Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại cơ quan Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421524-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại cơ quan Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330792 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 12:08:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,043,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì dàn nóng hệ VRF giải nhiệt gió 1 chiều lạnh | Vệ sinh dàn ống đồng giải nhiệt, kiểm tra điện trở cuộn dây và độ cách điện máy nén, kiểm tra cầu đầu điện, kiểm tra rò rỉ gas ở dàn nóng, kiểm tra lượng dầu trong máy nén, kiểm tra điện trở sưởi dầu,… | Hệ | 3 | |
| 2 | Bổ sung môi chất lạnh (gas) cho điều hòa trung tâm VRF | Chương V | Bình | 25 | |
| 3 | Bảo trì dàn lạnh VRF loại âm trần | Vệ sinh lưới lọc bụi tại máy, dàn ống đồng giải nhiệt, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo ôn đầu máy, vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, cảm biến nhiệt độ,… | Dàn | 32 | |
| 4 | Bảo trì hệ thồng cửa gió điều hòa | Vệ sinh cửa gió, vệ sinh lưới lọc bụi, căn chỉnh lại van điều chỉnh lưu lượng gió vào, ra tại cửa,…) | Bộ | 312 | |
| 5 | Bảo trì máy điều hòa kiểu âm trần nối ống gió | Vệ sinh xịt rửa dàn nóng, kiểm tra rò rỉ gas, vệ sinh lưới lọc bụi dàn lạnh, vệ sinh máng nước ngưng, bơm nước ngưng, cầu đấu điện, bảo ôn đầu máy, vòng bi quạt dàn lạnh, trục quạt, cảm biến nhiệt độ, bổ sung gas bị thiếu…) | Dàn | 18 | |
| 6 | Bảo trì phụ kiện đi kèm hệ thống VRF | Bộ điều khiển nối dây gắn tường màn hình tinh thể lỏng (Vệ sinh nút bấm, tiếp xúc điện cầu đấu, kiểm tra kết nối với dàn lạnh, kiểm tra các mã lỗi cũ,…) | Bộ | 32 | |
| 7 | Bảo trì điều hòa cục bộ treo tường Công suất: 9000-18.000 Btu/h. | Vệ sinh lưới lọc bụi dàn lạnh, vệ sinh dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh và dàn nóng, vệ sinh sục rửa máng nước ngưng và đường ống thoát nước ngưng | Bộ | 5 | |
| 8 | Bổ sung môi chất lạnh (gas) cho điều hòa cục bộ | Chương V | Bộ | 5 | |
| 9 | Bảo trì quạt thông gió | Vệ sinh cánh quạt, bảo trì động cơ quạt, bơm dầu mỡ, cân chỉnh cánh quạt, dây curoa, vệ sinh cầu dấu điện, kiểm tra thống số hoạt động của quạt như cột áp, lưu lượng, công suất…) | Cái | 31 | |
| 10 | Bảo trì ống gió lạnh điều hòa | Vệ sinh đường ống gió, siết chặt lại giá đỡ, kiểm tra sự kín khít của đường ống, xử lý các vị trí bị rò khí, cách nhiệ bi rách, kiểm tra độ ồng khi hoạt động,…) | m | 903 | |
| 11 | Bảo trì ống gió tươi | Vệ sinh đường ống gió, siết chặt lại giá đỡ, kiểm tra sự kín khít của đường ống, xử lý các vị trí bị rò khí, kiểm tra độ ồn khi hoạt động, Căn chỉnh lại vị trí van gió điều chỉnh lưu lượng,… | m | 288 | |
| 12 | Bảo trì hệ thống điện điều hòa | Kiểm tra các cầu đấu điện, vệ sinh cầu đấu điện, vệ sinh các tiếp điểm của khởi động từ, kiểm tra dây dẫn điện có bị quá tải, kiểm tra các vị trí dễ bị côn trùng cắn,… | hệ | 3 | |
| 13 | Bảo trì hệ thống ống đồng | Kiểm tra rò rỉ trên hệ thống đường ống đồng, kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, xử lý các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, siết chặt giá đỡ đường ống đồng,… | m | 3.618 | |
| 14 | Bảo trì hệ thống đường ống thoát nước ngưng | Kiểm tra rò rỉ trên đường ống thoát nước, kiểm tra và cân chỉnh lại độ dốc của đường ống, siết chặt giá đỡ ống, xử lý các vị trí bảo ôn bị rách do côn trùng cắn, vệ sinh, súc rửa đường ống,…) | m | 1.168 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.83E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 116.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
583.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 116.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự nêu trên phải có Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành.
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí
- Khi được mời vào thương thảo bên mời thầu yêu cầu trình hồ sơ, văn bản gốc để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
544.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi