Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 18:43:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,170,792,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 9 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 10 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 12 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 14 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 15 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 22 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 24 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 25 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 26 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 27 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 28 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 30 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 31 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 32 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 33 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2 | |
| 34 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2 | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 22,611 | |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 5 | |
| 37 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 đoạn ống | 0,5 | |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 đoạn ống | 0,5 | |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 đoạn ống | 0,5 | |
| 41 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 42 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 43 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 44 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 52 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 53 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 54 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 56 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 57 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 58 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 59 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8,658 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 9 | |
| 62 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 66 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 68 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 69 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 70 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10,2 | |
| 71 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8,1 | |
| 72 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 20 | |
| 73 | Gia cố bờ kênh rạch bằng cừ tràm có hành lang quản ly>5m | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 2,5 | |
| 74 | Gia cố bờ kênh rạch bằng cừ tràm không có hành lang quản lý | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 2,5 | |
| 75 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 76 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 77 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m không có hành lang, không có lối vào | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 78 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12,5 | |
| 79 | Vớt rác, bèo tây (lục bình) | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 50 | |
| 80 | Lưới B40 (3.5kg/m2) | 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | kg | 180 | |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 85 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,078 | |
| 87 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 88 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 89 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,05 | |
| 91 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 92 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 93 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 94 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 95 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 99 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 100 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 101 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2,6 | |
| 102 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1,5 | |
| 103 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1,25 | |
| 104 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 105 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 20 | |
| 106 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 30 | |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 34,645 | |
| 108 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 24,56 | |
| 109 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 2 | |
| 110 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 111 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 112 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 113 | Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) | 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 114 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,45 | |
| 115 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,45 | |
| 116 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,45 | |
| 117 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,45 | |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,33 | |
| 119 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 121 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,35 | |
| 122 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,35 | |
| 123 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,55 | |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,35 | |
| 125 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 126 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 2,34 | |
| 127 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,125 | |
| 128 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,53 | |
| 129 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 133 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,1 | |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,36 | |
| 135 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 136 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 137 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 6,5 | |
| 138 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 7,35 | |
| 139 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 6 | |
| 140 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 18,8 | |
| 141 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 65,52 | |
| 142 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 15 | |
| 143 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 25 | |
| 144 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 15,5 | |
| 145 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,4 | |
| 147 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 2 | |
| 148 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 8 | |
| 149 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 150 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,5 | |
| 151 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 2,2 | |
| 152 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 2,3 | |
| 153 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 154 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 155 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 156 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 157 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 158 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 160 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 161 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,076 | |
| 162 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 163 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 164 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 166 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 167 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 168 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 169 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 170 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 171 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 0,1 | |
| 172 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 176 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 177 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 178 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 179 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 24 | |
| 180 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 29 | |
| 181 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,2 | |
| 182 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 2 | |
| 183 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 184 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 185 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 186 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 187 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 188 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 189 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,27 | |
| 190 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,253 | |
| 191 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,315 | |
| 192 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 193 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 194 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 195 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 196 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,35 | |
| 197 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 198 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,65 | |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,15 | |
| 200 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 201 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 202 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,021 | |
| 203 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,12 | |
| 204 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 205 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,5 | |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 209 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 210 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 211 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 212 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,25 | |
| 214 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 215 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,081 | |
| 216 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 25 | |
| 217 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 30 | |
| 218 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 219 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 220 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 221 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,3 | |
| 222 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,3 | |
| 223 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 224 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 225 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 226 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,5 | |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 228 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 229 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 230 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 232 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 233 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 234 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 235 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 236 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 8 | |
| 237 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 241 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,15 | |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,36 | |
| 243 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 244 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 3,3 | |
| 245 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 3,25 | |
| 246 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,666 | |
| 247 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,767 | |
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,05 | |
| 249 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 20 | |
| 250 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 20 | |
| 251 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 252 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 253 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 254 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 255 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 256 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 257 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 258 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 259 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 260 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 261 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 262 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 263 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 264 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 265 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 266 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 267 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 268 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 269 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 270 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 271 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,65 | |
| 272 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 274 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 275 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 276 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 277 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 278 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 279 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1,2 | |
| 280 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,494 | |
| 281 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 282 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 283 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 10 | |
| 284 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 10 | |
| 285 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 5 | |
| 286 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 5 | |
| 287 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 5 | |
| 288 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 289 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 290 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 291 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 292 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 293 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 294 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 295 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 296 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 297 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 298 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 299 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 300 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 301 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 302 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 0,1 | |
| 303 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 304 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 305 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,65 | |
| 306 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 307 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 308 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 309 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 310 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 311 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 312 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 313 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,1 | |
| 314 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 315 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,025 | |
| 316 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 318 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,265 | |
| 319 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,619 | |
| 320 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,38 | |
| 321 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,012 | |
| 322 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,12 | |
| 323 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 324 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 325 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,02 | |
| 326 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 327 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 328 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 329 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,95 | |
| 330 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,5 | |
| 331 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 332 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,3 | |
| 333 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 334 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 335 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,01 | |
| 336 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2 | |
| 337 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 338 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 339 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 340 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 341 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 342 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,2 | |
| 343 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 344 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 345 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 5,3 | |
| 346 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2,4 | |
| 347 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2,2 | |
| 348 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 349 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,061 | |
| 350 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 65 | |
| 351 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 352 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 353 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 0,5 | |
| 354 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 4 | |
| 355 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 2 | |
| 356 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,5 | |
| 357 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,017 | |
| 358 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 359 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 360 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 361 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 362 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 363 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,98 | |
| 364 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5 | |
| 365 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,98 | |
| 366 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,312 | |
| 367 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,85 | |
| 368 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 369 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 370 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 371 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 372 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,325 | |
| 373 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 374 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 375 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 376 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 377 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,25 | |
| 378 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 379 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 380 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,6 | |
| 381 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 12,35 | |
| 382 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 10,26 | |
| 383 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 22,35 | |
| 384 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 22,35 | |
| 385 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 386 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 25 | |
| 387 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 388 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,12 | |
| 389 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,15 | |
| 390 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,25 | |
| 391 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 392 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 393 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,15 | |
| 394 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,025 | |
| 395 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,017 | |
| 396 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 397 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 398 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 399 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 400 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 401 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 402 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,84 | |
| 403 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,84 | |
| 404 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,312 | |
| 405 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 406 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 407 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 408 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 409 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 410 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,15 | |
| 411 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 412 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 413 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 414 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 415 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,25 | |
| 416 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 417 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 418 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 419 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 420 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 421 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 422 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 423 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 424 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 425 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 426 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 427 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 428 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 429 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 430 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 431 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,7 | |
| 432 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,017 | |
| 433 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 434 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 435 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 436 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 437 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 438 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 439 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,76 | |
| 440 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,76 | |
| 441 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,312 | |
| 442 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,312 | |
| 443 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 444 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 445 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 446 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 447 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 448 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 449 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 450 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 451 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 452 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 453 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,25 | |
| 454 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 456 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 457 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 458 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 459 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 460 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 461 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 462 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 463 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 464 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 465 | Thay nắp hầm ga | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 466 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 467 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 468 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 469 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 470 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 471 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 472 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 473 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 474 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 475 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,63 | |
| 476 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,017 | |
| 477 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,023 | |
| 478 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 479 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 480 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 481 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 482 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,7 | |
| 483 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 484 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,7 | |
| 485 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,312 | |
| 486 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 487 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 488 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 489 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,013 | |
| 490 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 491 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5 | |
| 492 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 493 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 494 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 495 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 496 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 0,25 | |
| 497 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 498 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 499 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 500 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 501 | Thay nắp hầm ga | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 502 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 503 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 504 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 505 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 506 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 507 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,8 | |
| 508 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,015 | |
| 509 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 510 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 511 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 512 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,045 | |
| 513 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 514 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,7 | |
| 515 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,7 | |
| 516 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,7 | |
| 517 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,23 | |
| 518 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,23 | |
| 519 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,25 | |
| 520 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 521 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,056 | |
| 522 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,056 | |
| 523 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,6 | |
| 524 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,5 | |
| 525 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 526 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 527 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 528 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 529 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 5,6 | |
| 530 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 531 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 532 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 533 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 534 | Thay nắp hầm ga | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 535 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 536 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 537 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 538 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 539 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 540 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 541 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 542 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 5 | |
| 543 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 5 | |
| 544 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 545 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 546 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,5 | |
| 547 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,015 | |
| 548 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 549 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 550 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 551 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 552 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 553 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 554 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,95 | |
| 555 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,75 | |
| 556 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 557 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 558 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,5 | |
| 559 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 560 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,015 | |
| 561 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,015 | |
| 562 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,55 | |
| 563 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,78 | |
| 564 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 565 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 566 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 567 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 568 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 4,15 | |
| 569 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 570 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,06 | |
| 571 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,012 | |
| 572 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,5 | |
| 573 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,035 | |
| 574 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,025 | |
| 575 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 576 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 577 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 578 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 579 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 580 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 12 | |
| 581 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 15 | |
| 582 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,834 | |
| 583 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 584 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,6 | |
| 585 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,012 | |
| 586 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 587 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 588 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 589 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 590 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 591 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 592 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 593 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,9 | |
| 594 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,25 | |
| 595 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 596 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 597 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,023 | |
| 598 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,023 | |
| 599 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,78 | |
| 600 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,85 | |
| 601 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 602 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 603 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 604 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 605 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,5 | |
| 606 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 607 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,4 | |
| 608 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,022 | |
| 609 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 610 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 611 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,022 | |
| 612 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,022 | |
| 613 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,021 | |
| 614 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,82 | |
| 615 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 616 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,32 | |
| 617 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 618 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 619 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,56 | |
| 620 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 621 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 622 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 623 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,15 | |
| 624 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 625 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 626 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 627 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 628 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 629 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2,2 | |
| 630 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 631 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,29 | |
| 632 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,015 | |
| 633 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 634 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 635 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 636 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 637 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 638 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,6 | |
| 639 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 640 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,8 | |
| 641 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,23 | |
| 642 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 643 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 644 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,15 | |
| 645 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,15 | |
| 646 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,6 | |
| 647 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,5 | |
| 648 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 649 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 650 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 651 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 652 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 653 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 654 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,68 | |
| 655 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,012 | |
| 656 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 657 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 658 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 659 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,012 | |
| 660 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 661 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 662 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 663 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,3 | |
| 664 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 665 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,1 | |
| 666 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 667 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 668 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,015 | |
| 669 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,015 | |
| 670 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 671 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 672 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 673 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 674 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 675 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 676 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1 | |
| 677 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 678 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 0,64 | |
| 679 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 680 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 681 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 682 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 683 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 684 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 5 | |
| 685 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 5 | |
| 686 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,699 | |
| 687 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 688 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,6 | |
| 689 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,024 | |
| 690 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,012 | |
| 691 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 692 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 693 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 694 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 695 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 696 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 697 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,9 | |
| 698 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,35 | |
| 699 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 700 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 2,34 | |
| 701 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,125 | |
| 702 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 703 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,65 | |
| 704 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 705 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 706 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 707 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 708 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 2 | |
| 709 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,36 | |
| 710 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 711 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 712 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,01 | |
| 713 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 714 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 715 | Thay nắp hầm ga | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 716 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 717 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 718 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 719 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 720 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 721 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 722 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 723 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 724 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,1 | |
| 725 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,025 | |
| 726 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 727 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 728 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 729 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,025 | |
| 730 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 731 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 732 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1 | |
| 733 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,1 | |
| 734 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 735 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 736 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,25 | |
| 737 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 738 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 739 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 740 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 741 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 742 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 743 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 744 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 745 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 746 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,3 | |
| 747 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 748 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,6 | |
| 749 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,035 | |
| 750 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 751 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 752 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 753 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,035 | |
| 754 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 755 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 756 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 757 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,65 | |
| 758 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 759 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 760 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 761 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 762 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 763 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,2 | |
| 764 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 765 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 766 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 767 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 768 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 769 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,3 | |
| 770 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 771 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 772 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 773 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 774 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 775 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 776 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 777 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 778 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 779 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 780 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 781 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 782 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 783 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 784 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 785 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 786 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,01 | |
| 787 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,4 | |
| 788 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 789 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 790 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 791 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,035 | |
| 792 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 793 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 794 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 795 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,04 | |
| 796 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 797 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 798 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,2 | |
| 799 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 800 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 801 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 802 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,35 | |
| 803 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 804 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 805 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 806 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 807 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,7 | |
| 808 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 809 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 810 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 811 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 1 | |
| 812 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 813 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,1 | |
| 814 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 815 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 816 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 817 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 10 | |
| 818 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 10 | |
| 819 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,06 | |
| 820 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,7 | |
| 821 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,4 | |
| 822 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 823 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 824 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 825 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,035 | |
| 826 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,03 | |
| 827 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 828 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 829 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,04 | |
| 830 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 831 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,12 | |
| 832 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,2 | |
| 833 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 834 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,025 | |
| 835 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,25 | |
| 836 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1,35 | |
| 837 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 838 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 839 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 840 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 841 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,7 | |
| 842 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 843 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 1 | |
| 844 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2 | |
| 845 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 md | 2 | |
| 846 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 847 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,2 | |
| 848 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1,2 | |
| 849 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 850 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 851 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 20 | |
| 852 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 20 | |
| 853 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,833 | |
| 854 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2 | |
| 855 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,3 | |
| 856 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 857 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 858 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,016 | |
| 859 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,016 | |
| 860 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 861 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 862 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 863 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,11 | |
| 864 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 865 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,16 | |
| 866 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 867 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,023 | |
| 868 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,5 | |
| 869 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,5 | |
| 870 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 871 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 872 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 873 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 874 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3,5 | |
| 875 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 876 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 877 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 878 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 879 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,05 | |
| 880 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 881 | Thay nắp hầm ga | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 882 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 883 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 884 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 885 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 886 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 887 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 888 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,63 | |
| 889 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 890 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 891 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 892 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,035 | |
| 893 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 894 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 895 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 896 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,24 | |
| 897 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 898 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,35 | |
| 899 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 900 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,023 | |
| 901 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,5 | |
| 902 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,5 | |
| 903 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 904 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 905 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 906 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 907 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3,5 | |
| 908 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 909 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 910 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 911 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 912 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 913 | Thay nắp hầm ga | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 914 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 915 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 916 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 917 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 918 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 919 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 920 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 921 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 922 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 923 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 924 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 925 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 926 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,012 | |
| 927 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 928 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 929 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 930 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 931 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 932 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 933 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 934 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,012 | |
| 935 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 936 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 937 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 938 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 939 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 940 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 941 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 942 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,012 | |
| 943 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,2 | |
| 944 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 945 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 946 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 947 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,025 | |
| 948 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 949 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 950 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 951 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,851 | |
| 952 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,65 | |
| 953 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,5 | |
| 954 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 955 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,25 | |
| 956 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,56 | |
| 957 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4 | |
| 958 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 959 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 960 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 961 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 962 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 1,5 | |
| 963 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 964 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,87 | |
| 965 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 966 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 967 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 968 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,017 | |
| 969 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,017 | |
| 970 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 971 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 972 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,31 | |
| 973 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,3 | |
| 974 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,17 | |
| 975 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 976 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,5 | |
| 977 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 978 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 979 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 980 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 981 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3,5 | |
| 982 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 983 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 984 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 985 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 986 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 987 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 988 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,1 | |
| 989 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 990 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,012 | |
| 991 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,46 | |
| 992 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,015 | |
| 993 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 994 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 995 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 996 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,015 | |
| 997 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,015 | |
| 998 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 999 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 1000 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 1001 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,02 | |
| 1002 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,15 | |
| 1003 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 1004 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,02 | |
| 1005 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,5 | |
| 1006 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,45 | |
| 1007 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1008 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1009 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1010 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1011 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3,87 | |
| 1012 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1013 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 1014 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1015 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1016 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 1017 | Thay nắp hầm ga | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1018 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1019 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1020 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1021 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1022 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1023 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1024 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,34 | |
| 1025 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 1026 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 1027 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,25 | |
| 1028 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,25 | |
| 1029 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,12 | |
| 1030 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,5 | |
| 1031 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9,62 | |
| 1032 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,35 | |
| 1033 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5 | |
| 1034 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 1035 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1036 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1037 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1038 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1039 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 6 | |
| 1040 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1041 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1042 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1043 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 1044 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1045 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1046 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1047 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 10 | |
| 1048 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 20 | |
| 1049 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6,348 | |
| 1050 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1 | |
| 1051 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,73 | |
| 1052 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,013 | |
| 1053 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1054 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1055 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1056 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,013 | |
| 1057 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,013 | |
| 1058 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,42 | |
| 1059 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,4 | |
| 1060 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,82 | |
| 1061 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1062 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,14 | |
| 1063 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1,5 | |
| 1064 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,05 | |
| 1065 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,05 | |
| 1066 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 5,3 | |
| 1067 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,5 | |
| 1068 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1069 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1070 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1071 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1072 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 5 | |
| 1073 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1074 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 1075 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,82 | |
| 1076 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 1077 | Thay nắp hầm ga | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1078 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1079 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1080 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3 | |
| 1081 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2,5 | |
| 1082 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| 1083 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5 | |
| 1084 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,7 | |
| 1085 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,32 | |
| 1086 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,32 | |
| 1087 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,32 | |
| 1088 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,32 | |
| 1089 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,32 | |
| 1090 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,32 | |
| 1091 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6,335 | |
| 1092 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2 | |
| 1093 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 8,335 | |
| 1094 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2 | |
| 1095 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,2 | |
| 1096 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1 | |
| 1097 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,25 | |
| 1098 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,25 | |
| 1099 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 2,3 | |
| 1100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,5 | |
| 1101 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1102 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1103 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1104 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1105 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3 | |
| 1106 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1107 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 1108 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 1109 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5 | |
| 1110 | Thay nắp hầm ga | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1111 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1112 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1113 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1114 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1115 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 3 | |
| 1116 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10md rãnh | 2 | |
| 1117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,399 | |
| 1118 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,72 | |
| 1119 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,17 | |
| 1120 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,018 | |
| 1121 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1122 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1124 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,018 | |
| 1125 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,018 | |
| 1126 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,244 | |
| 1127 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,5 | |
| 1128 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,744 | |
| 1129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,35 | |
| 1130 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,18 | |
| 1131 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 1,5 | |
| 1132 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 1133 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,1 | |
| 1134 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,35 | |
| 1135 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,35 | |
| 1136 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1137 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1138 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1139 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1140 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 6,3 | |
| 1141 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1142 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 1143 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2 | |
| 1144 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1145 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1146 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1147 | Thay nắp hầm ga | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1148 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1149 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1150 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 0,5 | |
| 1151 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1152 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,12 | |
| 1153 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m | 0,02 | |
| 1154 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1155 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1156 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1157 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,02 | |
| 1158 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 1159 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,684 | |
| 1160 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,684 | |
| 1161 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 1162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,25 | |
| 1163 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,5 | |
| 1164 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1Km/lần | 2,5 | |
| 1165 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,03 | |
| 1166 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 m2 | 0,03 | |
| 1167 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,3 | |
| 1168 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3,6 | |
| 1169 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1170 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1171 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1172 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1173 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 m2 | 3 | |
| 1174 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1175 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,2447 | |
| 1176 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,5 | |
| 1177 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1178 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,1 | |
| 1179 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10 | |
| 1180 | Thay nắp hầm ga | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1181 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1182 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1183 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1184 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 1185 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1186 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 1187 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1188 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1189 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1190 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,45 | |
| 1192 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1193 | Gia công hàng rào song sắt. | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1195 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1196 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1197 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,1 | |
| 1198 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1 | |
| 1199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,01 | |
| 1200 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,01 | |
| 1201 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,144 | |
| 1202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,012 | |
| 1203 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1204 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1205 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1206 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,45 | |
| 1208 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1209 | Gia công hàng rào song sắt. | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1211 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1212 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1213 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1214 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,45 | |
| 1216 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1217 | Gia công hàng rào song sắt. | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1 | |
| 1219 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1220 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,2 | |
| 1221 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1222 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1m2 | 1 | |
| 1223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2 | |
| 1224 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 1 | |
| 1225 | Gia công hàng rào song sắt. | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 1 | |
| 1226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.2E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 951.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
3.200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 951.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,3 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi