Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thới Tam Thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:01:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,220,158,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,21 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,21 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 5,4 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,702 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,72 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 7 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 46,8 | |
| 8 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 6 | |
| 9 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 46,8 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 7,2 | |
| 11 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 trụ | 2 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 72,6 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 18 | |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 44,5 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,445 | |
| 20 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4 | |
| 21 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 22 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 23 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 24 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 1.Đường Thới Tam Thôn 6/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,053 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,053 | |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 29 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 31 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 32 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 32,1 | |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 35 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 39 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,46 | |
| 40 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 41 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,72 | |
| 42 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 26,62 | |
| 43 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 44 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 45 | Thay nắp hầm ga | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 46 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 47 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 48 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | 2.Đường Thới Tam Thôn 18/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 49 | Bạt lề đường bằng thủ cồng | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,111 | |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,111 | |
| 52 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,48 | |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,18 | |
| 55 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 56 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 57 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 58 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,8 | |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 62 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 207,713 | |
| 67 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 3.Đường Nguyễn Thị Sáu/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,077 | |
| 68 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,079 | |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,079 | |
| 70 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,054 | |
| 72 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 73 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 74 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 75 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 13,65 | |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 78 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4.Đường Tô Ký 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 82 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,96 | |
| 83 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,48 | |
| 84 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 85 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 86 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 4.Đường Tô Ký 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 9,439 | |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,066 | |
| 89 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,045 | |
| 91 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 92 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 93 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,2 | |
| 94 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3 | |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,8 | |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,8 | |
| 97 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 5.Đường Trung Đông 12/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 101 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 5.Đường Trung Đông 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 37,5334 | |
| 102 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 5.Đường Trung Đông 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,36 | |
| 103 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 5.Đường Trung Đông 12/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 39,7955 | |
| 104 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,145 | |
| 105 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,145 | |
| 106 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 107 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,027 | |
| 108 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,42 | |
| 109 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 110 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 111 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5 | |
| 112 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,2 | |
| 114 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 45,2 | |
| 115 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 116 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 6.Đường Trung Đông 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 38,9112 | |
| 121 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3891 | |
| 122 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 24 | |
| 123 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 16 | |
| 124 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 125 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 6.Đường Trung Đông 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 126 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,174 | |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,174 | |
| 128 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 9,72 | |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,278 | |
| 130 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,2 | |
| 131 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 15 | |
| 132 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 85,2 | |
| 133 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 15 | |
| 134 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 85,2 | |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 136 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 96 | |
| 137 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 18 | |
| 138 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 50,8142 | |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,5081 | |
| 144 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 16 | |
| 145 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 16 | |
| 146 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 147 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 7.Đường Nguyễn Thị Thảnh/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 148 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0682 | |
| 149 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0682 | |
| 150 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2938 | |
| 151 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0261 | |
| 152 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 153 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 154 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,7382 | |
| 155 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 156 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,7382 | |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 158 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 61,25 | |
| 159 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 160 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 8.Đường Trung Đông 8/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 164 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 65,6 | |
| 165 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 65,6 | |
| 166 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 25 | |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,126 | |
| 168 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,126 | |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,126 | |
| 170 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,039 | |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,376 | |
| 172 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,55 | |
| 173 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 8.Đường Trung Đông 8/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,895 | |
| 174 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,092 | |
| 175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,092 | |
| 176 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4016 | |
| 177 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0422 | |
| 178 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,12 | |
| 179 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 180 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,8164 | |
| 181 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 182 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,8164 | |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,2 | |
| 184 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 35,2 | |
| 185 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 186 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 9.Đường Trung Đông 11/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 53,274 | |
| 191 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,533 | |
| 192 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 193 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 194 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 195 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 9.Đường Trung Đông 11/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 196 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3 | |
| 197 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 3 | |
| 198 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 13,2 | |
| 199 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,5 | |
| 200 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 3,2 | |
| 201 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 15 | |
| 202 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 100 | |
| 203 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 15 | |
| 204 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 100 | |
| 205 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 32 | |
| 206 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 75,2 | |
| 207 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 18 | |
| 208 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 213 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,15 | |
| 214 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 16,1312 | |
| 215 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2 | |
| 216 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 66,3962 | |
| 217 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 218 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 219 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 220 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 221 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 222 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 223 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 224 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 10.Đường Phạm Thị Giây/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 225 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 4,825 | |
| 226 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 4,825 | |
| 227 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 21,36 | |
| 228 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 2,574 | |
| 229 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 4,2 | |
| 230 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 231 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 171,6 | |
| 232 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 12 | |
| 233 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 171,6 | |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 42 | |
| 235 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 183 | |
| 236 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 30 | |
| 237 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 238 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 133,88 | |
| 242 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,339 | |
| 243 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,689 | |
| 244 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 42,449 | |
| 245 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 2 | |
| 246 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 75x110 | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 2 | |
| 247 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 248 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 16 | |
| 249 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=800(mm) | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 4 | |
| 250 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 251 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 11.Đường Trịnh Thị Miếng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 3 | |
| 252 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 253 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,02 | |
| 254 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,09 | |
| 255 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,014 | |
| 256 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 257 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 258 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 259 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,9 | |
| 260 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 97 | |
| 261 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 262 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 263 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 266 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,52 | |
| 267 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 7,2 | |
| 268 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 269 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 270 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm dưới lòng đường 90x110 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 hầm | 1 | |
| 271 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 83,729 | |
| 272 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 273 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 274 | Thay nắp hầm ga | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 5 | |
| 275 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 276 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 277 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 12.Đường Thới Tam Thôn 7/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 278 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,128 | |
| 279 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,128 | |
| 280 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,582 | |
| 281 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,087 | |
| 282 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 283 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,82 | |
| 284 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 0,6 | |
| 285 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,82 | |
| 286 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 10 | |
| 287 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 288 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 289 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 291 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 292 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,82 | |
| 293 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,25 | |
| 294 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 295 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 296 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 99,131 | |
| 297 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 298 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 299 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 300 | Thay nắp hầm ga | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 301 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 302 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | 13.Đường Thới Tam Thôn 15-16/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 303 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 304 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,037 | |
| 305 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,169 | |
| 306 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,025 | |
| 307 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 308 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,692 | |
| 309 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 310 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,692 | |
| 311 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 62,85 | |
| 312 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 313 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 314 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 315 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 316 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 317 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,595 | |
| 318 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 2,307 | |
| 319 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 320 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 321 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 68,778 | |
| 322 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 323 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 324 | Thay nắp hầm ga | 14.Đường Thới Tam Thôn 17/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 325 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,07 | |
| 326 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,07 | |
| 327 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,316 | |
| 328 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,047 | |
| 329 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 330 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,162 | |
| 331 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 332 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,162 | |
| 333 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 37,162 | |
| 334 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 335 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 336 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 337 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 338 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 15.Đường Tam Đông 25/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 339 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 340 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,2 | |
| 341 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 342 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 343 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 26,19 | |
| 344 | Thay nắp hầm ga | 15.Đường Tam Đông 25/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 345 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,848 | |
| 346 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,848 | |
| 347 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 8,197 | |
| 348 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,005 | |
| 349 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,5 | |
| 350 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 24 | |
| 351 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 66,972 | |
| 352 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 24 | |
| 353 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 66,972 | |
| 354 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 355 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 78,6013 | |
| 356 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 357 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 358 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 359 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 360 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 361 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 52 | |
| 362 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,52 | |
| 363 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 18,339 | |
| 364 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 18,339 | |
| 365 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 366 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 8 | |
| 367 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 368 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 369 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 16.Đường Bùi Thị Lùng/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 370 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2018 | |
| 371 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2018 | |
| 372 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,8684 | |
| 373 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0763 | |
| 374 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,36 | |
| 375 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,4 | |
| 376 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,0838 | |
| 377 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,4 | |
| 378 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,0838 | |
| 379 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 3,6 | |
| 380 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 7,8 | |
| 381 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 17.Đường Thới Tứ 5/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 382 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 1,867 | |
| 383 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,019 | |
| 384 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,681 | |
| 385 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 0,925 | |
| 386 | Sửa chữa cống bị sụp - Cổng tròn trên lề đường; Đường kính cống D=400(mm) | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 387 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 388 | Thay nắp hầm ga | 18.Đường Trần Thị Bốc/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 389 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,051 | |
| 390 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,051 | |
| 391 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,234 | |
| 392 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,035 | |
| 393 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 394 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,34 | |
| 395 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 396 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,34 | |
| 397 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 25,8 | |
| 398 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 24 | |
| 399 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 400 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 401 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 402 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 403 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,48 | |
| 404 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,648 | |
| 405 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 406 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 407 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 15 | |
| 408 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 409 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 410 | Thay nắp hầm ga | 20.Đường Thới Tam Thôn 10/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 411 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,055 | |
| 412 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,055 | |
| 413 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,252 | |
| 414 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,038 | |
| 415 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 416 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,52 | |
| 417 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,8 | |
| 418 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,52 | |
| 419 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 30,75 | |
| 420 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 24 | |
| 421 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 422 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 423 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 424 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 425 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 426 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,5 | |
| 427 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 428 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 429 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 46,486 | |
| 430 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 431 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 432 | Thay nắp hầm ga | 21.Đường Thới Tam Thôn 14/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 2 | |
| 433 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3157 | |
| 434 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,3157 | |
| 435 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,4349 | |
| 436 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,2152 | |
| 437 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,2 | |
| 438 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14,3494 | |
| 439 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 7,2 | |
| 440 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 14,3494 | |
| 441 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 25,15 | |
| 442 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 443 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 3 | |
| 444 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 445 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 446 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 447 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,84 | |
| 448 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 4,002 | |
| 449 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 450 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 451 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 50 | |
| 452 | Thay nắp hầm ga | 22.Đường Ấp Đông 4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 453 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0774 | |
| 454 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0774 | |
| 455 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,3518 | |
| 456 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0528 | |
| 457 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,8 | |
| 458 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5185 | |
| 459 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,8 | |
| 460 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,5185 | |
| 461 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6,75 | |
| 462 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 463 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 464 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 465 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 466 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 467 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,42 | |
| 468 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1,194 | |
| 469 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 470 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 471 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 12 | |
| 472 | Thay nắp hầm ga | 23.Đường Ấp Đông 1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 473 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0906 | |
| 474 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0906 | |
| 475 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,4119 | |
| 476 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0618 | |
| 477 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 478 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,1195 | |
| 479 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 480 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 4,1195 | |
| 481 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 21 | |
| 482 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 483 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 484 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 485 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 486 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 487 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 1 | |
| 488 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 3,174 | |
| 489 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 490 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 491 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 24.Đường Ấp Đông 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 25 | |
| 492 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0464 | |
| 493 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0464 | |
| 494 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2107 | |
| 495 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0316 | |
| 496 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 497 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,1074 | |
| 498 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,6 | |
| 499 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,1074 | |
| 500 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 30,75 | |
| 501 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 12 | |
| 502 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 503 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 504 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 505 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 506 | Nạo vét cống hộp nổi bằng thủ công | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 62,604 | |
| 507 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 62,604 | |
| 508 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | 25.Đường Thới Tam Thôn 11A/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | đồng/ nắp | 1 | |
| 509 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0529 | |
| 510 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0529 | |
| 511 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2402 | |
| 512 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 513 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 514 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4023 | |
| 515 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 516 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4023 | |
| 517 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 518 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 519 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,54 | |
| 520 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,81 | |
| 521 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 522 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 523 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 5,747 | |
| 524 | Thay nắp hầm ga | 26.Đường Thới Tam Thôn 17J/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 525 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0528 | |
| 526 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0528 | |
| 527 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,24 | |
| 528 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,036 | |
| 529 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 530 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 531 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 532 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 533 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 534 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 535 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,16 | |
| 536 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,28 | |
| 537 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 538 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 10,549 | |
| 539 | Thay nắp hầm ga | 27.Đường Thới Tam Thôn 17J-1/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 540 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0761 | |
| 541 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0761 | |
| 542 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,1059 | |
| 543 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0159 | |
| 544 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 545 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,459 | |
| 546 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 2,4 | |
| 547 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,459 | |
| 548 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 549 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 550 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 551 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 28.Đường Thới Tam Thôn 17J-2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,086 | |
| 552 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,073 | |
| 553 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,073 | |
| 554 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,212 | |
| 555 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0318 | |
| 556 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 557 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,3199 | |
| 558 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 559 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,3199 | |
| 560 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 4,5 | |
| 561 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 3 | |
| 562 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,18 | |
| 563 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,24 | |
| 564 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 565 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 29.Đường Thới Tam Thôn 17J-3/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 4,877 | |
| 566 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0868 | |
| 567 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0868 | |
| 568 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,2746 | |
| 569 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,0412 | |
| 570 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 571 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9463 | |
| 572 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 1,2 | |
| 573 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 3,9463 | |
| 574 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 575 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100 md | 0,12 | |
| 576 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 md | 1 | |
| 577 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới (trong phạm vi | 30.Đường Thới Tam Thôn 17J-4/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 2,087 | |
| 578 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,269 | |
| 579 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,269 | |
| 580 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 1,14 | |
| 581 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 0,081 | |
| 582 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m2 | 0,6 | |
| 583 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 584 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng (không găng cúp) - Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 1kg/m2 | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,4 | |
| 585 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 9 | |
| 586 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 10 m2 | 5,4 | |
| 587 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m3 | 6 | |
| 588 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 15 | |
| 589 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | m2 | 6 | |
| 590 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | 1 cái | 1 | |
| 591 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 592 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 593 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần đường giao thông/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 1 | |
| 594 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,2 | |
| 595 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,2 | |
| 596 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | 100m3 | 1,2 | |
| 597 | Làm mới cống tròn; Đường kính cống D=400(mm) | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 16 | |
| 598 | Làm mới cống tròn ; Đường kính cống D=600(mm) | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | m | 24 | |
| 599 | Làm mới hầm ga cho cống D400 (mm) | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| 600 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | 31.Đường Thới Tứ 2/Phần thoát nước/ Xem chi tiết chương V HSMT | cái | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + 01 (một) hợp đồng duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:
+ Bản chụp hợp đồng, bảng giá cung cấp dịch vụ hoặc tài liệu tương đương để chứng minh hợp đồng có thực hiện các hạng mục tương tự (tất cả được chứng thực);
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi