Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423197-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn
Số hiệu KHLCNT 20210369743
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:01:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,220,158,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,21
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,21
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 5,4
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,702
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,72
6 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
7 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 46,8
8 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 6
9 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 46,8
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 7,2
11 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 trụ 2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 72,6
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 18
14 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 44,5
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,445
20 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4
21 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
22 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
23 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
24 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,053
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,053
27 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
29 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
30 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
31 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
32 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 32,1
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
35 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
36 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
37 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
38 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
39 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,46
40 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
41 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,72
42 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 26,62
43 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
44 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
45 Thay nắp hầm ga 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
46 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
47 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
48 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
49 Bạt lề đường bằng thủ cồng 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,111
51 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,111
52 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,48
53 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
54 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,18
55 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
56 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
57 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
58 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,8
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
62 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
63 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 207,713
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,077
68 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,079
69 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,079
70 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
71 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,054
72 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
73 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
74 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
75 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
76 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 13,65
77 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
78 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
79 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
80 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
81 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
82 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,96
83 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,48
84 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
85 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
86 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 9,439
87 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
88 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,066
89 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,045
91 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
92 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
93 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,2
94 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3
95 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,8
96 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,8
97 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
98 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
99 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
100 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
101 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 5.Đường Trung Đông 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 37,5334
102 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 5.Đường Trung Đông 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,36
103 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 5.Đường Trung Đông 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 39,7955
104 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
105 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,145
106 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
107 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,027
108 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,42
109 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
110 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
111 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5
112 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,2
114 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 45,2
115 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
116 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
117 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
118 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
119 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 38,9112
121 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3891
122 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 24
123 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 16
124 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
125 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
126 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,174
127 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,174
128 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 9,72
129 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,278
130 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,2
131 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 15
132 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 85,2
133 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 15
134 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 85,2
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
136 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 96
137 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 18
138 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
139 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
140 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
141 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
142 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 50,8142
143 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,5081
144 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 16
145 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 16
146 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
147 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
148 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0682
149 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0682
150 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2938
151 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0261
152 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
153 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
154 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,7382
155 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
156 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,7382
157 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
158 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 61,25
159 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
160 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
161 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
162 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
163 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
164 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65,6
165 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 65,6
166 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 25
167 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,126
168 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,126
169 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,126
170 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,039
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,376
172 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,55
173 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,895
174 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,092
175 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,092
176 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4016
177 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0422
178 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,12
179 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
180 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,8164
181 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
182 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,8164
183 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,2
184 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 35,2
185 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
186 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
187 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
188 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
189 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
190 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 53,274
191 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,533
192 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
193 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
194 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
195 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
196 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3
197 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 3
198 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 13,2
199 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,5
200 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 3,2
201 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 15
202 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 100
203 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 15
204 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 100
205 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 32
206 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 75,2
207 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 18
208 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
209 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
210 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
211 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
212 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
213 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,15
214 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 16,1312
215 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2
216 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 66,3962
217 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
218 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
219 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
220 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
221 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
222 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
223 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
224 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
225 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 4,825
226 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 4,825
227 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 21,36
228 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 2,574
229 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 4,2
230 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
231 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 171,6
232 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 12
233 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 171,6
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 42
235 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 183
236 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 30
237 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
238 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
239 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
240 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
241 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 133,88
242 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,339
243 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,689
244 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 42,449
245 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 2
246 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 2
247 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
248 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 16
249 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 4
250 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
251 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 3
252 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
253 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,02
254 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,09
255 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,014
256 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
257 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
258 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
259 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,9
260 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 97
261 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
262 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
263 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
264 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
265 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
266 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,52
267 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 7,2
268 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
269 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
270 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 hầm 1
271 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 83,729
272 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
273 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
274 Thay nắp hầm ga 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 5
275 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
276 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
277 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
278 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,128
279 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,128
280 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,582
281 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,087
282 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
283 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,82
284 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 0,6
285 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,82
286 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 10
287 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
288 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
289 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
290 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
291 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
292 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,82
293 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,25
294 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
295 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
296 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 99,131
297 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
298 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
299 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
300 Thay nắp hầm ga 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
301 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
302 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
303 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
304 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,037
305 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,169
306 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,025
307 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
308 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,692
309 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
310 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,692
311 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 62,85
312 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
313 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
314 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
315 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
316 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
317 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,595
318 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 2,307
319 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
320 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
321 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 68,778
322 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
323 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
324 Thay nắp hầm ga 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
325 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,07
326 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,07
327 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,316
328 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,047
329 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
330 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,162
331 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
332 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,162
333 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 37,162
334 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
335 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
336 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
337 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
338 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
339 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,48
340 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,2
341 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
342 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
343 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 26,19
344 Thay nắp hầm ga 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
345 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,848
346 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,848
347 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 8,197
348 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,005
349 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,5
350 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 24
351 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 66,972
352 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 24
353 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 66,972
354 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
355 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 78,6013
356 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
357 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
358 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
359 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
360 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
361 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 52
362 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,52
363 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,339
364 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 18,339
365 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
366 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 8
367 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
368 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
369 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
370 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2018
371 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2018
372 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,8684
373 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0763
374 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,36
375 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,4
376 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,0838
377 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,4
378 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,0838
379 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 3,6
380 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 7,8
381 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
382 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 1,867
383 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,019
384 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,681
385 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 0,925
386 Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
387 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
388 Thay nắp hầm ga 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
389 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,051
390 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,051
391 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,234
392 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,035
393 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
394 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,34
395 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
396 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,34
397 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25,8
398 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 24
399 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
400 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
401 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
402 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
403 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,48
404 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,648
405 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
406 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
407 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 15
408 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
409 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
410 Thay nắp hầm ga 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
411 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,055
412 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,055
413 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,252
414 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,038
415 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
416 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,52
417 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,8
418 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,52
419 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 30,75
420 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 24
421 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
422 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
423 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
424 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
425 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
426 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,5
427 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
428 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
429 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 46,486
430 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
431 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
432 Thay nắp hầm ga 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 2
433 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3157
434 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,3157
435 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,4349
436 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,2152
437 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
438 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14,3494
439 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 7,2
440 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 14,3494
441 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 25,15
442 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
443 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 3
444 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
445 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
446 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
447 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,84
448 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 4,002
449 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
450 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
451 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 50
452 Thay nắp hầm ga 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
453 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0774
454 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0774
455 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,3518
456 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0528
457 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,8
458 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5185
459 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,8
460 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,5185
461 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6,75
462 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
463 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
464 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
465 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
466 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
467 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,42
468 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1,194
469 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
470 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
471 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 12
472 Thay nắp hầm ga 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
473 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0906
474 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0906
475 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,4119
476 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0618
477 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
478 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,1195
479 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
480 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 4,1195
481 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 21
482 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
483 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
484 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
485 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
486 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
487 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 1
488 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 3,174
489 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
490 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
491 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 25
492 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0464
493 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0464
494 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2107
495 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0316
496 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
497 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,1074
498 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,6
499 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,1074
500 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 30,75
501 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 12
502 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
503 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
504 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
505 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
506 Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 62,604
507 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 62,604
508 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT đồng/ nắp 1
509 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0529
510 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0529
511 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2402
512 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
513 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
514 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4023
515 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
516 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4023
517 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
518 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
519 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,54
520 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,81
521 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
522 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
523 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 5,747
524 Thay nắp hầm ga 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
525 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0528
526 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0528
527 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,24
528 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,036
529 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
530 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
531 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
532 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
533 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
534 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
535 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,16
536 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,28
537 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
538 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 10,549
539 Thay nắp hầm ga 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
540 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0761
541 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0761
542 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,1059
543 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0159
544 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
545 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,459
546 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 2,4
547 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,459
548 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
549 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
550 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
551 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,086
552 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,073
553 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,073
554 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,212
555 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0318
556 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
557 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,3199
558 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
559 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,3199
560 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 4,5
561 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 3
562 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,18
563 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,24
564 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
565 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 4,877
566 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0868
567 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0868
568 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,2746
569 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,0412
570 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
571 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9463
572 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 1,2
573 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 3,9463
574 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
575 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100 md 0,12
576 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 md 1
577 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 2,087
578 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,269
579 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,269
580 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 1,14
581 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 0,081
582 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m2 0,6
583 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
584 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,4
585 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 9
586 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 10 m2 5,4
587 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m3 6
588 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 15
589 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT m2 6
590 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT 1 cái 1
591 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
592 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
593 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 1
594 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,2
595 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,2
596 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT 100m3 1,2
597 Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 16
598 Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT m 24
599 Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
600 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT cái 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.400.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.400.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau: + Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->