Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa TĐT Hệ thống khói gió NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa TĐT Hệ thống khói gió NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234632 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 00:06:00 đến ngày 2021-04-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,300,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Vòng bi | SKF 22332CC/C3W33 | Cái | 4 | |
| 3 | Phớt chắn dầu | Theo mã quạt Y6-48№16D | Cái | 8 | |
| 4 | Bu lông | M12x50 | Bộ | 1.100 | |
| 5 | Amiang sợi | 5mm | kg | 4 | |
| 6 | Sơn chống gỉ | epoxy | kg | 71 | |
| 7 | Sơn phủ | epoxy - Màu ghi | kg | 102 | |
| 8 | Sơn chịu nhiệt | SCN-500 | kg | 26 | |
| 9 | Dầu bôi trơn | VG46 | Lít | 224 | |
| 10 | Su giảm chấn khớp nối | Su giảm chấn Theo mã quạt Y6-48№16D | Bộ | 2 | |
| 11 | Bu lông khớp nối | Bu lông Theo mã quạt Y6-48№16D | Bộ | 30 | |
| 12 | Bông bảo ôn | Ceramic Silicat | m3 | 20 | |
| 13 | Sơn cách điện | Loại sơn: THIEF nhập khẩu | kg | 34 | |
| 14 | Sơn phủ | Isonel 300 (đỏ) | Kg | 50 | |
| 15 | Sơn chống rỉ | Mã: SP Primer, màu nâu đỏ | Kg | 16 | |
| 16 | Vòng bi | SKF 324EC | Cái | 2 | |
| 17 | Vòng bi | SKF 6224 | Cái | 2 | |
| 18 | Sơn phủ | epoxy - Màu xanh lá 666 | Kg | 26 | |
| 19 | Thép tấm | SU304 200mmx1200mmx0,5mm | Tấm | 7 | |
| 20 | Thép tấm | SU304, 400mmx400mmx0,3mm | Tấm | 2 | |
| 21 | Thép tấm | SU304, 800mmx600mmx0,3mm | Tấm | 1 | |
| 22 | Bu lông nở | M15X80mm | Bộ | 16 | |
| 23 | Khớp nối cứng | Khớp nối cứng lắp ghép mặt bích, loại 2 lớp, có 1 lớp ống lồng bên trong, kích thước hình chữ nhật 810x1060mm, cao 300mm, mặt bích V50x50x5 | Cái | 2 | |
| 24 | Bu lông | M16x50 | Bộ | 430 | |
| 25 | Vòng bi | SKF 22324CC/W33 | Cái | 8 | |
| 26 | Phớt chắn dầu | Theo mã quạt: 9-26№14.2D | Cái | 4 | |
| 27 | Su giảm chấn khớp nối | Su giảm chấn Theo mã quạt: 9-19№17D | Bộ | 4 | |
| 28 | Bu lông khớp nối | Bu lông Theo mã quạt: 9-19№17D | Bộ | 60 | |
| 29 | Vòng bi | SKF 6322 C3 | Vòng | 4 | |
| 30 | Vải bạc chịu nhiệt | May giáp mí sẵn, loại 5 lớp, chu vi trong 2650mm, rộng 300mm | Tấm | 2 | |
| 31 | Lập là | 30x2mm | m | 40 | |
| 32 | Vải bạc chịu nhiệt | May giáp mí sẵn, loại 5 lớp, chu vi trong 7120mm, rộng 830mm | Tấm | 1 | |
| 33 | Vải bạc chịu nhiệt | May giáp mí sẵn, loại 5 lớp, chu vi trong 2000mm, rộng 800mm | Tấm | 2 | |
| 34 | Tôn thép dày | 1200x 2000x 3mm | Tấm | 4 | |
| 35 | Ống lưới | inox 304 dập tròn φ300x1900x3mm | Cái | 90 | |
| 36 | Sơn phủ | epoxy - Màu xanh lá | kg | 28 | |
| 37 | Phớt chắn dầu | Theo mã quạt: 9-19№17D | Cái | 4 | |
| 38 | Tôn tấm | SUS 304, 200x700x3mm | Tấm | 12 | |
| 39 | Bu lông | M10x50 | Bộ | 200 | |
| 40 | Vòng bi | SKF 6322 | Vòng | 4 | |
| 41 | Nhôm bảo ôn | 0.4mm, khổ 1m | m2 | 50 | |
| 42 | Ty treo | Sus304, Ø27mm, L=2500mm | Cây | 8 | |
| 43 | Lò xo treo chống rung | chịu tải 2 tấn | Cái | 8 | |
| 44 | Thép mạ kẽm | U140x60x5mm | m | 12 | |
| 45 | Tôn thép | dày 1200x 2000x 3mm | Tấm | 6 | |
| 46 | Vòng bi | SKF 22316CC/W33 | Vòng | 4 | |
| 47 | Su giảm chấn khớp nối | Su giảm chấn theo mã quạt cao áp | Bộ | 2 | |
| 48 | Bu lông khớp nối | Bu lông theo mã quạt cao áp | Bộ | 30 | |
| 49 | Vòng bi | SKF 6314 | Vòng | 4 | |
| 50 | Sơn chống rỉ | epoxy | Kg | 11,36 | |
| 51 | Sơn phủ | epoxy - Màu xanh 207 | Kg | 20,48 | |
| 52 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 53 | ĐẠI TU THIẾT BỊ ĐƯỜNG KHÓI | Không | Không | 0 | |
| 54 | BẢO DƯỠNG QUẠT KHÓI | Không | Không | 0 | |
| 55 | Mở cửa người chui | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 56 | Tháo bộ khớp nối trục quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 57 | Tháo lớp tôn, bông bảo ôn bên ngoài quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 58 | Tháo cẩu nửa trên vỏ buồng quạt ngoài quạt cẩu ra ngoài. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 59 | Tháo vỏ ống dẫn, bộ quan sát nước vào ra gối trục, vệ sinh, thay gioăng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 60 | Tháo vỏ gối trục 3,4 , xả hết dầu cũ, vệ sinh tạp vật, vệ sinh đường nước làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 61 | Tháo nâng cả trục quạt và bánh công tác đưa lên giá đỡ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 62 | Cẩu cánh quạt tháo bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 63 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 64 | Bảo dưỡng van cánh hướng đầu hút | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 65 | Kiểm tra, vệ sinh bánh công tác, vỏ thân quạt, cánh quạt, ống gom gió, đầu hút, đầu đẩy, sơn chịu nhiệt bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 66 | Cẩu lắp lại bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 67 | Lắp lại vỏ gối trục, thay mới dầu bôi trơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 68 | Lắp lại nửa trên vỏ buồng quạt ngoài quạt cẩu ra ngoài. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 69 | Lắp lại khớp nối động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 70 | Bọc lại lớp bảo ôn bên ngoài quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 71 | Lắp lại cửa người chui | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 72 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 73 | Cân bằng động hệ thống quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 74 | ĐẠI TU PHẦN ĐỘNG CƠ QUẠT KHÓI SỐ 1, SỐ 2 | Không | Không | 0 | |
| 75 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 76 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 77 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 78 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 79 | Tháo bộ làm mát, cánh quạt và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 80 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 81 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 82 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 83 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 84 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 85 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 86 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 87 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 88 | Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 89 | Bảo dưỡng bảo dưỡng các hộp nối dây và điện trở sấy động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 90 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 91 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 92 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 93 | Lắp puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 94 | Lắp bộ làm mát, quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 95 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 96 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 97 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 98 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 99 | Lắp bu lông chân đế, lắp khớp nối trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 100 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 101 | BẢO DƯỠNG GIA CÔNG LẠI LÁ VAN ĐẦU ĐẨY QUẠT KHÓI | Không | Không | 0 | |
| 102 | Bảo dưỡng gia công lại lá van đầu đẩy quạt khói | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 103 | KIỂM TRA, VỆ SINH, SƠN ĐƯỜNG KHÓI, XỬ LÝ KHIẾM KHUYẾT (từ sau lọc bụi tĩnh điện đến ống khói) | Không | Không | 0 | |
| 104 | Bắt giáo thi công (150m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 105 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường khói (vệ sinh gỉ sét và bụi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 106 | Kiểm tra, xử lý các vị trí bị rò rỉ (bao gồm toàn bộ tuyến đường khói và 05 khớp giãn nở) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 107 | Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 108 | THAY KHỚP NỐI CỨNG ĐẦU ĐẨY QUẠT KHÓI | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 109 | ĐẠI TU THIẾT BỊ GIÓ SƠ CẤP | Không | Không | 0 | |
| 110 | BẢO DƯỠNG QUẠT GIÓ SƠ CẤP | Không | Không | 0 | |
| 111 | Tháo bộ khớp nối trục quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 112 | Bắc giáo bên ngoài để thi công sửa chữa, sơn vỏ quạt, van đầu hút (50m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 113 | Tháo cẩu nửa trên vỏ buồng quạt ngoài quạt cẩu ra ngoài. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 114 | Tháo vỏ ống dẫn, bộ quan sát nước vào ra gối trục, vệ sinh, thay gioăng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 115 | Tháo vỏ gối trục 3,4 , xả hết dầu cũ, vệ sinh tạp vật, vệ sinh đường nước làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 116 | Tháo nâng cả trục quạt và bánh công tác đưa lên giá đỡ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 117 | Cẩu cánh quạt tháo bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 118 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 119 | Bảo dưỡng van cánh hướng đầu hút | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 120 | Kiểm tra, vệ sinh bánh công tác, vỏ thân quạt, cánh quạt, ống gom gió, đầu hút, đầu đẩy, sơn chịu nhiệt bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 121 | Cẩu lắp lại bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 122 | Lắp lại vỏ gối trục, thay mới dầu bôi trơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 123 | Lắp lại nửa trên vỏ buồng quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 124 | Lắp lại khớp nối động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 125 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 126 | Cân bằng động hệ thống quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 127 | ĐẠI TU PHẦN ĐỘNG CƠ QUẠT SƠ CẤP SỐ 1, SỐ 2 | Không | Không | 0 | |
| 128 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 129 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 130 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 131 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 132 | Tháo bộ làm mát, cánh quạt và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 133 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 134 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 135 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 136 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 137 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 138 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 139 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 140 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 141 | Bảo dưỡng bộ làm mát động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 142 | Bảo dưỡng bảo dưỡng các hộp nối dây và điện trở sấy động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 143 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 144 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 145 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 146 | Lắp puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 147 | Lắp bộ làm mát, quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 148 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 149 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 150 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 151 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 152 | Lắp bu lông chân đế, lắp khớp nối trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 153 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 154 | BẢO DƯỠNG VAN ĐẦU ĐẨY, THAY VẢI KHỚP NỐI ĐẦU HÚT, ĐẦU ĐẨY, THAY TOÀN BỘ BULONG MẶT BÍCH | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 155 | THAY VẢI 02 KHỚP NỐI MỀM VÒI DẦU VÀ KHỚP NỐI MỀM GIÓ TỔNG, THAY BULONG MẶT BÍCH KHỚP NỐI | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 156 | KIỂM TRA, VỆ SINH, SƠN ĐƯỜNG ỐNG GIÓ SƠ CẤP, XỬ LÝ KHIẾM KHUYẾT RÒ GIÓ, NỨT GÃY,...(từ tiêu âm đến hộp gió Lò hơi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 157 | Bắt giáo thi công (diện tích cần sơn 250m2, chiều cao bắt giáo: 8m, dài 80m | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 158 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể các thiết bị (vệ sinh gỉ sét và bụi bao gồm 02 buồng quạt, tiêu âm) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 159 | Kiểm tra, xử lý các vị trí bị rò rỉ (bao gồm toàn bộ tuyến đường ống, vị trí các khớp nối) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 160 | Sơn toàn bộ (sơn 3 lớp, 250 m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 161 | Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 162 | ĐẠI TU THIẾT BỊ ĐƯỜNG GIÓ THỨ CẤP | Không | Không | 0 | |
| 163 | BẢO DƯỠNG QUẠT THỨ CẤP | Không | Không | 0 | |
| 164 | Vệ sinh bên trong đường gió thứ cấp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 165 | Tháo bộ khớp nối trục quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 166 | Tháo cẩu nửa trên vỏ buồng quạt cẩu ra ngoài. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 167 | Tháo vỏ ống dẫn, bộ quan sát nước vào ra gối trục, vệ sinh, thay gioăng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 168 | Tháo vỏ gối trục 3,4 , xả hết dầu cũ, vệ sinh tạp vật, vệ sinh đường nước làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 169 | Tháo nâng cả trục quạt và bánh công tác đưa lên giá đỡ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 170 | Cẩu cánh quạt tháo bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 171 | Tháo puli khớp nối quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 172 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 173 | Bảo dưỡng van cánh hướng đầu hút | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 174 | Kiểm tra, vệ sinh bánh công tác, vỏ thân quạt, cánh quạt, ống gom gió, đầu hút, đầu đẩy, sơn chịu nhiệt bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 175 | Cẩu lắp lại bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 176 | Lắp lại vỏ gối trục, thay mới dầu bôi trơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 177 | Lắp lại nửa trên vỏ buồng quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 178 | Lắp lại puly, khớp nối động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 179 | Lắp lại cửa người chui | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 180 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 181 | Cân bằng động hệ thống quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 182 | ĐẠI TU PHẦN ĐỘNG CƠ QUẠT SƠ CẤP SỐ 1, SỐ 2 | Không | Không | 0 | |
| 183 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 184 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 185 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 186 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 187 | Tháo bộ làm mát, cánh quạt và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 188 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 189 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 190 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 191 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 192 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 193 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 194 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 195 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 196 | Bảo dưỡng các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 197 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 198 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 199 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 200 | Lắp puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 201 | Lắp bộ làm mát, quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 202 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 203 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 204 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 205 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 206 | Lắp bu lông chân đế, lắp khớp nối trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 207 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 208 | KIỂM TRA, VỆ SINH, SƠN ĐƯỜNG GIÓ, HIỆU CHỈNH, THAY CÁC GIÁ ĐỠ KHUYẾT TẬT, XỬ LÝ KHIẾM KHUYẾT BẢO ÔN SAU BỘ SẤY. | Không | Không | 0 | |
| 209 | Bắt giáo thi công (100m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 210 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường gió (vệ sinh gỉ sét và bụi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 211 | Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 212 | Sửa chữa các vị trí bảo ôn bị khiếm khuyết | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 213 | Hiệu chỉnh, thay các giá đỡ ống gió bị hư hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 214 | Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 215 | ĐẠI TU THIẾT BỊ ĐƯỜNG GIÓ CAO ÁP | Không | Không | 0 | |
| 216 | BẢO DƯỠNG QUẠT GIÓ CAO ÁP | Không | Không | 0 | |
| 217 | Tháo bộ khớp nối trục quạt và động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 218 | Tháo cẩu nửa trên vỏ buồng quạt cẩu ra ngoài. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 219 | Tháo vỏ ống dẫn, bộ quan sát nước vào ra gối trục, vệ sinh, thay gioăng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 220 | Tháo vỏ gối trục 3,4 , xả hết dầu cũ, vệ sinh tạp vật, vệ sinh đường nước làm mát | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 221 | Tháo nâng cả trục quạt và bánh công tác đưa lên giá đỡ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 222 | Cẩu cánh quạt tháo bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 223 | Tháo puli khớp nối quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 224 | Thay vòng bi gối trục (gối 3, 4) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 225 | Bảo dưỡng van cánh hướng đầu hút | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 226 | Kiểm tra, vệ sinh bánh công tác, vỏ thân quạt, cánh quạt, ống gom gió, đầu hút, đầu đẩy, sơn chịu nhiệt bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 227 | Cẩu lắp lại bánh công tác | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 228 | Lắp lại vỏ gối trục, thay mới dầu bôi trơn | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 229 | Lắp lại nửa trên vỏ buồng quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 230 | Lắp lại puly, khớp nối động cơ và quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 231 | Lắp lại cửa người chui | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 232 | Căn chỉnh lệch tâm quạt, động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 233 | Cân bằng động hệ thống quạt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 234 | ĐẠI TU PHẦN ĐỘNG CƠ QUẠT CAO ÁP SỐ 1, SỐ 2 | Không | Không | 0 | |
| 235 | Công tác chuẩn bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 236 | Tháo dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 237 | Tháo bu lông chân đế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 238 | Cẩu lên, vận chuyển và cẩu hạ động cơ mang sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 239 | Tháo bộ làm mát, cánh quạt và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 240 | Tháo puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 241 | Tháo mặt bích 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 242 | Rút rotor ra ngoài | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 243 | Tháo (vòng bi) 2 đầu động cơ đầu rotor) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 244 | Bảo dưỡng phần stator , khung vỏ động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 245 | Sơn cách điện và tẩm sấy cuộn dây động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 246 | Bảo dưỡng phần rotor động cơ: vệ sinh, sơn cách điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 247 | Cân bằng động rotor động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 248 | Bảo dưỡng các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 249 | Thí nghiệm điện đối với động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 250 | Lắp (Vòng bi) 2 đầu rotor và đưa rotor vào stator động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 251 | Lắp mặt bích và vành chắn mỡ ngoài 2 đầu động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 252 | Lắp puli khớp nối đầu trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 253 | Lắp bộ làm mát, quạt làm mát và các hộp nối dây | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 254 | Sơn tân trang động cơ (03 lớp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 255 | Chạy thử nghiệm thu xuất xưởng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 256 | Cẩu lên xe, vận chuyển động cơ đến vị trí lắp đặt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 257 | Vệ sinh vị trí lắp đặt động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 258 | Lắp bu lông chân đế, lắp khớp nối trục | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 259 | Lắp, đấu nối dây điện động lực và dây điện điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 260 | Bắt giáo thi công (30m2) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 261 | Vệ sinh, đánh gỉ tổng thể đường gió, vệ sinh tiêu âm đầu hút (vệ sinh gỉ sét và bụi) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 262 | Sơn toàn bộ (sơn 2 lớp phủ) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 263 | Gia công, chế tạo thay thế tiêu âm đầu hút quạt, đánh gỉ và sơn 03 lớp | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.992E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 897.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.992.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 897.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi