Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421350-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Tân Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:43:00 đến ngày 2021-04-19 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,170,792,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
8 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
9 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
10 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
12 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
13 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
14 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
15 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
18 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
21 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
22 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
24 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
25 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
26 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
27 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 1.Huỳnh Thị Mài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
28 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
29 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
30 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
31 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
32 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
33 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2
34 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 22,611
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 5
37 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 đoạn ống 0,5
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 đoạn ống 0,5
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 đoạn ống 0,5
41 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
42 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
43 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
44 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 1.Huỳnh Thị Mài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
45 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
46 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
50 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
52 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
53 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
54 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
56 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
57 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
58 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
59 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 8,658
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 9
62 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
66 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
68 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
69 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 2.Tân Hiệp 3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
70 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,2
71 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8,1
72 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 20
73 Gia cố bờ kênh rạch bằng cừ tràm có hành lang quản ly>5m 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,5
74 Gia cố bờ kênh rạch bằng cừ tràm không có hành lang quản lý 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 2,5
75 Nạo vét bùn mương rạch bằng thù công, B 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
76 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
77 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m không có hành lang, không có lối vào 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
78 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B > 6m có hành lang lối vào 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12,5
79 Vớt rác, bèo tây (lục bình) 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 50
80 Lưới B40 (3.5kg/m2) 2.Tân Hiệp 3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT kg 180
81 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
82 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
83 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
85 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
86 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,078
87 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
88 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
89 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,05
91 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
92 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
93 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
95 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
96 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
97 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
98 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
99 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
100 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 3.Tân Hiệp 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
101 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,6
102 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1,5
103 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1,25
104 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
105 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
106 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 30
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 34,645
108 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 24,56
109 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
110 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
111 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
112 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
113 Làm mới hầm ga cho cống D1000 (mm) 3.Tân Hiệp 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
114 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,45
115 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,45
116 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
117 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,45
118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,33
119 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
121 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,35
122 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,35
123 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,55
124 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
125 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
126 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
127 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
128 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,53
129 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
130 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
131 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
132 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
133 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,1
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
135 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
136 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
137 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 6,5
138 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 7,35
139 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 6
140 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 18,8
141 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65,52
142 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15
143 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 25
144 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15,5
145 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
146 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,4
147 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
148 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 8
149 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
150 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,5
151 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 2,2
152 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 2,3
153 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
154 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 4.Lê Thị Lơ (Tân Hiệp 5)/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
155 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
156 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
157 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
158 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
160 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
161 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,076
162 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
163 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
164 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
166 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
167 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
168 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
169 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
170 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
171 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 0,1
172 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
173 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
174 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
175 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
176 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
177 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 5.Tân Hiệp 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
178 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
179 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 24
180 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 29
181 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,2
182 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 2
183 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
184 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
185 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
186 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
187 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
188 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 5.Tân Hiệp 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
189 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,27
190 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,253
191 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,315
192 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
193 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
194 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
195 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
196 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,35
197 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
198 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,65
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,15
200 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
201 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
202 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,021
203 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,12
204 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
205 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
206 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
207 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
208 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
209 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
210 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
211 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 6.Tân Hiệp 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
212 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
213 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
214 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
215 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,081
216 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 25
217 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 30
218 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
219 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
220 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 6.Tân Hiệp 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
221 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,3
222 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,3
223 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
224 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
225 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
226 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,5
227 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
228 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
229 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
230 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
232 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
233 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
234 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
235 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
236 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 8
237 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
238 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
239 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
240 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
241 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,15
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
243 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 7.Tân Hiệp 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
244 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 3,3
245 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 3,25
246 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,666
247 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,767
248 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,05
249 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
250 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
251 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
252 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
253 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
254 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
255 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 7.Tân Hiệp 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
256 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
257 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
258 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
259 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
260 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
261 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
262 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
263 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
264 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
265 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
266 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
267 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
268 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
269 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
270 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
271 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
272 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
273 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
274 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
275 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
276 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
277 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
278 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 8.Tân Hiệp 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
279 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1,2
280 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,494
281 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
282 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
283 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
284 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
285 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
286 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
287 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 5
288 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
289 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 8.Tân Hiệp 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
290 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
291 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
292 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
293 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
294 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
295 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
296 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
297 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
298 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
299 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
300 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
301 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
302 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 0,1
303 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
304 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
305 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
306 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
307 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
308 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
309 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
310 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
311 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
312 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 9.Tân Hiệp 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
313 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,1
314 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
315 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,025
316 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
317 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
318 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,265
319 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 9.Tân Hiệp 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,619
320 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,38
321 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,012
322 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,12
323 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
324 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
325 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,02
326 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
327 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
328 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
329 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,95
330 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,5
331 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
332 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,3
333 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
334 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
335 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,01
336 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2
337 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
338 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
339 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
340 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
341 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
342 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,2
343 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
344 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 10.Tân Hiệp 13/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
345 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 5,3
346 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,4
347 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2,2
348 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
349 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,061
350 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65
351 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=300(mm) 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
352 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
353 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 0,5
354 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 4
355 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 10.Tân Hiệp 13/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 2
356 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
357 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
358 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
359 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
360 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
361 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
362 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
363 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,98
364 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
365 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,98
366 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
367 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,85
368 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
369 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
370 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
371 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
372 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,325
373 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
374 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
375 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
376 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
377 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
378 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
379 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 11.Tân Hiệp 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
380 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,6
381 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12,35
382 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10,26
383 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 22,35
384 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 22,35
385 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
386 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 25
387 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
388 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,12
389 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,15
390 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,25
391 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
392 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
393 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 11.Tân Hiệp 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,15
394 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,025
395 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
396 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
397 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
398 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
399 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
400 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
401 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
402 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,84
403 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,84
404 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
405 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
406 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
407 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
408 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
409 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
410 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,15
411 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
412 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
413 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
414 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
415 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
416 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
417 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
418 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
419 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
420 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
421 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
422 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
423 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 12.Tân Hiệp 15/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
424 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
425 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
426 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
427 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
428 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
429 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
430 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 12.Tân Hiệp 15/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
431 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,7
432 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
433 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
434 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
435 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
436 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
437 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
438 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
439 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,76
440 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,76
441 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
442 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
443 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
444 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
445 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
446 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
447 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
448 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
449 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
450 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
451 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
452 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
453 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
454 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
455 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
456 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
457 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
458 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
459 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
460 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 13.Tân Hiệp 16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
461 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
462 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
463 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
464 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
465 Thay nắp hầm ga 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
466 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
467 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
468 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
469 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
470 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
471 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
472 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
473 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
474 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 13.Tân Hiệp 16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
475 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,63
476 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,017
477 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,023
478 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
479 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
480 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
481 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
482 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,7
483 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
484 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,7
485 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,312
486 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
487 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
488 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
489 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,013
490 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
491 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5
492 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
493 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
494 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
495 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
496 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 0,25
497 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
498 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
499 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
500 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
501 Thay nắp hầm ga 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
502 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
503 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
504 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
505 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
506 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 14.Tân Hiệp 16 nối dài/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
507 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,8
508 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
509 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
510 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
511 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
512 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,045
513 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
514 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,7
515 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,7
516 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,7
517 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
518 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
519 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,25
520 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
521 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,056
522 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,056
523 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,6
524 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,5
525 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
526 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
527 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
528 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
529 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 5,6
530 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 15.Tân Hiệp 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
531 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
532 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
533 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
534 Thay nắp hầm ga 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
535 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
536 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
537 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
538 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
539 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
540 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
541 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
542 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
543 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
544 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
545 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 15.Tân Hiệp 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
546 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,5
547 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
548 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
549 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
550 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
551 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
552 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
553 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
554 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,95
555 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,75
556 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
557 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
558 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
559 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
560 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
561 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
562 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,55
563 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,78
564 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
565 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
566 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
567 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
568 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 4,15
569 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
570 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,06
571 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,012
572 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,5
573 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,035
574 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,025
575 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
576 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
577 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
578 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
579 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
580 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 12
581 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 15
582 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,834
583 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 16.Tân Hiệp 18A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
584 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
585 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,012
586 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
587 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
588 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
589 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
590 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
591 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
592 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
593 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,9
594 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
595 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
596 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
597 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
598 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
599 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,78
600 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,85
601 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
602 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
603 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
604 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
605 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,5
606 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 17.Tân Hiệp 19/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
607 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
608 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,022
609 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
610 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
611 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,022
612 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,022
613 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,021
614 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,82
615 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
616 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,32
617 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
618 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
619 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,56
620 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
621 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
622 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
623 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,15
624 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
625 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
626 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
627 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
628 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
629 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2,2
630 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 18.Tân Hiệp 21/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
631 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,29
632 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
633 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
634 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
635 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
636 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
637 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
638 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,6
639 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
640 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,8
641 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,23
642 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
643 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
644 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,15
645 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,15
646 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,6
647 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
648 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
649 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
650 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
651 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
652 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
653 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 19.Tân Hiệp 23/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
654 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,68
655 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,012
656 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
657 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
658 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
659 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,012
660 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
661 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
662 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
663 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,3
664 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
665 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,1
666 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
667 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
668 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
669 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,015
670 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
671 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
672 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
673 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
674 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
675 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
676 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1
677 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 20.Tân Hiệp 24/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
678 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 0,64
679 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=600 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
680 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
681 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
682 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
683 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
684 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
685 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 5
686 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,699
687 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 20.Tân Hiệp 24/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
688 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
689 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,024
690 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,012
691 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
692 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
693 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
694 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
695 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
696 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
697 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,9
698 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
699 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
700 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,34
701 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,125
702 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
703 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,65
704 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
705 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
706 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
707 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
708 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 2
709 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,36
710 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 21.Tân Hiệp 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
711 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
712 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,01
713 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
714 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
715 Thay nắp hầm ga 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
716 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
717 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
718 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
719 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=1000(mm) 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
720 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
721 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
722 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
723 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 21.Tân Hiệp 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
724 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,1
725 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,025
726 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
727 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
728 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
729 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,025
730 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
731 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
732 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1
733 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,1
734 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
735 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
736 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,25
737 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
738 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
739 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
740 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
741 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
742 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
743 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
744 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
745 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
746 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,3
747 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 22.Tân Hiệp 26/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
748 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,6
749 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,035
750 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
751 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
752 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
753 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
754 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
755 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
756 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
757 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,65
758 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
759 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
760 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
761 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
762 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
763 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,2
764 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
765 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
766 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
767 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
768 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
769 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,3
770 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 23.Tân Hiệp 27/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
771 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
772 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
773 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
774 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
775 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
776 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
777 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
778 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 24.Tân Hiệp 29/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
779 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
780 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
781 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
782 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
783 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
784 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
785 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
786 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 25.Tân Hiệp 30/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,01
787 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
788 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
789 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
790 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
791 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
792 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
793 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
794 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
795 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,04
796 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
797 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
798 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,2
799 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
800 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
801 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
802 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,35
803 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
804 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
805 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
806 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
807 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,7
808 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
809 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 26.Tân Hiệp 31/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
810 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
811 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 1
812 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
813 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,1
814 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
815 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
816 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
817 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
818 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
819 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,06
820 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 26.Tân Hiệp 31/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,7
821 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,4
822 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
823 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
824 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
825 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
826 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,03
827 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
828 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
829 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,04
830 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
831 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,12
832 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,2
833 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
834 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,025
835 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,25
836 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1,35
837 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
838 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
839 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
840 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
841 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,7
842 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
843 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 27.Tân Hiệp 32/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 1
844 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2
845 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=400 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 md 2
846 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
847 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,2
848 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1,2
849 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
850 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
851 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
852 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
853 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,833
854 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 27.Tân Hiệp 32/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2
855 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,3
856 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
857 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
858 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,016
859 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,016
860 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
861 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
862 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
863 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,11
864 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
865 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,16
866 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
867 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
868 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
869 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
870 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
871 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
872 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
873 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
874 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
875 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 28.Tân Hiệp 34/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
876 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
877 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
878 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
879 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,05
880 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
881 Thay nắp hầm ga 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
882 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
883 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
884 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
885 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
886 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
887 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 28.Tân Hiệp 34/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
888 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,63
889 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
890 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
891 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
892 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,035
893 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
894 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
895 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
896 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,24
897 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
898 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,35
899 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
900 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,023
901 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
902 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,5
903 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
904 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
905 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
906 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
907 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
908 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 29.Tân Hiệp 35/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
909 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
910 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
911 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
912 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
913 Thay nắp hầm ga 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
914 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
915 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
916 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
917 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
918 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 29.Tân Hiệp 35/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
919 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
920 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
921 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
922 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
923 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
924 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
925 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
926 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 30.Tân Hiệp 36/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
927 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
928 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
929 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
930 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
931 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
932 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
933 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
934 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 31.Tân Hiệp 37/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
935 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
936 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
937 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
938 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
939 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
940 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
941 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
942 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 32.Tân Hiệp 38/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
943 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,2
944 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
945 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
946 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
947 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,025
948 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
949 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
950 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
951 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,851
952 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,65
953 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,5
954 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
955 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
956 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,56
957 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4
958 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
959 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
960 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
961 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
962 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 1,5
963 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 33.Tân Hiệp 39+40/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
964 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,87
965 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
966 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
967 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
968 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,017
969 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,017
970 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
971 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
972 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,31
973 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,3
974 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,17
975 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
976 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,5
977 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
978 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
979 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
980 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
981 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,5
982 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 34.Tân Hiệp 41/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
983 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
984 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
985 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
986 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
987 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
988 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,1
989 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
990 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 35.Tân Hiệp 43/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
991 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,46
992 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,015
993 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
994 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
995 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
996 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,015
997 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,015
998 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
999 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
1000 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
1001 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,02
1002 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,15
1003 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1004 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,02
1005 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,5
1006 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,45
1007 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1008 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1009 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1010 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1011 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3,87
1012 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1013 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 36.Tân Hiệp 44/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
1014 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1015 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1016 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
1017 Thay nắp hầm ga 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1018 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1019 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1020 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1021 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1022 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1023 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 36.Tân Hiệp 44/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1024 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,34
1025 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1026 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1027 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,25
1028 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,25
1029 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,12
1030 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,5
1031 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9,62
1032 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,35
1033 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5
1034 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1035 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1036 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1037 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1038 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1039 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 6
1040 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 37.Tân Hiệp 45/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1041 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1042 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1043 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
1044 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1045 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1046 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1047 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 10
1048 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 20
1049 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6,348
1050 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 37.Tân Hiệp 45/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1
1051 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,73
1052 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,013
1053 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1054 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1055 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1056 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,013
1057 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,013
1058 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,42
1059 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,4
1060 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,82
1061 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1062 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,14
1063 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1,5
1064 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,05
1065 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,05
1066 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 5,3
1067 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,5
1068 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1069 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1070 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1071 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1072 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 5
1073 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 38.Tân Hiệp 46/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1074 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
1075 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
1076 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
1077 Thay nắp hầm ga 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1078 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1079 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1080 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3
1081 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2,5
1082 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
1083 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 38.Tân Hiệp 46/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5
1084 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,7
1085 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,32
1086 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1087 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1088 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1089 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,32
1090 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,32
1091 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6,335
1092 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2
1093 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 8,335
1094 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2
1095 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,2
1096 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1
1097 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
1098 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,25
1099 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 2,3
1100 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,5
1101 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1102 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1103 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1104 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1105 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3
1106 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 39.Tân Hiệp 47/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1107 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
1108 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
1109 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5
1110 Thay nắp hầm ga 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1111 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1112 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1113 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1114 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1115 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 3
1116 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 60cm 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10md rãnh 2
1117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,399
1118 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 39.Tân Hiệp 47/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,72
1119 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,17
1120 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,018
1121 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1122 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1123 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1124 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,018
1125 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,018
1126 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,244
1127 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,5
1128 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,744
1129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,35
1130 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,18
1131 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 1,5
1132 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
1133 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,1
1134 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,35
1135 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,35
1136 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1137 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1138 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1139 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1140 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 6,3
1141 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1142 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
1143 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2
1144 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1145 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1146 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1147 Thay nắp hầm ga 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1148 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1149 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1150 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 0,5
1151 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 40.Tân Hiệp 1-3+1-11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1152 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,12
1153 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m 0,02
1154 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1155 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1156 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1157 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,02
1158 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
1159 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,684
1160 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,684
1161 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
1162 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,25
1163 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,5
1164 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1Km/lần 2,5
1165 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 5(cm) 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,03
1166 Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp cào bóc ≤ 7(cm) 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 m2 0,03
1167 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,3
1168 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3,6
1169 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1170 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1171 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1173 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 m2 3
1174 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm 41.Tân Hiệp 8-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1175 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,2447
1176 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,5
1177 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1178 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,1
1179 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10
1180 Thay nắp hầm ga 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1181 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1182 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1183 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1184 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
1185 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1186 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 41.Tân Hiệp 8-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
1187 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1188 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1189 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1190 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1191 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1192 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1193 Gia công hàng rào song sắt. 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1194 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 42.Vỉa hè đường Song hành QL22/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1195 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1196 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1197 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,1
1198 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1
1199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,01
1200 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,01
1201 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,144
1202 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 43.Đường Láng Chà/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,012
1203 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1204 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1205 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1206 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1207 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1208 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1209 Gia công hàng rào song sắt. 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 44.Vỉa hè đường Đỗ Văn Dậy/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1211 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1212 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1213 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1214 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,45
1216 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1217 Gia công hàng rào song sắt. 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 45.Vỉa hè đường Liên xã Thị Trấn - Tân Hiệp/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1
1219 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1220 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,2
1221 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1222 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1m2 1
1223 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2
1224 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m 1
1225 Gia công hàng rào song sắt. 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 1
1226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 46.Vỉa hè đường Lê Lợi/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,5
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 951.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 951.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 2,3 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->