Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355477-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210355350
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 15:12:00 đến ngày 2021-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,986,556,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,866,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu tám trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt van chọn vùng D76 Theo Chương V E - HSMT Cái 6
2 Lắp đặt đồng hồ áp lực bình khí Theo Chương V E - HSMT Cái 2
3 Lắp đặt đầu phun khí D42 360 độ Theo Chương V E - HSMT Cái 26
4 Lắp đặt van an toàn Theo Chương V E - HSMT Cái 1
5 Lắp đặt van 1 chiều Theo Chương V E - HSMT Cái 7
6 Lắp đặt ống mềm xả khí Theo Chương V E - HSMT Cái 2
7 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90- 4.0mm Theo Chương V E - HSMT 100m 0,06
8 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 - 3.6mm Theo Chương V E - HSMT 100m 2,16
9 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 - 3.2mm Theo Chương V E - HSMT 100m 2
10 Lắp đặt co D76 Theo Chương V E - HSMT Cái 32
11 Lắp đặt co D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 42
12 Lắp đặt tê D76 Theo Chương V E - HSMT Cái 12
13 Lắp đặt nối ren D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 20
14 Lắp đặt tê ren D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 12
15 Lắp đặt bầu giảm D76/D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 12
16 Lắp đặt bích thép đường kính D90 Theo Chương V E - HSMT bích 2
17 Sơn ống chống gỉ Theo Chương V E - HSMT m2 79,618
18 Sơn đỏ đường ống Theo Chương V E - HSMT m2 79,618
19 Lắp đặt trung tâm xả khí FM200 loại 6 kênh Theo Chương V E - HSMT bộ 6
20 Lắp đặt đầu báo khói loại thường Theo Chương V E - HSMT bộ 24
21 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường Theo Chương V E - HSMT bộ 24
22 Lắp đặt nút nhấn xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 6
23 Lắp đặt nút nhấn hủy xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 6
24 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V E - HSMT bộ 12
25 Lắp đặt còi đèn chớp cảnh báo Theo Chương V E - HSMT bộ 6
26 Lắp đặt đèn cảnh di tản khỏi khu vực xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 6
27 Lắp đặt đèn cảnh báo khu vực đang xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 6
28 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy FR/CVV 2X1.5mm2 Theo Chương V E - HSMT m 1.450
29 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm Theo Chương V E - HSMT m 1.250
30 Lắp đặt hộp chia 2 ngã D20 Theo Chương V E - HSMT hộp 80
31 Lắp đặt hộp chia 3 ngã D20 Theo Chương V E - HSMT hộp 42
32 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Theo Chương V E - HSMT 1
33 Lắp đặt ắcquy dự phòng 12V-9Ah Theo Chương V E - HSMT bình 12
34 Lắp đặt bình khí FM200/HFC-227 - 120 lít - 42 bar (nạp 120kg HFC-227/FM200) bao gồm van đầu bình. Theo Chương V E - HSMT Bình 2
35 Lắp đặt bình nitơ 3L kích hoạt bình khí (bao gồm van điện từ, van xả bằng tay, đồng hồ áp lực) Theo Chương V E - HSMT Bình 6
36 Lắp đặt phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống Theo Chương V E - HSMT 1
37 Lắp đặt đồng hồ áp lực bình khí Theo Chương V E - HSMT Cái 3
38 Lắp đặt đầu phun khí D42 360 độ Theo Chương V E - HSMT Cái 7
39 Lắp đặt van an toàn Theo Chương V E - HSMT Cái 1
40 Lắp đặt van 1 chiều Theo Chương V E - HSMT Cái 2
41 Lắp đặt ống mềm xả khí Theo Chương V E - HSMT Cái 3
42 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90- 4.0mm Theo Chương V E - HSMT 100m 0,48
43 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76 - 3.6mm Theo Chương V E - HSMT 100m 0,06
44 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 - 3.2mm Theo Chương V E - HSMT 100m 0,12
45 Lắp đặt co D90 Theo Chương V E - HSMT Cái 8
46 Lắp đặt co D76 Theo Chương V E - HSMT Cái 4
47 Lắp đặt co D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 42
48 Lắp đặt tê D76 Theo Chương V E - HSMT Cái 12
49 Lắp đặt nối ren D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 20
50 Lắp đặt tê ren D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 12
51 Lắp đặt bầu giảm D90/D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 2
52 Lắp đặt bầu giảm D76/D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 2
53 Lắp đặt bích thép đường kính D90 Theo Chương V E - HSMT bích 2
54 Sơn ống chống gỉ Theo Chương V E - HSMT m2 16,579
55 Sơn đỏ đường ống Theo Chương V E - HSMT m2 16,579
56 Lắp đặt trung tâm xả khí FM200 loại 6 kênh Theo Chương V E - HSMT bộ 1
57 Lắp đặt đầu báo khói loại thường Theo Chương V E - HSMT bộ 6
58 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường Theo Chương V E - HSMT bộ 6
59 Lắp đặt nút nhấn xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
60 Lắp đặt nút nhấn hủy xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
61 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V E - HSMT bộ 2
62 Lắp đặt còi đèn chớp cảnh báo Theo Chương V E - HSMT bộ 1
63 Lắp đặt đèn cảnh di tản khỏi khu vực xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
64 Lắp đặt đèn cảnh báo khu vực đang xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
65 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy FR/CVV 2X1.5mm2 Theo Chương V E - HSMT m 190
66 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm Theo Chương V E - HSMT m 190
67 Lắp đặt hộp chia 2 ngã D20 Theo Chương V E - HSMT hộp 12
68 Lắp đặt hộp chia 3 ngã D20 Theo Chương V E - HSMT hộp 8
69 Lắp đặt phụ kiện ống PVC Theo Chương V E - HSMT 1
70 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12V-9Ah Theo Chương V E - HSMT Bình 2
71 Lắp đặt bình khí HFC-227/FM200 - 120 lít - 42 bar (nạp 120kg HFC-227/FM200) bao gồm van đầu bình. Theo Chương V E - HSMT Bình 3
72 Lắp đặt bình nitơ 3L kích hoạt bình khí (bao gồm van điện từ, van xả bằng tay, đồng hồ áp lực) Theo Chương V E - HSMT bình 1
73 Lắp đặt phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống Theo Chương V E - HSMT 1
74 Lắp đặt van điện từ kích hoạt bình khí (kèm bộ kích hoạt bằng tay) Theo Chương V E - HSMT Cái 1
75 Lắp đặt đầu phun khí D42 360 độ Theo Chương V E - HSMT Cái 2
76 Lắp đặt Van an toàn Theo Chương V E - HSMT Cái 1
77 Lắp đặt ống mềm xả khí Theo Chương V E - HSMT Cái 1
78 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42 - 3.2mm Theo Chương V E - HSMT 100m 0,24
79 Lắp đặt co D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 8
80 Lắp đặt nối ren D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 8
81 Lắp đặt tê ren D42 Theo Chương V E - HSMT Cái 6
82 Sơn ống chống gỉ Theo Chương V E - HSMT m2 3,165
83 Sơn đỏ đường ống Theo Chương V E - HSMT m2 3,165
84 Lắp đặt trung tâm xả khí FM200 loại 6 kênh Theo Chương V E - HSMT bộ 1
85 Lắp đặt đầu báo khói loại thường Theo Chương V E - HSMT bộ 2
86 Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường Theo Chương V E - HSMT bộ 2
87 Lắp đặt nút nhấn xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
88 Lắp đặt nút nhấn hủy xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
89 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V E - HSMT bộ 2
90 Lắp đặt còi đèn chớp cảnh báo Theo Chương V E - HSMT bộ 1
91 Lắp đặt đèn cảnh di tản khỏi khu vực xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
92 Lắp đặt đèn cảnh báo khu vực đang xả khí Theo Chương V E - HSMT bộ 1
93 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy FR/CVV 2X1.5mm2 Theo Chương V E - HSMT m 220
94 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm Theo Chương V E - HSMT m 210
95 Lắp đặt hộp chia 2 ngã D20 Theo Chương V E - HSMT hộp 16
96 Lắp đặt hộp chia 3 ngã D20 Theo Chương V E - HSMT hộp 10
97 Lắp đặt phụ kiện ống PVC (Co, tê, cùm..) Theo Chương V E - HSMT 1
98 Lắp đặt ắc quy dự phòng 12V-9Ah Theo Chương V E - HSMT bình 2
99 Lắp đặt bình khí HFC-227/FM200 - 67.5lít - 42 bar (nạp 50kg HFC-227/FM200) bao gồm đồng hồ áp lực, van đầu bình. Theo Chương V E - HSMT bình 1
100 Lắp đặt phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống Theo Chương V E - HSMT 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 895.967.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.986.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 2(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 895.967.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N= 2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 02 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V = 04 tỷ đồng - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hệ thống PCCC - Tương tự về quy mô công việc: Hệ thống PCCC có giá trị 2,090 tỷ đồng trở lên (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh). * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: thi công hệ thống PCCC - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.180.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->