống sinh hơi bên A cấp | m | 20 | |
| 21 | Đổ bê tông mái compact, vít cấp than, vòi dầu, đường ống cấp đá, đường gió cấp 2, gas outlet trái/phải; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | Tấn | 26,5 | |
| 22 | Thay thế các vòi gió sàn đáy buồng lửa; | Vòi gió bên A cấp | cái | 100 | |
| 23 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | ht | lần | 1 | |
| 24 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | ĐƯỜNG GIÓ NÓNG A/B |
| 25 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (KT 3mx7m) | ht | m2 | 21 | |
| 26 | Đục bê tông tường trái/phải, trần của đường gió nóng A/B; (63m2, dầy 300mm) | ht | tấn | 43 | |
| 27 | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt; | Neo thép bên A cấp | cái | 250 | |
| 28 | Ghép cốp pha tường trái, phải; | ht | m2 | 58 | |
| 29 | Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 12 | |
| 30 | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | Neo thép bên A cấp | cái | 50 | |
| 31 | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt tường trái, phải; | ht | m2 | 58 | |
| 32 | Đổ bê tông cách nhiệt tường trái, phải; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 17 | |
| 33 | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; | Neo thép bên A cấp | cái | 125 | |
| 34 | Ghép cốp pha trần; | ht | m2 | 24 | |
| 35 | Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 6 | |
| 36 | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Neo thép bên A cấp | cái | 75 | |
| 37 | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; | ht | m2 | 24 | |
| 38 | Đổ bê tông chịu nhiệt trần; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 8 | |
| 39 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | ht | Lần | 1 | |
| 40 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | BỘ PHÂN LY A/B |
| 41 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Bắc giáo kích thước 9,5mx4,3mx20m, chia làm 9 tầng giáo, bắc lên trên vành vortex) | ht | m2 | 370 | |
| 42 | Tháo bảo ôn đỉnh bộ phân ly A/B; | ht | m2 | 30 | |
| 43 | Đục bê tông trần của bộ phân ly A/B; | ht | m2 | 28 | |
| 44 | Đục bê tông nửa chu vi (phía gas outlet) cách trần 04 mét; | ht | m2 | 34 | |
| 45 | Vệ sinh tro, xỉ trong bộ phân ly A/B; | ht | tấn | 1 | |
| 46 | Kiểm tra bề mặt bê tông toàn bộ 2 bộ phân ly; | ht | m2 | 500 | |
| 47 | Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường tiếp giáp gas outlet; | Neo thép bên A cấp | cái | 400 | |
| 48 | Ghép cốp pha đổ bê tông tường; | ht | m2 | 35 | |
| 49 | Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt trần; | Neo thép bên A cấp | cái | 75 | |
| 50 | Ghép cốp pha lớp cách nhiệt trần; | ht | m2 | 30 | |
| 51 | Đổ bê tông lớp cách nhiệt trần; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 3 | |
| 52 | Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt trần; | Neo thép bên A cấp | cái | 75 | |
| 53 | Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt trần; | ht | m2 | 30 | |
| 54 | Đổ bê tông lớp chịu nhiệt trần; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 8 | |
| 55 | Tháo cốp pha; | ht | m2 | 95 | |
| 56 | Lắp bông bảo ôn, tôn bảo ôn phía trên. | Bông bảo ôn bên A cấp | m2 | 28 | |
| 57 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | ht | Lần | 1 | |
| 58 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | VÀNH VORTEX FINDER A/B |
| 59 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác | ht | m2 | 16 | |
| 60 | Vệ sinh tro xỉ, bông gốm khe giãn nở; | ht | Lần | 1 | |
| 61 | Cắt, nắn tôn các điểm vành vortex bị biến dạng; | ht | vị trí | 10 | |
| 62 | Hàn lại các thanh chặn vành vortex; | ht | cái | 10 | |
| 63 | Ép chặt, điền đầy bông gốm Ceramic Fiber vào khe giãn nở. | Bông gốm ôn bên A cấp | cuộn | 4 | |
| 64 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | ht | Lần | 1 | |
| 65 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | TRIPPER COOLER A/B |
| 66 | Tháo cửa hộp gió | ht | cái | 5 | |
| 67 | Tháo vòi gió | ht | cái | 200 | |
| 68 | Lắp vòi gió mới | Vòi gió bên A cấp | cái | 200 | |
| 69 | Lắp cửa hộp gió | ht | cái | 5 | |
| 70 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | TRANFERLINE A/B |
| 71 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác | ht | m2 | 20 | |
| 72 | Cắt tôn vỏ ngoài phía và 2 cạnh bên; | ht | m2 | 4 | |
| 73 | Tháo mặt bích đường gió vào các vòi gió; | ht | cái | 10 | |
| 74 | Đục, phá bê tông đường rút xỉ, bê tông phần ống nước vách lò (phần ăn khớp tranferline); | ht | tấn | 3 | |
| 75 | Tháo các vòi gió. | ht | cái | 10 | |
| 76 | Thông tắc, kiểm tra các vòi gió; | ht | cái | 10 | |
| 77 | Hàn neo thép lớp bê tông ống nước buồng lửa (phần ăn khớp tranferline); | Neo thép bên A cấp | cái | 50 | |
| 78 | Ghép cốp pha; | ht | m2 | 2 | |
| 79 | Đổ bê tông chịu nhiệt, tạo mặt phẳng ăn khớp mặt tranferline; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 0,2 | |
| 80 | Gá các vòi gió; | ht | cái | 5 | |
| 81 | Ghép cốp pha, đổ bê tông chịu nhiệt phần đáy (đảm bảo độ dốc 60 từ buồng lửa sang stripper cooler; | ht | tấn | 0,5 | |
| 82 | Hàn neo thép lớp bê tông chịu nhiệt ; | Neo thép bên A cấp | cái | 50 | |
| 83 | Ghép cốp pha ống rút xỉ (vuông 200x200mm); | ht | m2 | 2 | |
| 84 | Đổ bê tông chịu nhiệt; | Bê tông chịu nhiệt bên A cấp | tấn | 1,3 | |
| 85 | Hàn kín vị trí tôn bao mặt trên (vị trí để nhồi bê tông); | ht | m2 | 0,7 | |
| 86 | Lắp mặt bích các đường gió vào vòi gió. | ht | cái | 10 | |
| 87 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | ht | Lần | 1 | |
| 88 | VAN CẤP NƯỚC CHÍNH | ht | Cái | 1 | |
| 89 | KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO HỘP GIÓ CẤP 2, KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO VÒI DẦU, KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA HỘP GIÓ CẤP 2 | ID 1500: 1 cái ID 1200: 1 cái ID 300: 19 cái | Khớp | 21 | |
| 90 | BAO HƠI | ht | Cái | 1 | |
| 91 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | THỔI BỤI XOAY BT-502-50-S |
| 92 | Tháo các mặt bích, chi tiết động cơ, hộp giảm tốc của thổi bụi | ht | bộ | 32 | |
| 93 | Thay vòng bi, phớt chắn dầu, tổ hợp động cơ, hộp giảm tốc. | Vật tư A cấp | bộ | 32 | |
| 94 | Thay ống thổi bụi (D60.5x4382, dày 5.5mm) | Vật tư A cấp | cái | 7 | |
| 95 | Lắp cụm van hơi, Lắp đĩa xích truyền động của động cơ, hộp giảm tốc, Thay xích truyền động, thay công tắc hành trình. | ht | bộ | 32 | |
| 96 | Thu dọn vệ sinh khu vực thi công và tổ chức nghiệm thu thiết bị | ht | Lần | 1 | |
| 97 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa: dụng cụ, vật tư để thi công, vệ sinh sạch sẽ toàn thiết bị trước khi đưa thiết bị ra TĐT. Và các công việc khác | ht | Lần | 1 | THỔI BỤI XOAY - TỊNH TIẾN BLR-522-50-S |
| 98 | Tháo các mặt bích, chi tiết động cơ, hộp giảm tốc của thổi bụi | M16 | Bộ | 8 | |
| 99 | Thay vòng bi, phớt chắn dầu, tổ hợp động cơ, hộp giảm tốc, thay vòng bi ống thổi, thay bạc đồng ren thang. | Vật tư A cấp | Bộ | 8 | |
| 100 | Lắp cụm van hơi, Lắp đĩa xích truyền động của động cơ, hộp giảm tốc, lắp xích truyền động, thay công tắc hành trình, Căn chỉnh mặt phẳng đĩa xích động cơ, hộp giảm tốc, căn chỉnh xích lai | ht | Bộ | 8 | |
| 101 | Thu dọn vệ sinh khu vực thi công, tổ chức nghiệm thu | ht | Lần | 1 | |
| 102 | VAN ĐIỀU KHIỂN KIỂU KHÍ NÉN 1HCB10AA101 | ht | Bộ | 1 | |
| 103 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa: dụng cụ, vật tư để thi công. Và các công việc khác | ht | Lần | 1 | ĐƯỜNG ỐNG XẢ ĐỌNG |
| 104 | Tháo bảo ôn đoạn đường ống, Cắt đường ống đầu ra, đầu vào van | ht | m | 20 | |
| 105 | Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van, gá lắp căn chỉnh mối ghép | ht | đầu | 6 | |
| 106 | Hàn liên kết các đoạn đường ống đầu ra, vào | Ống thép, cút thép bên A cấp | mối | 6 | |
| 107 | Kiểm tra khuyết tật các mối hàn | ht | mối | 6 | |
| 108 | Bọc bảo ôn đường ống | ht | m | 20 | |
| 109 | Thu dọn vệ sinh khu vực thi công, tổ chức nghiệm thu | ht | Lần | 1 | |
| 110 | ỐNG GÓP HƠI TỰ DÙNG | ht | HT | 1 | |
| 111 | VAN PHUN GIẢM ÔN 1LBG03AA101 | ht | Bộ | 1 | |
| 112 | VAN PHUN GIẢM ÔN 1LBG03AA111 | ht | Bộ | 1 | |
| 113 | VAN XẢ ĐỌNG 1LBG05AA702 | ht | Bộ | 1 | |
| 114 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | ĐƯỜNG ỐNG XẢ ĐỌNG |
| 115 | Tháo bảo ôn đoạn đường ống, Cắt đường ống đầu ra, đầu vào van | ht | m | 50 | |
| 116 | Mài sang phanh 2 đầu ống đầu ra, vào van, gá lắp căn chỉnh mối ghép | ht | đầu | 10 | |
| 117 | Hàn liên kết các đoạn đường ống đầu ra, vào | Vật tư A cấp | mối | 10 | |
| 118 | Kiểm tra khuyết tật các mối hàn | ht | mối | 10 | |
| 119 | Bọc lại bảo ôn đường ống | ht | m2 | 15 | |
| 120 | Chạy thử, nghiệm thu | ht | Lần | 1 | |
| 121 | Công việc thay cực phóng | ht | Lần | 1 | |
| 122 | Công việc thay gia nhiệt sứ | ht | Lần | 1 | |
| 123 | Công việc thay trục dẫn động búa gõ cực lắng, cực phóng | ht | Lần | 1 | |
| 124 | Công việc thay vòng bi động cơ + hộp giảm tốc búa gõ cực phóng cực lắng | ht | Bộ | 6 | |
| 125 | Công việc thay dầu máy biến áp NYTRO--10X | ht | Lần | 1 | |
| 126 | Công việc thay sứ cách điện 110kV đầu ra thanh cái 110kV | ht | Quả | 12 | |
| 127 | Công việc thay các thiết bị điện điều khiển trường lọc bụi | ht | HT | 1 | |
| 128 | QUẠT GIÓ SƠ CẤP | ht | Cái | 1 | |
| 129 | QUẠT GIÓ THỨ CẤP | ht | Cái | 1 | |
| 130 | QUẠT KHÓI | ht | Cái | 1 | |
| 131 | QUẠT CAO ÁP CHÈN TƯỜNG | ht | Cái | 1 | |
| 132 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | ỐNG KHÓI |
| 133 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Lắp dựng giàn giáo theo chu vi quanh ống khói từ cos PL 0m đến cos PL +80,000m; chiều cao tầng giáo 1,8÷2m.) | ht | Lần | 1 | |
| 134 | Vệ sinh, đánh rỉ toàn bộ bề mặt thép kết cấu, các bản mã (sử dụng máy phun cát hoặc máy cầm tay); | ht | m2 | 3.400 | |
| 135 | Sơn chống rỉ các bản mã và các vị trí kết cấu bị bong sơn, ăn mòn; | Sơn bên A cấp | m2 | 200 | |
| 136 | Sơn 02 lớp, mỗi lớp cách nhau tổi thiểu 08 giờ, đảm bảo độ dày 100µm. | Sơn bên A cấp | m2 | 3.200 | |
| 137 | Thu dọn vật tư và thiết bị thi công khỏi vị trí công tác. | ht | Lần | 1 | |
| 138 | KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN | ht | Cái | 1 | |
| 139 | KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN | ht | Cái | 1 | |
| 140 | KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA BỘ SẤY GIÓ SƠ CẤP | ht | Cái | 1 | |
| 141 | KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU VÀO BỘ SẤY GIÓ THỨ CẤP | ht | Cái | 1 | |
| 142 | KHỚP GIÃN NỞ ĐẦU RA BỘ SẤY GIÓ THỨ CẤP | ht | HT | 1 | |
| 143 | Thay quạt cao áp đá vôi | ht | Lần | 1 | HỆ THỐNG CẤP ĐÁ VÔI LÒ 1 |
| 144 | Thay van cổng nhánhA, B,van cấp đá vôi 1B | ht | Lần | 1 | |
| 145 | Thay van quay đá vôi 2A | ht | Lần | 1 | |
| 146 | Thay quạt hút silo đá vôi | ht | Lần | 1 | |
| 147 | Thay xương túi lọc bụi và các báo mức | ht | Lần | 1 | |
| 148 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | ht | Lần | 1 | HỆ THỐNG VẬN CHUYỂN VÀ THẢI TRO BAY LÒ 1 |
| 149 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác | 5 vị trí bắc giáo | Lần | 1 | |
| 150 | Thay thế cụm van cổng | ht | Bộ | 3 | |
| 151 | Tháo tách các bu lông liên kết | ht | HT | 1 | |
| 152 | Lắp đặt hoàn thiện van cổng mơi | Van cổng do bên A cấp | Bộ | 1 | |
| 153 | Thay thế các cụm van nhỏ và các chi tiết khác | Van do bên A cấp | HT | 1 | |
| 154 | Thay thế đường ống vận chuyển xỉ và cút cong 90 độ | Đường ống, cút do bên A cấp | HT | 1 | |
| 155 | Thay thế cút cong 90 độ 80A | Cút cong do Bên A cấp | HT | 1 | |
| 156 | Nghiệm thu chạy thử hệ thống | ht | HT | 1 | |
| 157 | Kiểm tra, thử toàn bộ chức năng, bảo dưỡng trước khi thực hiện sửa chữa TĐT hệ thống báo cháy | ht | lần | 1 | Hệ thống báo cháy |
| 158 | Thay thế toàn bộ đèn Exit | Đèn Exit bên A cấp | Bộ | 83 | |
| 159 | Hộp báo cháy tổng hợp KSP-10HSDZ Hochiki: thay thế các hộp báo cháy hỏng theo biên bản giám định. | Hộp báo cháy bên A cấp | Hộp | 10 | |
| 160 | Thay thế đầu báo khói ion Hochiki SIJ-E theo biên bản giám định. | Đầu báo khói Bên A cấp | Cái | 34 | |
| 161 | Thay thế đầu báo khói quang điện Hochiki SLR-E(J) theo biên bản giám định. | Đầu báo khói Bên A cấp | Cái | 89 | |
| 162 | Thay thế đầu báo nhiệt chống nổ Hochiki DCD-1E theo biên bản giám định. | Đầu báo nhiệt Bên A cấp | Cái | 23 | |
| 163 | Thay thế đầu báo nhiệt chống nổ Hochiki FFH-1E theo biên bản giám định. | Đầu báo nhiệt Bên A cấp | Cái | 50 | |
| 164 | Tủ báo cháy trung tâm Hochiki RPR-AAS: Thay thế pin dự phòng theo biên bản giám định. | Pin dự phòng Bên A cấp | Tủ | 1 | |
| 165 | Tủ báo cháy khu vực Hochiki PRQ-ABW; HAQ-ABW: Thay thế pin dự phòng theo biên bản giám định. | Pin dự phòng Bên A cấp | Tủ | 2 | |
| 166 | Thay thế Tủ chỉ báo cháy phù trợ Hochiki PXE-05GX | Tủ bên A cấp | Tủ | 2 | |
| 167 | Kiểm tra, vận thử, bảo dưỡng toàn bộ các chức năng của hệ thống chữa cháy. | ht | lần | 1 | Hệ thống chữa cháy |
| 168 | Thay mới 04 bộ ắc quy dự phòng: DC24V (12x2); Công suất 17AH(20HR) của các tủ điều khiển chữa cháy sau: Tủ điều khiển chữa cháy Tua bin Máy 1; Tua bin máy 2; Tủ điều khiển chữa cháy bằng hóa chất khô; Tủ điều khiển chữa cháy Trạm dầu FO | 08 bình Ắc quy 12v-20Ah Bên A cấp | Khu vực | 4 | |
| 169 | Thay mới 90 đầu phun Sprinkler tại các khu vực Trạm nghiền than (36 cái); Khu vực bảo vệ các vòi đốt dầu Lò 1 và Lò 2 (24 cái) ; Khu vực đỉnh băng tải BC4A (30 cái), BC4B. | Đầu phun bên A cấp | Cái | 90 | |
| 170 | Thay mới Van tràn Deluge E-1 khu vực dầu FO | Van tràn bên A cấp | Cái | 3 | |
| 171 | Đầu phun sương ZSTW-15 tại bể dầu FO, xuất xứ: Viking (Mỹ). | Đầu phun bên A cấp | Cái | 42 | |
| 172 | Thay mới toàn bộ bơm bù | Bơm bù bên A cấp | Cái | 1 | |
| 173 | Thay mới van 1 chiều bơm bù; Thay mới van cổng bơm bù; Thay mới đồng hồ áp suất bơm bù; Thay mới công tắc áp suất bơm bù | Van, đồng hồ, công tắc do bên A cấp | Cái | 1 | |
| 174 | Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc | ht | Lần | 1 | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA NHÀ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM |
| 175 | Bảo dưỡng dàn dải nhiệt gió | ht | Bộ | 2 | Bộ OUTDOOR 1 |
| 176 | Tháo tấm chắn vỏ máy | ht | Cái | 8 | |
| 177 | Tháo và thay thế máy nén mới | Máy nén Bên A cấp | Cái | 1 | |
| 178 | Bảo trì máy nén | ht | Cái | 1 | |
| 179 | Tháo contactor chính cấp nguồn máy nén và thay thế mới | Contactor Bên A cấp | Cái | 2 | |
| 180 | Tháo động cơ quạt và cánh quạt | ht | Cái | 2 | |
| 181 | Thay mới đông cơ quạt gió | Động cơ Bên A cấp | Cái | 2 | |
| 182 | Tháo bảo ôn đường ống nối bộ OUTDOOR - INDOOR, lắp bảo ôn mới | Bảo ôn Bên A cấp | mét | 50 | |
| 183 | Thay phin lọc gas | phin lọc Bên A cấp | Cái | 2 | |
| 184 | Nén thử kín và xử lý hở đường ông | ht | Hệ thống | 1 | |
| 185 | Bảo trì, nạp bổ sung gas máy nén | Gas bên A cấp | Cái | 2 | |
| 186 | Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor | ht | Hệ thống | 2 | |
| 187 | Lắp tấm chắn vỏ máy mới | ht | Cái | 8 | |
| 188 | Vệ sinh các đường ống dẫn | ht | Hệ thống | 1 | |
| 189 | Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc | ht | Lần | 1 | Bộ OUTDOOR 2 |
| 190 | Bảo dưỡng dàn dải nhiệt gió | ht | Bộ | 2 | |
| 191 | Tháo tấm chắn vỏ máy | ht | Cái | 8 | |
| 192 | Tháo và thay thế máy nén mới | Máy nén Bên A cấp | Cái | 1 | |
| 193 | Bảo trì máy nén | ht | Cái | 1 | |
| 194 | Tháo contactor chính cấp nguồn máy nén và thay thế mới | Contactor Bên A cấp | Cái | 2 | |
| 195 | Tháo động cơ quạt và cánh quạt | ht | Cái | 2 | |
| 196 | Thay mới đông cơ quạt gió | Động cơ Bên A cấp | Cái | 2 | |
| 197 | Tháo bảo ôn đường ống nối bộ OUTDOOR - INDOOR, lắp bảo ôn mới | Bảo ôn Bên A cấp | mét | 50 | |
| 198 | Thay phin lọc gas | phin lọc Bên A cấp | Cái | 2 | |
| 199 | Nén thử kín và xử lý hở đường ông | ht | Hệ thống | 1 | |
| 200 | Bảo trì, nạp bổ sung gas máy nén | Gas bên A cấp | Cái | 2 | |
| 201 | Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor | ht | Hệ thống | 2 | |
| 202 | Lắp tấm chắn vỏ máy mới | ht | Cái | 8 | |
| 203 | Vệ sinh các đường ống dẫn | ht | Hệ thống | 1 | |
| 204 | Chuẩn bị vật tư đầy đủ, công cụ dụng cụ cần thiết để thực hiện nội dung công việc | ht | Lần | 1 | Bộ INDOOR 1&2 |
| 205 | Tháo dây curoa quạt gió | ht | Cái | 4 | |
| 206 | Tháo động cơ quạt gió | ht | Cái | 2 | |
| 207 | Tháo và thay vòng bi động cơ | Vòng bi Bên A cấp | Cái | 4 | |
| 208 | Tẩm sấy cách điện động cơ | ht | Cái | 2 | |
| 209 | Tháo và thay vòng bi quạt | Vòng bi Bên A cấp | Cái | 4 | |
| 210 | Bảo trì dàn dải nhiệt | ht | Hệ thống | 1 | |
| 211 | Kiểm tra bo mạch điều khiển và các sensor | ht | Hệ thống | 1 | |
| 212 | Vệ sinh các đường ống dẫn, các cửa gió | ht | Hệ thống | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.86E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.860.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Có 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 03 năm (từ năm 2018 đến nay) tương tự về quy mô và tính chấtvới gói thầu đang xét theo yêu cầu sau:
+ Quy mô có giá trị ≥ 3.700.000.000 VND
+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Sửa chữa, bảo dường lò hơi nhà máy nhiệt điện
Nhà thầu cung cấp Hợp đồng (bản gốc hoặc bản chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi